Điều 1. Quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 3901/TTr-UBND ngày 19/11/2012 của UBND tỉnh Gia Lai, mức chi cụ thể như sau:
| TT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. | |
| a | Chi cập nhật TTHC vào cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC | 25.000 đồng/01 thủ tục |
| b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp. |
| 2 | Chi cho ý kiến đối với TTHC quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của địa phương | 200.000 đồng/01 văn bản |
| 3 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính | |
| a | Chi lập mẫu rà soát | - Đến 30 chỉ tiêu: 500.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt. - Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 750.000/phiếu mẫu được duyệt. - Trên 40 chỉ tiêu: 1.000.000 đồng/phiếu mẫu được duyệt. |
| b | Chi điền mẫu rà soát | - Cá nhân: + Dưới 30 chỉ tiêu: 30.000 đồng/phiếu + Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/phiếu + Trên 40 chỉ tiêu: 50.000 đồng/phiếu - Tổ chức: + Dưới 30 chỉ tiêu: 70.000 đồng/phiếu + Từ 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 85.000 đồng/phiếu + Trên 40 chỉ tiêu: 100.000 đồng/phiếu |
| 4 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa TTHC | |
| a | Người chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/người/buổi. |
| b | Các thành viên tham dự họp | 100.000 đồng/người/buổi. |
| 5 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | |
| a | Thuê theo tháng | 6.000.000 đồng/người/tháng |
| b | Theo chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | 400.000 đồng/văn bản |
| 6 | Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | - Đối với sở, ban, ngành và cấp huyện: 700.000 đồng/01 báo cáo. - Đối với cấp xã: 500.000 đồng/01 báo cáo |
| 7 | Báo cáo tổng hợp, phân tích về công tác kiểm soát TTHC, công tác tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên phạm vi toàn tỉnh | 800.000 đồng/báo cáo |
| 8 | Chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ… | Chi theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011 của UBND tỉnh v/v ban hành quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh (Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 28/6/2011 của HĐND tỉnh) |
| 9 | Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác cải cách TTHC | Chi theo Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 của UBND tỉnh v/v ban hành quy định về mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh) |
| 10 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện, xã | - Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại các sở, huyện: 20.000 đồng/người/ngày (ngày làm việc); - Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát TTHC tại xã: 15.000 đồng/người/ngày (ngày làm việc); |
| | Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát TTHC phải được thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, xã phê duyệt. | |
| 11 | Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát TTHC, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát TTHC ở trong nước. | Thực hiện theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh (Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh) |
| 12 | Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính. | Thực hiện theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND tỉnh ngày 17/01/2008 của UBND tỉnh v/v quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học của tỉnh |
| 13 | Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát TTHC | Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp |