Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). XH | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 08/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ)
Bảng 1
BẢNG CHỈ SỐ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI GIỮ CHỨC VỤ NGOẠI GIAO
| Chức vụ Ngoại giao | Bậc I | Bậc II | Bậc III | Bậc IV |
||||||
| Đại sứ | | | | |
| Chỉ số SHP | 238% | 250% | | |
| Hệ số lương trong nước | 7,27 trở xuống | 7,28 trở lên | | |
| Công sứ, Tổng lãnh sự, Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc | | | | |
| Chỉ số SHP | 226% | 236% | | |
| Hệ số lương trong nước | 6,20 trở xuống | 6,21 trở lên | | |
| Tham tán Công sứ | | | | |
| Chỉ số SHP | 214% | 224% | | |
| Hệ số lương trong nước | 6,19 trở xuống | 6,20 trở lên | | |
| Tùy viên Quốc phòng | | | | |
| Chỉ số SHP | 206% | 214% | 224% | |
| Hệ số lương trong nước | 7,29 trở xuống | 7,30 -7,99 | 8,00 trở lên | |
| Phó Tùy viên Quốc phòng | | | | |
| Chỉ số SHP | 196% | 204% | | |
| Hệ số lương trong nước | 7,29 trở xuống | 7,30 trở lên | | |
| Tham tán, Phó Tổng lãnh sự, Phó Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc | | | | |
| Chỉ số SHP | 196% | 204% | | |
| Hệ số lương trong nước | 5,07 trở xuống | 5,08 trở lên | | |
| Bí thư thứ nhất | | | | |
| Chỉ số SHP | 180% | 188% | | |
| Hệ số lương trong nước | 3,66 - 4,31 | 4,32 trở lên | | |
| Bí thư thứ hai | | | | |
| Chỉ số SHP | 172% | | | |
| Hệ số lương trong nước | 3,33 trở lên | | | |
| Bí thư thứ ba | | | | |
| Chỉ số SHP | 164% | | | |
| Hệ số lương trong nước | 3,00 trở lên | | | |
| Lãnh sự, Trợ lý Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc | | | | |
| Chỉ số SHP | 164% | 172% | 180% | 188% |
| Hệ số lương trong nước | 3,32 trở xuống | 3,33 - 3,65 | 3,66 - 4,31 | 4,32 trở lên |
| Phó Lãnh sự, Trợ lý Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc | | | | |
| Chỉ số SHP | 156% | 164% | 172% | |
| Hệ số lương trong nước | 2,99 trở xuống | 3,00 - 3,32 | 3,33 trở lên | |
| Tùy viên, Tùy viên lãnh sự | | | | |
| Chỉ số SHP | 156% | | | |
| Hệ số lương trong nước | 2,34 trở lên | | | |
Bảng 2
BẢNG CHỈ SỐ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ NGOẠI GIAO
| Chức danh | Bậc I | Bậc II | Bậc III | Bậc IV | Bậc V | Bậc VI | Bậc VII | Bậc VIII |
||||||||||
| Trưởng Cơ quan | | | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 180% | 188% | 196% | 204% | 212% | 220% | | |
| Hệ số lương trong nước | 3,99 trở xuống | 4,00 - 4,65 | 4,66 - 4,97 +5% PCTNVK | 4,98+6% PCTNVK-5,76 | 5,77 - 6,19 | 6,20 trở lên | | |
| Cán bộ, công chức, viên chức chuyên môn nghiệp vụ hành chính, sự nghiệp (trình độ Đại học trở lên) | | | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 156% | 164% | 172% | 180% | 188% | 196% | 204% | 212% |
| Hệ số lương trong nước | 2,99 trở xuống | 3,00 - 3,33 | 3,34 - 3,99 | 4,00 - 4,65 | 4,66 - 4,97 +5% PCTNVK | 4,98+6% PCTNVK - 5,76 | 5,77 - 6,19 | 6,20 trở lên |
Bảng 3
