Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này: Tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú./.
CHỦ TỊCH Hoàng Đăng Quang
Phụ lục I: GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị: Đồng
| STT | STT theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND | Cơ sở y tế | Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương |
|||||
| 1 | 1 | Bệnh viện hạng I | 33.100 |
| 2 | 2 | Bệnh viện hạng II | 29.600 |
| 3 | 3 | Bệnh viện hạng III | 26.200 |
| 4 | 4 | Bệnh viện hạng IV/Phòng khám đa khoa khu vực | 23.300 |
| 5 | 5 | Trạm y tế cấp xã | 23.300 |
Phụ lục II: GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị: Đồng
| Số TT | STT theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV | Ghi chú |
|||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc | 615.600 | 522.600 | | | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có |
| 2 | 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc | | | | 221.200 | Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có |
| 3 | 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | | |
| 3.1 | 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 194.900 | 159.100 | 141.500 | 126.100 | |
| 3.2 | 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ – Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não | 175.400 | 135.100 | 124.300 | 110.600 | |
| 3.3 | 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | | 111.900 | 101.900 | 94.000 | |
| 3.4 | 3.5 | Giường lưu tại Trạm Y tế xã | 47.000 | | | | |
| 4 | 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng | | | | | |
| 4.1 | 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 265.100 | 222.100 | | | |
| Số TT | STT theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV | Ghi chú |
| 4.2 | 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 241.400 | 192.700 | 168.700 | 150.200 | |
| 4.3 | 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 210.100 | 171.200 | 149.300 | 131.200 | |
| 4.4 | 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | | 147.400 | 127.100 | 114.700 | |
| 5 | 5 | Ngày giường bệnh ban ngày | Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng | | | | |
Phụ lục III: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Đồng
| STT | STT theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 38.000 | |
| 2 | 29 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 62.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 3 | 42 | 04C1.2.6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 512.000 | |
| 4 | 43 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 620.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 5 | 44 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.689.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 6 | 46 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.435.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 7 | 48 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2.966.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 8 | 50 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.651.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 9 | 52 | 04C1.2.6.61 | Chụp PET/CT | 19.614.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 10 | 53 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.331.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| 11 | 67 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.200.000 | |
| 12 | 68 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.300.000 | |
| 13 | 143 | 03C1.25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 700.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 14 | 168 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 573.000 | Chưa bao gồm ống thông |
| 15 | 228 | 04C2.DY125 | Châm (các phương pháp châm) | 61.000 | |
| 16 | 231 | 04C2.DY124 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 138.000 | |
| 17 | 234 | 04C2.DY126 | Điện châm | 63.000 | |
| 18 | 241 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 33.000 | |
| 19 | 242 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 41.500 | |
| 20 | 247 | 04C2.DY132 | Laser châm | 45.500 | Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ châm (các phương pháp châm) |
| 21 | 258 | 04C2.DY131 | Sóng ngắn | 32.500 | |
| 22 | 270 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn chi | 38.500 | |
| 23 | 271 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 42.000 | |
| 24 | 276 | 03C1DY.14 | Thủy trị liệu | 58.500 | |
| 25 | 279 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 31.800 | |
| 26 | 286 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 38.000 | |
| 27 | 287 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 45.000 | |
| 28 | 415 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.627.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo |
| 29 | 467 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.800.000 | |
| 30 | 693 | | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.213.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ |
| 31 | 967 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 100.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca |
| 32 | 972 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.603.000 | |
| 33 | 1205 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 120.000 | Chưa bao gồm hóa chất |
| 34 | 1539 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.000 | |
| 35 | 1625 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.000 | |
| 36 | 1712 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 330.000 | |
| 37 | 1808 | 04C6.427 | Điện não đồ | 60.000 | |
| 38 | 1809 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 30.000 | |
| 39 | 1822 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 120.000 | |