Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 1 Phần A như sau:
| STT | N ộ i dung thu | Mức thu (đồng) | |
|||||
| | | Các quận và các phường | Khu vực khác |
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | 15.000 | 8.000 |
| 2 | Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cá nhân. | 20.000 | 10.000 |
| 3 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú); Gia hạn tạm trú | 10.000 | 5.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung quy định thu lệ phí hộ tịch như sau:
a. Đối tượng nộp lệ phí:
Cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về Hộ tịch theo quy định của pháp luật (Trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí theo quy định tại Điểm b Điều này).
b. Đối tượng miễn:
- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;
- Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại UBND cấp xã.
c. Mức thu lệ phí:
- Đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tín h | Mức thu lệ phí |
|||||
| 1 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn (quá hạn) | đ/1 việc | 5.000 |
| 2 | Đăng ký lại khai sinh | đ/1 việc | 5.000 |
| 3 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | đ/1 việc | 5.000 |
| 4 | Đăng ký khai tử không đúng hạn (quá hạn) | đ/1 việc | 5.000 |
| 5 | Đăng ký lại khai tử | đ/1 việc | 5.000 |
| 6 | Nhận cha, mẹ, con | đ/1 việc | 10.000 |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đ/1 việc | 3.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | đ/1 việc | 5.000 |
| 9 | Thay đ ổ i, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | đ/1 việc | 5.000 |
| 10 | Đăng ký lại kết hôn | đ/1 việc | 5.000 |
| 11 | Xác nhận hoặc ghi vào s ổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | đ/1 việc | 5.000 |
- Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp huyện
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí |
|||||
| 1 | Đăng ký kết hôn | đ/1 việc | 1.000.000 |
| 2 | Đăng ký lại kết hôn | đ/1 việc | 1.000.000 |
| 3 | Đăng ký khai sinh không đúng hạn (quá hạn) | đ/1 việc | 50.000 |
| 4 | Đăng ký lại khai sinh | đ/1 việc | 50.000 |
| 5 | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | đ/1 việc | 50.000 |
| 6 | Đăng ký khai tử không đúng hạn (quá hạn) | đ/1 việc | 50.000 |
| 7 | Đăng ký lại khai tử | đ/1 việc | 50.000 |
| 8 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc | đ/1 việc | 25.000 |
| 9 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đ/1 việc | 25.000 |
| 10 | Đăng ký hộ tịch khác | đ/1 việc | 50.000 |
| 11 | Nhận cha, mẹ, con | đ/1 việc | 1.000.000 |
| 12 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đ/1 việc | 50.000 |
d. Cơ quan thu lệ phí:
- UBND cấp xã.
- UBND cấp huyện.
e. Quản lý sử dụng:
Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Chi phí cho việc thu lệ phí được cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.