Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2019.
2. Khoản 6 Điều 2 tại Mẫu số 14 về giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất, khoản 6 Điều 2 tại Mẫu số 15 về giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại), khoản 3 Điều 2 tại Mẫu số 20 về giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và khoản 3 Điều 2 tại Mẫu số 21 về giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại) tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Thông tư này.
4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, TNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU TỔNG HỢP THÔNG TIN, SỐ LIỆU TRONG CÁC BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Số hiệu biểu mẫu | Tên biểu mẫu |
||||
| Phần I | BIỂU MẪU TỔNG HỢP THÔNG TIN, SỐ LIỆU TRONG CÁC BÁO CÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA, BÁO CÁO SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC | |
| 1 | Biểu mẫu số 1 | Số lượng trạm quan trắc khí tượng, thủy văn, tài nguyên nước, nước dưới đất |
| 2 | Biểu mẫu số 2 | Tổng lượng mưa, phân phối lượng mưa trong năm |
| 3 | Biểu mẫu số 3 | Lượng mưa tháng, năm trong kỳ báo cáo |
| 4 | Biểu mẫu số 4 | Tổng lượng nước mặt trên các lưu vực sông |
| 5 | Biểu mẫu số 5 | Dòng chảy trung bình tháng, năm trong kỳ báo cáo |
| 6 | Biểu mẫu số 6 | Tổng hợp dung tích các hồ chứa lớn, quan trọng trên các lưu vực sông |
| 7 | Biểu mẫu số 7 | Diện tích đã được điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất |
| 8 | Biểu mẫu số 8 | Tổng hợp các đặc trưng mực nước dưới đất |
| 9 | Biểu mẫu số 9 | Số lượng công trình khai thác phân theo nguồn nước |
| 10 | Biểu mẫu số 10 | Số lượng công trình khai thác nước mặt, nước dưới đất phân theo mục đích sử dụng |
| 11 | Biểu mẫu số 11 | Số lượng công trình khai thác phân theo loại hình công trình khai thác |
| 12 | Biểu mẫu số 12 | Lượng nước khai thác, sử dụng (quy mô) đã được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước |
| 13 | Biểu mẫu số 13 | Tổng hợp các đặc trưng của các chỉ tiêu cơ bản về chất lượng nước mặt |
| 14 | Biểu mẫu số 14 | Tổng hợp các đặc trưng của các chỉ tiêu cơ bản về chất lượng nước dưới đất |
| 15 | Biểu mẫu số 15 | Tổng hợp số lượng văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước đã ban hành |
| 16 | Biểu mẫu số 16 | Tổng hợp số lượng giấy phép tài nguyên nước đã được cấp |
| 17 | Biểu mẫu số 17 | Tổng hợp kết quả phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
| 18 | Biểu mẫu số 18 | Tổng hợp kết quả đánh giá, phê duyệt và công bố dòng chảy tối thiểu |
| 19 | Biểu mẫu số 19 | Tổng hợp kết quả thanh tra trong lĩnh vực tài nguyên nước |
| 20 | Biểu mẫu số 20 | Danh mục các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước |
| Phần II | BIỂU MẪU TỔNG HỢP THÔNG TIN, SỐ LIỆU TRONG CÁC BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC | |
| 21 | Biểu mẫu số 21 | Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước mặt đối với loại hình hồ chứa |
| 22 | Biểu mẫu số 22 | Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước mặt đối với loại hình khai thác, sử dụng nước khác hồ chứa |
| 23 | Biểu mẫu số 23 | Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước nước dưới đất |
| 24 | Biểu mẫu số 24 | Tổng hợp tình hình xả nước thải |
| 25 | Biểu mẫu số 25 | Tổng hợp các đặc trưng về nồng độ các chất ô nhiễm theo từng thông số quy định trong giấy phép |
Phần I. MẪU BIỂU TỔNG HỢP THÔNG TIN, SỐ LIỆU TRONG CÁC BÁO CÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA, BÁO CÁO SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Biểu mẫu số 1. Số lượng trạm quan trắc khí tượng, thủy văn, tài nguyên nước, nước dưới đất
| TT | Lưu vực sông/ Vùng | Tổng số trạm quan trắc (trạm) | | | Loại trạm | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Khí tượng | | | Thủy văn, thủy văn kết hợp tài nguyên nước | | | Tài nguyên nước độc lập | | | Quan trắc nước dưới đất | | |
| | | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | (1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) | (6) | (7)=(6)-(5) | (8) | (9) | (10)=(9)-(8) | (11) | (12) | (13)=(12)-(11) | (14) | (15) | (16)=(15)-(14) |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Vùng | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | .... | | | | | | | | | | | | | | | |
2. Biểu mẫu số 2. Tổng lượng mưa, phân phối lượng mưa trong năm
| TT | Tên trạm | Thời kỳ quan trắc | Tổng lượng mưa (mm) | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | Năm | | | Mùa mưa | | | Mùa khô | | |
| | | | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) | (7) | (8)=(7)-(6) | (9) | (10) | (11)=(10)-(9) |
| | Tổng | | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực sông A | | | | | | | | | | |
| | Trạm A | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực sông B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
3. Biểu mẫu số 3. Lượng mưa tháng, năm trong kỳ báo cáo
| TT | Tên trạm | Thời kỳ quan trắc | Lượng mưa tháng (mm) | | | | | | | | | | | | Lượng mưa năm (mm) |
|||||||||||||||||
| | | | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII | Xn |
| 1 | Lưu vực sông A | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trạm a | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực sông B | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | | | | | | | |
4. Biểu mẫu số 4: Tổng lượng nước mặt trên các lưu vực sông
| TT | Lưu vực sông | Tổng lượng dòng chảy năm (triệu m 3 ) | | | | Tổng lượng dòng chảy mùa lũ (triệu m 3 ) | | | | Tổng lượng dòng chảy mùa cạn (triệu m 3 ) | | | |
|||||||||||||||
| | | Trung bình nhiều năm | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Trung bình nhiều năm | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Trung bình nhiều năm | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) | (7) | (8) | (9) = (8)-(7) | (10) | (11) | (12) | (13)=(12)-(11) |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | | | | | | | |
| | Trạm a | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
5. Biểu mẫu số 5. Dòng chảy trung bình tháng, năm trong kỳ báo cáo
| TT | Tên trạm | Thời kỳ quan trắc | Lưu lượng (m 3 /s) | | | | | | | | | | | | Lưu lượng bình quân năm (m 3 /s) |
|||||||||||||||||
| | | | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII | Qn |
| 1 | Lưu vực sông A | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trạm a | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực sông B | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | | | | | | | |
6. Biểu mẫu số 6. Tổng hợp dung tích các hồ chứa lớn, quan trọng trên các lưu vực sông
| TT | Lưu vực sông | Số lượng hồ chứa tổng hợp (hồ) | Tổng dung tích | | | |
||||||||
| | | | Toàn bộ (triệu m 3 ) | Hữu ích (triệu m 3 ) | Phòng lũ (triệu m 3 ) | Tích được vào cuối mùa lũ, đầu mùa cạn (triệu m 3 ) |
| | (1) | (2) | ( 3) | (4) | (5) | (6) |
| | Tổng | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | |
| ... | ... | | | | | |
7. Biểu mẫu số 7: Diện tích đã được điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
| TT | Vùng/khu vực | Vùng điều tra | Diện tích được điều tra (km 2 ) | Tầng chứa nước được điều tra | Tỷ lệ điều tra, đánh giá |
|||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | Tổng | | | | |
| 1 | Vùng 1 | | | | |
| 2 | Vùng 2 | | | | |
| ... | .... | | | | |
8. Biểu mẫu số 8: Tổng hợp các đặc trưng mực nước dưới đất
| TT | Vùng/Tầng chứa nước | Số lượng giếng quan trắc | Mực nước lớn nhất (m) | | | Mực nước trung bình (m) | | | Mực nước nhỏ nhất (m) | | |
|||||||||||||
| | | | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) | (7) | (8)=(7)-(6) | (9) | (10) | (11)=(10)-(9) |
| 1 | Vùng 1 | | | | | | | | | | |
| | Trạm A | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Vùng 2 | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
9. Biểu mẫu số 9: Số lượng công trình khai thác phân theo nguồn nước
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tổng số công trình | | | Số lượng công trình khai thác nước mặt | | | Số lượng công trình khai thác nước dưới đất | | |
||||||||||||
| | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | (1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) | (6) | (7)=(6)-(5) | (8) | (9) | (10)=(9)-(8) |
| | Tổng | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
10. Biểu mẫu số 10: Số lượng công trình khai thác nước mặt, nước dưới đất phân theo mục đích sử dụng
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tổng số công trình | Số lượng công trình | | | | |
|||||||||
| | | | Tưới | | Thủy điện | Mục đích khác | |
| | | | Nguồn nước mặt | Nguồn nước dưới đất | | Nguồn nước mặt | Nguồn nước dưới đất |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Tổng | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | |
| | … | | | | | | |
11. Biểu mẫu số 11: Số lượng công trình khai thác phân theo loại hình công trình khai thác
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tổng số công trình | Số lượng công trình phân theo loại hình | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Khai thác nước mặt | | | | | Khai thác nước dưới đất | |
| | | | Hồ chứa | Đập dâng | Cống | Trạm bơm | Khác | Giếng khoan | Khác |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | Tổng | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
12. Biểu mẫu số 12: Lượng nước khai thác, sử dụng (quy mô) đã được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tổng số công trình | Lượng nước khai thác, sử dụng đã được cấp phép phân theo mục đích khai thác và theo nguồn nước | | | | |
|||||||||
| | | | Tưới (m 3 /s) | | Thủy điện (MW) | Mục đích khác (m 3 /ngày đêm) | |
| | | | Nguồn nước mặt | Nguồn nước dưới đất | | Nguồn nước mặt | Nguồn nước dưới đất |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Tổng | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | |
| | … | | | | | | |
13. Biểu mẫu số 13: Tổng hợp các đặc trưng của các chỉ tiêu cơ bản về chất lượng nước mặt
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Sông, suối/hồ chứa | Vị trí quan trắc | Kết quả phân tích Chỉ tiêu ......... | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Tổng | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | Sông A | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | Sông B | | | | | |
| | ... | | | | | | |
14. Biểu mẫu số 14: Tổng hợp các đặc trưng của các chỉ tiêu cơ bản về chất lượng nước dưới đất
| TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tầng chứa nước | Vị trí quan trắc | Kết quả phân tích Chỉ tiêu ......... | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | Tổng | | | | | | |
| 1 | Vùng 1 | ... | | | | | |
| 2 | Vùng 2 | .... | | | | | |
| | ... | | | | | | |
15. Biểu mẫu số 15: Tổng hợp số lượng văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước đã ban hành
| TT | Cơ quan phát hành | Tổng số văn bản | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | |
| | (1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) |
| 1 | Cơ quan A | | | | |
| 2 | Cơ quan B | | | | |
| 3 | ... | | | | |
| .. | ... | | | | |
16. Biểu mẫu số 16: Tổng hợp số lượng giấy phép tài nguyên nước đã được cấp
| TT | Loại giấy phép | Tổng số giấy phép đã cấp | | | Tổng số giấy phép cấp phân theo thẩm quyền | | | | | |
||||||||||||
| | | | | | Bộ TNMT cấp | | | Địa phương cấp | | |
| | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | | (1) | (2) | (3)=(2)-(1) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9)=(8)-(7) |
| 1 | Khai thác nước mặt | | | | | | | | | |
| 2 | Khai thác nước dưới đất | | | | | | | | | |
| 3 | Thăm dò nước dưới đất | | | | | | | | | |
| 4 | Hành nghề khoan nước dưới đất | | | | | | | | | |
| 5 | Xả nước thải vào nguồn nước | | | | | | | | | |
17. Biểu mẫu số 17: Tổng hợp kết quả phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
| TT | Tỉnh | Tổng số công trình đã phê duyệt tiền cấp quyền | | | Tổng số công trình đã phê duyệt tiền cấp quyền phân theo thẩm quyền | | | | | | Tổng số tiền cấp quyền đã phê duyệt (tỷ đồng) | | |
|||||||||||||||
| | | | | | Bộ TNMT phê duyệt | | | Địa phương phê duyệt | | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | | | |
| | | (1) | (2) | (3)=(2)-(1) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9)=(8)-(7) | (10) | (11) | (12)=(11)-(10) |
| 1 | Tỉnh A... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | | | | |
18. Biểu mẫu số 18: Tổng hợp kết quả đánh giá, phê duyệt và công bố dòng chảy tối thiểu
| TT | Lưu vực sông/ Tỉnh | Tổng số sông, suối đã phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu phân theo thẩm quyền | | | | | | Tổng số hồ chứa đã được phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu | | |
||||||||||||
| | | Bộ TNMT | | | Địa phương | | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | | | |
| | | (1) | (2) | (3)=(2)-(1) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9)=(8)-(7) |
| | Tổng | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu vực A | | | | | | | | | |
