Điều 19. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL , Bộ Tư pháp; - Các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, Vụ PC, CNTT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai
a) Kết quả đo đạc, lập bản đồ địa chính;
b) Đăng ký đất đai, hồ sơ địa chính, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
c) Thống kê, kiểm kê đất đai;
d) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đ) Giá đất và bản đồ giá đất;
e) Các thông tin, dữ liệu khác liên quan đến điều tra cơ bản về đất đai.
2. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực tài nguyên nước
a) Số lượng, chất lượng nước mặt, nước dưới đất;
b) Số liệu điều tra khảo sát địa chất thủy văn;
c) Các dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước;
d) Quy hoạch các lưu vực sông, quản lý, khai thác, bảo vệ các nguồn nước;
đ) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi, điều chỉnh giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; trám lấp giếng không sử dụng;
e) Các dữ liệu về các yếu tố ảnh hưởng đến tài nguyên nước;
g) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm, công trình quan trắc tài nguyên nước;
h) Các dữ liệu về danh mục các lưu vực sông.
3. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường
a) Báo cáo Hiện trạng môi trường các cấp;
b) Danh sách các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các khu bảo tồn thiên nhiên; danh mục các loài hoang dã, loài bị đe dọa tuyệt chủng, loài bị tuyệt chủng trong tự nhiên, loài đặc hữu, loài di cư, loài ngoại lai, loài ngoại lai xâm hại, loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài trong Sách đỏ Việt Nam;
c) Quy hoạch môi trường; báo cáo quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học, các hệ sinh thái (trên cạn, dưới nước) và an toàn sinh học;
d) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường; kế hoạch bảo vệ môi trường; báo cáo kết quả quan trắc môi trường định kỳ hàng năm;
đ) Báo cáo về nguồn thải, lượng chất thải, nguồn gây ô nhiễm, chất thải thông thường, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; kết quả cải tạo, phục hồi môi trường trong các hoạt động khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường tại các mỏ khai thác khoáng sản; hiện trạng môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu; dự án xử lý và phục hồi môi trường các điểm ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu;
e) Báo cáo về tình hình nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, nộp phí bảo vệ môi trường; kết quả giải quyết bồi thường thiệt hại, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết;
g) Báo cáo về khu vực bị ô nhiễm, nhạy cảm, suy thoái, sự cố môi trường; khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường; bản đồ ô nhiễm môi trường và các biện pháp kiểm soát, phòng ngừa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường;
h) Danh mục về các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng; danh mục và tình hình bảo vệ môi trường làng nghề, khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;
i) Kết quả về quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển; ô nhiễm môi trường xuyên biên giới;
k) Kết quả về xử lý chất thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại, khí thải, nước thải, tiếng ồn, độ rung và các công nghệ môi trường khác;
l) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi các loại giấy phép về môi trường.
4. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản
a) Thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản;
b) Thông tin, dữ liệu khu vực dự trữ tài nguyên khoáng sản quốc gia, khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ; khoanh định khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; khu vực có khoáng sản độc hại;
c) Kết quả thống kê; kiểm kê trữ lượng tài nguyên khoáng sản;
d) Hồ sơ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
đ) Kết quả cấp, gia hạn, thu hồi, cho phép, trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền hoạt động khoáng sản.
e) Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản;
g) Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản;
h) Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản;
i) Thông tin, dữ liệu tai biến địa chất;
k) Thông tin, dữ liệu địa chất công trình, địa chất đô thị.
l) Mẫu vật địa chất, khoáng sản.
5. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực biển và hải đảo
a) Dữ liệu về đầm phá ven biển, địa hình đáy biển;
b) Dữ liệu về khí tượng, thủy văn biển;
c) Dữ liệu về địa chất biển, địa vật lý biển, khoáng sản biển; dầu, khí ở biển; dữ liệu về tính chất vật lý, hóa lý của nước biển và đầm phá ven biển;
d) Dữ liệu về hệ sinh thái biển, đầm phá ven biển; đa dạng sinh học và nguồn lợi thủy sản biển, đầm phá; tài nguyên vị thế biển và kỳ quan sinh thái biển;
đ) Dữ liệu về môi trường biển, đảo, đầm phá ven biển; nhận chìm ở biển;
e) Dữ liệu về đảo;
g) Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển, đầm phá ven biển; quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ; chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ;
h) Dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển, đảo và đầm phá ven biển;
i) Kết quả thống kê tài nguyên biển, đảo và đầm phá ven biển;
k) Dữ liệu khác liên quan đến tài nguyên và môi trường biển, đảo và đầm phá ven biển;
l) Thông tin tài liệu về loại hình, cấu trúc, địa hình đường bờ, hành lang bảo vệ bờ biển.
6. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực khí tượng thủy văn
a) Dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn
- Thông tin, dữ liệu về khí tượng;
- Thông tin, dữ liệu về thủy văn;
- Thông tin, dữ liệu về hải văn;
- Thông tin, dữ liệu về ô dôn - bức xạ cực tím;
- Thông tin, dữ liệu về môi trường không khí phục vụ khí tượng thủy văn.
- Thông tin, dữ liệu về môi trường nước phục vụ khí tượng thủy văn.
b) Dữ liệu về dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Sản phẩm của các mô hình dự báo;
- Biểu đồ, bản đồ, ảnh thu từ vệ tinh;
- Thông báo tình hình khí tượng thủy văn;
- Thông tin, dữ liệu thu được từ tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Thông tin, dữ liệu về thiên tai khí tượng thủy văn.
c) Dữ liệu về khí hậu
- Bộ chuẩn khí hậu quốc gia;
- Kết quả đánh giá khí hậu quốc gia.
d) Dữ liệu về hồ sơ kỹ thuật trạm và giấy phép dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Hồ sơ kỹ thuật của các trạm, công trình, phương tiện đo khí tượng thủy văn;
- Hồ sơ cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Hồ sơ kỹ thuật của các trạm giám sát biến đổi khí hậu.
đ) Dữ liệu khác về khí tượng thủy văn
- Phim, ảnh về đối tượng nghiên cứu khí tượng thủy văn;
- Kế hoạch và kết quả thực hiện tác động vào thời tiết.
7. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực biến đổi khí hậu
a) Thông tin, dữ liệu về phát thải khí nhà kính và các hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính.
b) Thông tin, dữ liệu về tác động của thiên tai khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu đến hoạt động tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c) Thông tin, dữ liệu quan trắc về ô-dôn, bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn.
d) Kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ.
đ) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm giám sát biến đổi khí hậu.
8. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
a) Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành;
b) Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
- Thông tin, dữ liệu về hệ thống các điểm gốc đo đạc quốc gia, các mạng lưới đo đạc quốc gia;
- Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không và hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám;
- Dữ liệu nền địa lý quốc gia; dữ liệu, sản phẩm bản đồ địa hình quốc gia;
- Dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia;
- Dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính;
- Dữ liệu, danh mục địa danh.
c) Thông tin, dữ liệu, sản phẩm của hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm về mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ quốc phòng;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc, thành lập bản đồ địa chính;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm, thành lập bản đồ hành chính;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc, thành lập hải đồ;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phục vụ phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, khắc phục sự cố môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm tập bản đồ; thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành khác.
9. Danh sách thông tin, dữ liệu lĩnh vực viễn thám
a) Thông tin về hệ thống thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám.
b) Dữ liệu ảnh viễn thám.
c) Siêu dữ liệu viễn thám.
d) Thông tin, dữ liệu, sản phẩm viễn thám.
đ) Thông tin, dữ liệu quan trắc, giám sát bằng công nghệ viễn thám.
e) Thông tin, dữ liệu, sản phẩm khác theo quy định của dự án, đề án; thiết kế kỹ thuật - dự toán về viễn thám được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
10. Kết quả thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, giải quyết bồi thường thiệt hại về tài nguyên và môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết.
11. Văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về tài nguyên và môi trường.
12. Hồ sơ, kết quả của các chiến lược, quy hoạch, chương trình, dự án, đề án, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về tài nguyên và môi trường.
13. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường khác do quy định của pháp luật.
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Tên trường | Mô tả | Ghi chú |
|||||
| I | Các thông tin cơ bản (là các trường thông tin bắt buộc phải nhập) | | |
| 1. | Định danh | Một dãy kí tự hoặc số nhằm thể hiện tính đơn nhất của thông tin, dữ liệu. | |
| 2. | Đơn vị tạo lập dữ liệu | | |
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| - | Người đại điện | Người đại diện tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| - | Chức vụ | Chức vụ người đại diện | |
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| - | Email | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| 3. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm thu thập, quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường | |
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Người đại điện | Người đại diện tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Chức vụ | Chức vụ người đại diện | |
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Email | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| 4. | Loại dữ liệu | Mô tả chi tiết cho từng loại dữ liệu (đất đai, môi trường, bản đồ, đa phương tiện, văn bản, báo cáo, cơ sở dữ liệu,…) | |
| 5. | Nhan đề | Nhan đề của bộ thông tin, dữ liệu | |
| 6. | Tóm tắt | Mô tả tóm tắt nội dung của thông tin, dữ liệu | |
| 7. | Nguồn dữ liệu | Nguồn gốc mà dữ liệu được tạo thành | |
| 8. | Ngày phát hành | Ngày phát hành thông tin, dữ liệu | |
| 9. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| 10. | Bản quyền | Các thông tin liên quan đến bản quyền của thông tin, dữ liệu | |
| 11. | Chủ đề | Mô tả nội dung tóm lược về chủ đề của thông tin, dữ liệu | |
| 12. | Đơn vị liên quan | Tên đơn vị phối hợp tạo lập thông tin, dữ liệu | |
| 13. | Dữ liệu liên quan | Thông tin, tài liệu tham khảo | |
| 14. | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ của nội dung thông tin, dữ liệu | |
| 15. | Định dạng dữ liệu | Định dạng vật lý và kích thước của thông tin, dữ liệu như dung lượng, thời lượng, | |
| 16. | Phạm vi dữ liệu | Thông tin liên quan đến quy mô, phạm vi hoặc mức độ bao quát của dữ liệu. Phạm vi có thể là địa điểm, không gian hoặc thời gian.. | |
| 17. | Khả năng cung cấp, sử dụng | Hình thức khai thác: tra cứu, trích, sao y, sao chép… | |
| 18. | Thủ tục cung cấp, sử dụng | Điều kiện, thủ tục cung cấp, sử dụng | |
| II | Các thông tin mở rộng (không bắt buộc phải nhập đầy đủ mà tùy từng loại thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cụ thể có thể bổ sung thêm) | | |
| 1. | Tiêu chuẩn | Tên tiêu chuẩn áp dụng tài liệu (nếu có) | |
| 2. | Phiên bản | Phiên bản của tài liệu | |
| 3. | Đơn vị tính | Đơn vị tính của tài liệu | |
| 4. | Số lượng | Số lượng của tài liệu | |
| 5. | Từ khóa | Từ khóa, tra cứu khai thác tài liệu | |
| 6. | Ghi chú | Các ghi chú bổ sung thông tin liên quan | |
| 7. | Ngày giao nộp | Ngày giao nộp tài liệu | |
| 8. | Thời hạn bảo quản | Thời hạn bảo quản tài liệu | |
| 9. | Thời hạn hiệu lực | Thời hạn hiệu lực của văn bản | |
| 10. | Tỷ lệ | Mẫu số tỉ lệ bản đồ, bình đồ ảnh tương ứng | |
| 11. | Hệ tọa độ | Hệ thống tọa độ sử dụng xây dựng thông tin, dữ liệu không gian | |
| 12. | Múi chiếu | Kích thước múi chiếu để xây dựng thông tin, dữ liệu không gian (bản đồ) | |
| 13. | Kinh tuyến trục | Kinh tuyến trục sử dụng xây dựng thông tin, dữ liệu không gian | |
| 14. | Phiên hiệu mảnh | Theo quy ước chia và đánh số mảnh của bản đồ | |
| 15. | Tên mảnh | Tên mảnh bản đồ | |
| 16. | Tọa độ góc khung | Tọa độ góc khung của bản đồ, ảnh viễn thám, khu vực địa lý | |
