Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
2. Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BTNMT-BNNPTNT ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chí xác định loài ngoại lai xâm hại và ban hành Danh mục loài ngoại lai xâm hại hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử của Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu VT, PC, TCMT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| A. Vi sinh vật | | |
| 1 | Nấm gây bệnh thối rễ | Phytophthora cinnamomi |
| 2 | Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch ở chuột và động vật | Yersinia pestis |
| 3 | Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top virus |
| 4 | Vi-rút gây bệnh cúm gia cầm | Avian influenza virus |
| B. Động vật không xương sống | | |
| 1 | Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima |
| 2 | Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata |
| 3 | Ốc sên châu Phi | Achatina fulica |
| 4 | Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus |
| C. Cá | | |
| 1 | Cá ăn muỗi | Gambusia affinis |
| 2 | Cá tỳ bà bé (cá dọn bể bé) | Hypostomus plecostomus |
| 3 | Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis Pterygoplichthys multiradiatus Pterygoplichthys disjunctivus Pterygoplichthys anisitsi |
| D. Lưỡng cư - Bò sát | | |
| 1 | Rùa tai đỏ | Trachemys scripta |
| Đ. Chim - Thú | | |
| 1 | Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus |
| E. Thực vật | | |
| 1 | Bèo tây (bèo Lục bình, bèo Nhật Bản) | Eichhornia crassipes |
| 2 | Cây ngũ sắc (bông ổi) | Lantana camara |
| 3 | Cỏ lào | Chromolaena odorata |
| 4 | Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus |
| 5 | Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha |
| 6 | Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI CÓ NGUY CƠ XÂM HẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| A. Động vật không xương sống | | |
| 1 | Bướm trắng Mỹ | Hyphantria cunea |
| 2 | Cua xanh (cua ven bờ châu Âu) | Carcinus maenas |
| 3 | Giáp xác râu ngành pengoi | Cercopagis pengoi |
| 4 | Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile |
| 5 | Kiến đầu to | Pheidole megacephala |
| 6 | Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) | Solenopsis invicta |
| 7 | Mọt cứng đốt | Trogoderma granarium |
| 8 | Mọt đục hạt lớn | Prostephanus truncatus |
| 9 | Ruồi đục quả châu Úc | Bactrocera tryoni |
| 10 | Ruồi đục quả Địa Trung Hải | Ceratitis capitata |
| 11 | Ruồi đục quả Mê-hi-cô | Anastrepha ludens |
| 12 | Ruồi đục quả Nam Mỹ | Anastrepha fraterculus |
| 13 | Ruồi đục quả Natal | Ceratitis rosa |
| 14 | Sán ốc sên | Platydemus manokwari |
| 15 | Sao biển nam Thái Bình Dương | Asterias amurensis |
| 16 | Sên sói tía | Euglandina rosea |
| 17 | Sứa lược Leidyi | Mnemiopsis leidyi |
| 18 | Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii |
| 19 | Trai Địa Trung Hải | Mytilus galloprovincialis |
| 20 | Trai Trung Hoa | Potamocorbula amurensis |
| 21 | Trai vằn | Dreissena polymorpha |
| 22 | Tuyến trùng hại thông | Bursaphelenchus xylophilus |
| 23 | Xén tóc hại gỗ châu Á | Anoplophora glabripennis |
| B. Cá | | |
| 1 | Cá chim trắng toàn thân | Piaractus brachypomus ( Colossoma brachypomum ) |
| 2 | Cá hổ | Pygocentrus nattereri |
| 3 | Cá hồi nâu | Salmo trutta |
| 4 | Cá hoàng đế | Cichla ocellaris |
| 5 | Cá rô phi đen | Oreochromis mossambicus |
| 6 | Cá trê phi | Clarias gariepinus |
| 7 | Cá vược miệng bé | Micropterus dolomieu |
| 8 | Cá vược miệng rộng | Micropterus salmoides |
| 9 | Cá vược sông Nile | Lates niloticus |
| C. Lưỡng Cư-Bò sát | | |
| 1 | Ếch ương beo | Rana catesbeiana |
| 2 | Cóc mía | Bufo marinus |
| 3 | Ếch Ca-ri-bê | Eleutherodactylus coqui |
| 4 | Rắn nâu leo cây | Boiga irregularis |
| D. Chim - Thú | | |
| 1 | Chồn ecmin | Mustela erminea |
| 2 | Dê hircus (dê) | Capra hircus |
| 3 | Sóc nâu, sóc xám | Sciurus carolinensis |
| 4 | Thú opốt | Trichosurus vulpecula |
| Đ. Thực vật | | |
| 1 | Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta |
| 2 | Cây cúc leo | Mikania micrantha |
| 3 | Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides |
| 4 | Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) | Spathodea campanulata |
| 5 | Cây chân châu tía | Lythrum salicaria |
| 6 | Cây cúc bò (cúc xuyến chi) | Sphagneticola trilobata |
| 7 | Cây đương Prosopis | Prosopis glandulosa |
| 8 | Cây kim tước | Ulex europaeus |
| 9 | Cây Micona | Miconia calvescens |
| 10 | Cây thánh liễu | Tamarix ramosissima |
| 11 | Cây xương rồng đất | Opuntia stricta |
| 12 | Cây keo giậu | Leucaena leucocephala |
| 13 | Cây lược vàng | Callisia fragrans |
| 14 | Cỏ echin | Cenchrus echinatus |
| 15 | Cỏ kê Guinea | Urochloa maxima |
| 16 | Cỏ kê Para | Urochloa mutica |
| 17 | Cỏ nước lợ | Paspalum vaginatum |
| 18 | Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora ( Eupatorium adenophorum ) |
| 19 | Chút chít nhật | Fallopia japonica |
| 20 | Gừng dại (ngải tiên dại) | Hedychium gardnerianum |
| 21 | Rong lá ngò | Cabomba caroliniana |