| | Tỉnh A... | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| 2 | Lưu vực B | | | | | | | | | |
| ... | .... | | | | | | | | | |
19. Biểu mẫu số 19: Tổng hợp kết quả thanh tra trong lĩnh vực tài nguyên nước
| TT | Tỉnh | Số lượng các cuộc thanh tra, kiểm tra | | | Số lượng đối tượng thanh tra, kiểm tra | | | Số lượng tổ chức, cá nhân bị xử phạt | | | Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính | | |
|||||||||||||||
| | | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi | Kỳ trước | Kỳ báo cáo | Thay đổi |
| | | (1) | (2) | (3)=(2)-(1) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9)=(8)-(7) | (10) | (11) | (12)=(11)-(10) |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tỉnh A | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | | | | | |
20. Biểu mẫu số 20: Danh mục các công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước
| TT | Tên công trình | Loại hình công trình (hồ, đập, cống, trạm bơm, giếng khoan, khác | Nguồn nước khai thác (sông, suối, hồ, đập, nước dưới đất) | Vị trí | | | Thông số cơ bản | | | | |
|||||||||||||
| | | | | Xã | Huyện | Tỉnh | Hồ chứa, đập | | | Giếng khoan và loại hình khác | |
| | | | | | | | Dung tích toàn bộ (triệu m 3 ) | Dung tích hữu ích (triệu m 3 ) | Công suất (MW) | Lưu lượng thiết kế (m 3 /ngày đêm) | Lưu lượng thực tế (m 3 /ngày đêm) |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Công trình A | | | | | | | | | | |
| 2 | Công trình B | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
Phần II. MẪU BIỂU TỔNG HỢP THÔNG TIN, SỐ LIỆU TRONG CÁC BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
21. Biểu mẫu số 21: Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước mặt đối với loại hình hồ chứa
| TT | Thời gian | Lưu lượng đến hồ (m 3 /s) | | | Tổng lưu lượng xả (m 3 /s) | | | Dòng chảy tối thiểu (m 3 /s) | |
|||||||||||
| | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | Thực tế | Yêu cầu |
| | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Tháng 1 | | | | | | | | |
| 2 | Tháng 2 | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| 12 | Tháng 12 | | | | | | | | |
22. Biểu mẫu số 22: Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước mặt đối với loại hình khai thác, sử dụng nước khác hồ chứa
| TT | Thời gian | Lưu lượng khai thác (m 3 /ngày đêm hoặc m 3 /s tùy loại hình) | | | Lưu lượng khai thác được cấp phép (m 3 /ngày đêm hoặc m 3 /s tùy loại hình) | Số ngày khai thác | Tổng lượng khai thác (Triệu m 3 ) |
|||||||||
| | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | | | |
| | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Tháng 1 | | | | | | |
| 2 | Tháng 2 | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 12 | Tháng 12 | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
23. Biểu mẫu số 23: Tổng hợp tình hình khai thác, sử dụng nước nước dưới đất
| TT | Thời gian | Lưu lượng khai thác của giếng số…… (m 3 /ngày đêm) | | | Lưu lượng khai thác được cấp phép (m 3 /ngày đêm) | Số ngày khai thác (ngày) | Mực nước giếng khai thác số … (m) | | | | Tổng lượng khai thác (Nghìn m 3 ) |
|||||||||||||
| | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | Chiều sâu mực nước động lớn nhất cho phép | |
| | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Tháng 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | Tháng 2 | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| 12 | Tháng 12 | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | |
24. Biểu mẫu số 24: Tổng hợp tình hình xả nước thải
| TT | Thời gian | Lưu lượng xả nước thải (m 3 / ngày đêm) | | | Lưu lượng xả thải được cấp phép (m 3 /ngày đêm) | Số ngày xả nước thải | Tổng lượng xả thải (nghìn m 3 ) |
|||||||||
| | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | | | |
| | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Tháng 1 | | | | | | |
| 2 | Tháng 2 | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 12 | Tháng 12 | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
25. Biểu mẫu số 25. Tổng hợp các đặc trưng về nồng độ các chất ô nhiễm theo từng thông số quy định trong giấy phép
| TT | Thông số quan trắc | Đơn vị | Nồng độ | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Trung bình | Giới hạn quy định trong giấy phép | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | pH | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | |
| | … | | | | | | |