BẢNG CHỈ SỐ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN CƠ QUAN VIỆT NAM THUỘC CHUYÊN NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG KHÔNG GIỮ CHỨC VỤ NGOẠI GIAO
| Chức danh | Bậc I | Bậc II | Bậc III | Bậc IV | Bậc V | Bậc VI | Bậc VII | Bậc VIII |
||||||||||
| Sĩ quan Quân đội, Công an, quân nhân không giữ chức vụ ngoại giao | | | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 156% | 164% | 172% | 180% | 188% | 196% | 204% | 212% |
| Hệ số lương trong nước | 4,20 trở xuống | 4,21 - 4,60 | 4,61 - 5,00 | 5,01 - 5,40 | 5,41 - 6,00 | 6,01 - 6,60 | 6,61 - 7,30 | 7,31 trở lên |
Bảng 4
BẢNG CHỈ SỐ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH, KỸ THUẬT, HẬU CẦN
| Chức danh | Bậc I | Bậc II | Bậc III | Bậc IV | Bậc V | Bậc VI |
||||||||
| 1. Cơ yếu | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 140% | 146% | 152% | 158% | 164% | 170% |
| Hệ số lương trong nước | 3,80 trở xuống | 3,81 - 4,39 | 4,40 - 4,99 | 5,00 - 5,60 | 5,61-6,19 | 6,20 trở lên |
| 2. Kế toán, văn thư, hành chính | | | | | | |
| 2.1. Ngạch lương chuyên viên và tương đương | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 140% | 146% | 152% | 158% | 164% | 170% |
| Hệ số lương trong nước | 2,67 trở xuống | 2,68 - 3,33 | 3,34 - 3,99 | 4,00 - 4,32 | 4,33 - 4,97 | 4,98 trở lên |
| 2.2. Ngạch lương cán sự, nhân viên và tương đương | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 134% | 140% | 146% | 152% | 158% | 164% |
| Hệ số lương trong nước | 2,06 trở xuống | 2,07 - 2,46 | 2,47 - 3,06 | 3,07 - 3,66 | 3,67 - 4,05 | 4,06 + PCTNVK |
| 3. Lái xe | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 134% | 140% | 146% | 152% | 158% | 164% |
| Hệ số lương trong nước | 2,23 trở xuống | 2,24 - 2,59 | 2,60 - 3,04 | 3,05 - 3,59 | 3,60 - 4,02 | 4,03 + PCTNVK |
| 4. Cấp dưỡng, tạp vụ, bảo vệ | | | | | | |
| Chỉ số SHP | 134% | 140% | 146% | 152% | 158% | 164% |
| Hệ số lương trong nước | 1,68 trở xuống | 1,69 - 2,04 | 2,05 - 2,58 | 2,59 - 3,12 | 3,13 - 3,47 | 3,48 + PCTNVK |
Bảng 5
BẢNG CHỈ SỐ SINH HOẠT PHÍ ĐỐI VỚI PHU NHÂN/PHU QUÂN
| Chức danh | Chỉ số SHP |
|||
| Phu nhân/phu quân Đại sứ | 130% |
| Phu nhân/phu quân Đại sứ không phải Trường CQĐD, Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán, Tùy viên Quốc phòng, Phó Tùy viên Quốc phòng, Tổng lãnh sự, Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc, Phó Tổng lãnh sự, Phó Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc và Trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài không giữ chức vụ ngoại giao | 120% |
| Phu nhân/phu quân của Tùy viên đến Bí thư thứ nhất, Lãnh sự, Phó Lãnh sự, Trợ lý Chủ nhiệm Văn phòng KT-VH tại Đài Bắc và phu nhân/phu quân của các thành viên khác không giữ chức vụ ngoại giao hoặc lãnh sự nhưng hưởng chỉ số sinh hoạt phí tương đương | 110% |
| Phu nhân/phu quân cơ yếu, kế toán, văn thư, nhân viên hành chính, kỹ thuật, lái xe, cấp dưỡng, tạp vụ, bảo vệ. | 100% |