Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC SỐ 01
TỔNG HỢP NGUỒN NSNN TRONG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó: | | |
| | | | Phân bổ chi tiết 90% | Dự phòng 10% | |
| | TỔNG SỐ | 11.587.094 | 10.517.322 | 1.069.772 | |
| A | NGUỒN VỐN CẤP TỈNH QUẢN LÝ | 8.519.858 | 7.756.809 | 763.049 | |
| 1 | Vốn ngân sách tập trung | 2.353.471 | 2.118.124 | 235.347 | |
| - | Trả nợ vay Ngân hàng phát triển | | 58.500 | | |
| - | Đối ứng các dự án ODA | | 27.982 | | |
| - | Vốn chuẩn bị đầu tư các dự án mới | | 15.500 | | |
| - | Đầu tư các chương trình, dự án, bao gồm: | | 2.016.142 | | |
| | + Thanh toán nợ XDCB các dự hoàn thành còn thiếu vốn | | 164.057 | | |
| | + Dự án chuyển tiếp và dự án khởi công mới dự kiến hoàn thành giai đoạn 2016-2020 | | 1.783.285 | | |
| | + Đầu tư các chương trình, đề án | | 68.800 | | |
| 2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 1.881.292 | 1.705.900 | 175.392 | |
| - | Trả nợ vay Ngân hàng phát triển | | 59.000 | | |
| - | Hỗ trợ mua xi măng xây dựng nông thôn mới | | 70.000 | | |
| - | Trích lập Quỹ Phát triển đất | | 80.000 | | |
| - | Kinh phí đo đạc, lập hồ sơ địa chính (04 huyện: Ân Thi, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang) | | 52.737 | | |
| - | Trả nợ lãi vay do chính quyền địa phương vay | | 8.188 | | |
| - | Hỗ trợ trả nợ, đầu tư các chương trình, đề án, dự án | | 621.475 | | |
| - | Đầu tư các dự án Khu Đại học Phố Hiến | | 814.500 | | |
| 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết | 89.500 | 81.750 | 7.750 | |
| | Phân bổ đầu tư các công trình, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế | 89.500 | 81.750 | 7.750 | |
| 4 | Nguồn bội chi ngân sách | 700.000 | 700.000 | | |
| 5 | Vốn ngân sách trung ương | 3.495.594 | 3.151.035 | 344.559 | |
| a | Vốn trong nước | 2.533.000 | 2.284.700 | 248.300 | |
| - | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM | 503.500 | 453.150 | 50.350 | |
| - | Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg | 53.000 | 47.700 | 5.300 | |
| - | Vốn đầu tư theo chương trình mục tiêu | 1.126.500 | 1.013.850 | 112.650 | |
| - | Vốn trái phiếu Chính phủ | 850.000 | 770.000 | 80.000 | |
| + | Ngành giao thông | 800.000 | 720.000 | 80.000 | |
| + | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM | 50.000 | 50.000 | | |
| b | Vốn nước ngoài | 962.594 | 866.335 | 96.259 | |
| B | NGUỒN VỐN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ | 1.995.029 | 1.795.526 | 199.503 | |
| 1 2 | Nguồn vốn ngân sách tập trung tỉnh phân cấp | 593.529 | 534.176 | 59.353 | |
| | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 1.401.500 | 1.261.350 | 140.150 | |
| C | NGUỒN VỐN CẤP XÃ QUẢN LÝ | 1.072.208 | 964.987 | 107.221 | |
| 1 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 1.072.208 | 964.987 | 107.221 | |
Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh.