| 17. | Tên vệ tinh | Tên viết tắt của vệ tinh (đối với dữ liệu ảnh viễn thám) | |
| 18. | Tên cảnh ảnh | Theo quy ước riêng cho mỗi loại ảnh viễn thám | |
| 19. | Tọa độ tâm ảnh | Ghi tọa độ (vĩ độ, kinh độ) của tâm ảnh (đối với dữ liệu ảnh viễn thám) | |
| 20. | Độ phân giải | Độ phân giải đối với dữ liệu ảnh vệ tinh, bản đồ quét, đa phương tiện… | |
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG DANH MỤC THÔNG TIN THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Tên trường | Mô tả | Ghi chú |
|||||
| 1. | Đơn vị cung cấp | Tên cá nhân/tổ chức chịu trách nhiệm thu thập, quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường | |
| - | Tên cơ quan/tổ chức | Tên cá nhân/tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Địa chỉ | Địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Số điện thoại | Số điện thoại cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| - | Email | Địa chỉ thư điện tử của cơ quan, tổ chức thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu | |
| 2. | Loại dữ liệu | Mô tả chi tiết cho từng loại thông tin, dữ liệu (đất đai, môi trường, bản đồ, đa phương tiện, văn bản, báo cáo, cơ sở dữ liệu,…) | |
| 3. | Tóm tắt | Mô tả tóm tắt nội dung của thông tin, dữ liệu | |
| 4. | Nguồn dữ liệu | Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu | |
| 5. | Ngày phát hành | Ngày phát hành thông tin, dữ liệu | |
| 6. | Bản quyền | Các thông tin liên quan đến bản quyền của thông tin, dữ liệu | |
| 7. | Ngôn ngữ | Ngôn ngữ của nội dung thông tin, dữ liệu | |
| 8. | Định dạng dữ liệu | Định dạng vật lý và kích thước của thông tin, dữ liệu như dung lượng, thời lượng… | |
| 9. | Phạm vi dữ liệu | Thông tin liên quan đến quy mô, phạm vi hoặc mức độ bao quát của thông tin, dữ liệu có thể là địa điểm, không gian hoặc thời gian… | |
| 10. | Khả năng cung cấp, sử dụng | Hình thức khai thác: tra cứu, trích, sao y, sao chép… | |
| 11. | Thủ tục cung cấp, sử dụng | Điều kiện, thủ tục cung cấp, sử dụng | |
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO VỀ CÔNG TÁC THU THẬP, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-… | …………, ngày …… tháng …… năm …….
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THU THẬP, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Năm …………
Kính gửi: <Cơ quan nhận báo cáo>
1. Thông tin chung của đơn vị báo cáo
Tên cơ quan/đơn vị:……………………………………………… …..
Người đại diện:………………………... ………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………
Số điện thoại:……………… Fax:…………….. E-mail:……………
2. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
a) Giao nộp thông tin, dữ liệu
| TT | Thông tin, dữ liệu | Đơn vị tính | Khối lượng | Tổ chức/cá nhân giao nộp | Ghi chú |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| 3. | | | | | |
| 4. | | | | | |
| 5. | | | | | |
b) Thu thập, cập nhật thông tin mô tả
| TT | Thông tin, dữ liệu | Đơn vị tính | Khối lượng | Tổ chức/cá nhân cung cấp | Ghi chú |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| 3. | | | | | |
| 4. | | | | | |
| 5. | | | | | |
3. Cung cấp sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
| TT | Thông tin, dữ liệu | Đơn vị tính | Khối lượng | Tổ chức/cá nhân được cung cấp | Thời gian thực hiện | Kinh phí (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| 1. | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | |
| 4. | | | | | | | |
| 5. | | | | | | | |
Trên đây là tình hình thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường năm ……….. thuộc phạm vi quản lý của <Cơ quan báo cáo> gửi <Cơ quan nhận báo cáo> để tổng hợp./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký tên/đóng dấu)