PHỤ LỤC SỐ 02
BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Nguồn thu tiền sử dụng đất các dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư/Quyết định chủ trương đầu tư | Bổ sung kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 và năm 2018 | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Tổng số KH trung hạn 2016- 2020 | Trong đó: Kế hoạch năm 2018 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG SỐ | | 814.500 | 112.343,5 | |
| I | Dự án đã có trong kế hoạch trung hạn | | 78.626 | 20.000 | |
| 1 | Đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến | 2372/QĐ-UBND ngày 07/12/2015; 2875/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 78.626 | 20.000 | |
| II | Dự án chưa có trong kế hoạch trung hạn | | 735.874 | 92.343,5 | |
| 1 | Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới Bắc Nu-10, Khu Đại học Phố Hiến | 2232/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | 110.320 | 32.500 | |
| 2 | Khu dân cư mới Nam Nu-10, Khu Đại học Phố Hiến | 2516/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | 43.470 | | |
| 3 | Khu dân cư mới TT7, Khu Đại học Phố Hiến | 113/QĐ-UBND ngày 18/1/2018 | 43.062 | | |
| 4 | Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | 927/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 | 100.430 | 30.000 | |
| 5 | Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến | 1242/QĐ-UBND ngày 1/6/2018 | 29.410 | | |
| 6 | Hoàn thiện đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến | 1811/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 | 108.550 | 29.843,5 | |
| 7 | Hệ thống thoát nước nghĩa trang nhân dân thôn Phù Oanh, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ | 1183/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 | 932 | | |
| 8 | Đường trục phía Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) | 174/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | 108.000 | | |
| 9 | Đường trục trung tâm Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) | 173/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | 91.800 | | |
| 10 | Hoàn chỉnh đường trục phía Bắc Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường ĐH.72) | 172/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 | 99.900 | | |
PHỤ LỤC SỐ 03
BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn xổ số kiến thiết)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | TỔNG SỐ | | 42.150 | |
| 1 | Trường Trung học cơ sở xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ | 2844/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 12.443 | |
| 2 | Trường mầm non trung tâm xã Quang Vinh, huyện Ân Thi | 2852/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.467 | |
| 3 | Trường mầm non trung tâm xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi | 2853/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.500 | |
| 4 | Nhà lớp học 6 phòng Trường Tiểu học xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm | 2855/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.240 | |
| 5 | Trường mầm non xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm | 2854/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.500 | |
| 6 | Trung tâm thực hành chăm sóc người bệnh - Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | 1897/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 | 3.000 | |
| 7 | Trường mầm non xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ | 91A/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | 2.000 | |
| 8 | Trường mầm non xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ | 30/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | 3.000 | |
PHỤ LỤC SỐ 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2018
(Nguồn vốn ngân sách tỉnh)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại Nghị quyết 97/NQ- HĐND ngày 21/7/2017 | Số vốn điều chỉnh giảm | | Số vốn điều chỉnh tăng | | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | Tổng số | Trong đó: KH năm 2018 | Tổng số | Trong đó: KH năm 2018 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | TỔNG SỐ | | 932.832 | 32.173 | 3.223 | 32.173 | 3.223 | 380.328 | |
| I | Danh mục dự án điều chỉnh vốn giảm | | 141.421 | 32.173 | 3.223 | | | 109.248 | |
| 1 | Cải tạo, nạo vét và kè mái sông Đống Lỗ - Tính Linh (đoạn từ K0+34-K1+275 và đoạn từ K1+800-k2+479) | 1544/QĐ-UBND ngày 26/07/2010 2117/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 | 7.712 | 506 | 4 | | | 7.206 | |
| 2 | Cầu Bến trên đường ĐH.203B, địa phận xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ | 2028/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 | 7.893 | 1.494 | | | | 6.399 | |
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng công trình Cầu Tây (cầu Lạng) tại Km 5+500 ĐT.380 (đường 196 cũ) | 2149/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 10.500 | 1.305 | | | | 9.195 | |
| 4 | Cầu Bà Sinh tại Km 12+792 ĐT.385 (đường 19 cũ) | 2151/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 15.000 | 3.869 | 2.869 | | | 11.131 | |
| 5 | Cầu Bình Phú trên ĐT.381, huyện Yên Mỹ | 2262/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | 12.150 | 1.500 | 350 | | | 10.650 | |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Văn Giang | 769/QĐ-UBND ngày 21/4/2009; 1748/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | 4.920 | 240 | | | | 4.680 | |
| 7 | Cải tạo, nâng cấp Trường THPT chuyên Hưng Yên | 1778/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | 14.000 | 7.400 | | | | 6.600 | |
| 9 | Đầu tư xây dựng công trình tôn tạo di tích đền thờ Triệu Quang Phục (Triệu Việt Vương) thuộc Khu di tích Chử Đồng Tử - Tiên Dung | 967/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 | 6.300 | 6.300 | | | | 0 | |
| 10 | Cầu Khé tại Km 13+700 ĐT.384 (đường 204 cũ) | 2150/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 10.000 | 1.725 | | | | 8.275 | |
| 11 | Đường 202 đoạn km1+400 - km7+050 (Đa Lộc - Trần Cao) | 1607/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 | 20.089 | 772 | | | | 19.317 | |
| 12 | Tuyến đường bộ nối đường trục kinh tế Bắc Nam tỉnh Hưng Yên với ĐT 281 tỉnh Bắc Ninh | 1747/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 | 18.655 | 1.427 | | | | 17.228 | |
| 13 | Nhà lớp học lý thuyết Trường THPT Phạm Ngũ Lão, huyện Ân Thi | 1700/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 | 3.132 | 452 | | | | 2.680 | |
| 14 | Bảo tồn, tôn tạo quần thể di tích Phố Hiến giai đoạn 2 (Hạng mục: Đền thờ Lạc Long Quân) | 3589/QĐ-BVHTT ngày 16/10/2003 | 11.070 | 5.183 | | | | 5.887 | |
| II | Danh mục dự án điều chỉnh vốn tăng | | 791.411 | | | 32.173 | 3.223 | 271.080 | |
| a | Các dự án đã phê duyệt quyết toán | | 32.387 | | | 5.641 | 3.223 | 38.028 | |
| 1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND tỉnh cũ | 852/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 | 4.218 | | | 93 | 93 | 4.311 | |
| 2 | Sửa chữa, chỉnh trang trụ sở Tỉnh ủy | 1132/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | 1.282 | | | 19 | 19 | 1.301 | |
| 3 | Trụ sở làm việc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên | 1432/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 | 2.500 | | | 92 | 92 | 2.592 | |
| 4 | Cải tạo, chỉnh trang Nhà thiếu nhi tỉnh Hưng Yên | 1749/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 | | | | 230 | | 230 | |
| 5 | Công viên cây xanh Quảng trường trung tâm tỉnh Hưng Yên | 2036/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 | | | | 91 | | 91 | |
| 6 | Xây dựng công trình cầu GTNT xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ | 1832/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 | | | | 3.063 | 3.019 | 3.063 | |
| 7 | Xây dựng công trình cầu Tráng vũ xã Đồng Than, huyện Yên Mỹ | 1171/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 | | | | 873 | | 873 | |
| 8 | Tăng cường năng lực sản xuất hạt giống lúa chất lượng cao tại Xí nghiệp giống cây trồng Phù Cừ và Xí nghiệp giống cây trồng Tam Thiên Mẫu | 1943/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 | 5.200 | | | 45 | | 5.245 | |
| 9 | Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình và truyền dẫn phát sóng của Đài Phát thanh truyền hình Hưng Yên | 1692/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 | 10.187 | | | 179 | | 10.366 | |
| 10 | Cải tạo, sửa chữa, bảo tồn công trình Nhà thành, thành phố Hưng Yên | 2402/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | | | 956 | | 9.956 | |
| b | Các dự án bổ sung vốn | | 759.024 | | | 26.532 | | 233.052 | |
| 1 | Đường trục xã Hùng Cường (đoạn từ nhà ông Hoàng thôn Phượng Hoàng đến nhà bà Thắm thôn Cao Xá) | 2717/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | 23.625 | | | 2.000 | | 25.625 | |
| 2 | Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 (Lương Tài - Bãi Sậy) | 2541/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | 91.142 | | | 5.000 | | 96.142 | |
| 3 | Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS và các bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng yên | 2580/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | 27.055 | | | 12.113 | | 39.168 | |
| 4 | Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp tuyến kênh D11 và kênh T2B thuộc huyện Văn Lâm | 2351/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 7.200 | | | 760 | | 7.960 | |
| 5 | Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa Phố Nối (giai đoạn II) | 2173/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | 57.498 | | | 1.917 | | 59.415 | |
| 6 | Công trình san nền, tường rào mặt bằng xây dựng đền thờ Lạc Long Quân | 2607/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | | | | 4.742 | | 4.742 | |