Điều 46. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các văn bản sau đây:
a) Thay thế Quyết định số 16/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn chức danh viên chức tàu thủy sản.
b) Thay thế Quyết định số 13/2004/QĐ-BTS ngày 31/5/2004 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành tiêu chuẩn chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư;
c) Thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-BNNPTNT ngày 30/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế Bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, nghiệp vụ thuyền viên và thợ máy tàu cá;
d) Bãi bỏ Quyết định số 4180/QĐ-BNN-TCCB ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định nhóm tàu và định biên thuyền viên tàu kiểm ngư;
đ) Bãi bỏ Quyết định số 4181/QĐ-BNN-TCCB ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn thuyền viên tàu kiểm ngư;
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, điều chỉnh./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ NN&PTNT; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc trung ươ n g; - Cục Kiểm t ra văn bản, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Sở Nông nghiệp và PTNT t ỉ nh, Tp trực thuộc trun g ươn g; - Công báo Chính phủ; - C ổ ng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCTS (200b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Môn học | Nội dung chính | Thời gian (tiết) | | |
|||||||
| | | | Tổng | Lý thuyết | Thực hành |
| I | Thuy ề n trư ở ng tàu cá hạng I | | 150 | 90 | 6 0 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 18 | 2 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển Việt Nam ; - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982 ; - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành | 30 | 20 | 10 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng hải và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 70 | 32 | 38 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản ph ẩm thủy sản trên tàu cá | 30 | 20 | 10 |
| II | Máy trưởng tàu cá hạng I | | 150 | 90 | 60 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 18 | 2 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển Việt Nam ; - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982 ; - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành | 30 | 22 | 8 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị khai thác ch ủ yếu - Vận hành máy | 70 | 30 | 40 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống điện lạnh | 30 | 20 | 10 |
| III | Thuyền trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 60 | 30 |
| 1 | Nghiệp vụ thuy ề n trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 18 | 2 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 20 | 15 | 5 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng hải và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đ ồ - Hàng hải địa v ă n, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 25 | 13 | 12 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy s ả n | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 25 | 14 | 11 |
| IV | Máy trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 60 | 30 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 18 | 2 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 20 | 15 | 5 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống tr uyền lực - Các thiết bị khai thác chủ yếu - Vận hành máy | 30 | 15 | 15 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống điện l ạ nh | 20 | 12 | 8 |
| V | Thuyền trư ở ng tàu cá hạng III | | 48 | 28 | 20 |
| 1 | Nghiệp vụ thuy ề n trư ở ng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 10 | 5 | 5 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 10 | 5 | 5 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng h ả i và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đ ồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 15 | 10 | 5 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản tr ê n tàu cá | 13 | 8 | 5 |
| VI | Máy trưởng tàu cá hạng III | | 48 | 28 | 20 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức tr ách thuyền viên | 10 | 5 | 5 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 18 | 13 | 5 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị khai thác chủ yếu - Vận hành máy - Hệ thống điện tàu, điện lạnh | 20 | 10 | 10 |
| VII | Th ợ máy tàu cá | | 24 | 16 | 8 |
| 1 | Quy định chung | - Chức trách thuyền viên tàu cá - Nghiệp vụ thợ máy - Luật Thủy sản | 8 | 8 | 0 |
| 2 | Nghiệp vụ vận hành máy tàu cá | - Kết cấu cơ bản của máy tàu cá (máy chính, máy phụ) - Quy trình vận hành máy tàu cá | 8 | 4 | 4 |
| 3 | Quy định về an toàn | - An toàn lao động trên tàu - An toàn vận hành máy tàu cá | 8 | 4 | 4 |
PHỤ LỤC II
MẪU PHÔI VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Mẫu chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá
- Mẫu chứng chỉ mặt trước
Mẫu chứng chỉ mặt sau
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
|||||||
| | Ảnh 3 x 4 cm | CHỨNG CHỈ THUY Ề N TRƯỞNG TÀU CÁ Hạng ………………… | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Cấp cho: …………………………………………………. Sinh ngày: .......................................... Nơi sinh: ……………………………….. Số CMND/Thẻ căn cước ........................................... Đã hoàn thành khóa học từ n g ày: ……. tháng ….. năm ……… đến ngày ……. tháng ….. năm ….. Hội đồng kiểm tra: ............................................................................................................. Xếp loại: ........................................................................................................................... …………., Ngày….tháng….năm…. HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) Số hiệu:......./CCTVTC; Số vào sổ cấp chứng chỉ: ……. Ch ú ý: 1 . Không cho mượn. 2. Không tẩy x ó a. 3. Xuất trình chứng ch ỉ khi người thi hành c ả ng vụ yêu cầu. 4. M ấ t chứng ch ỉ ph ả i trình báo c á c cơ quan có liên quan. | | | | | …………., Ngày….tháng….năm…. HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) |
| | …………., Ngày….tháng….năm…. HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) | | | | |
Lưu ý:
1. Chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá có kích thước 15cm x 20 cm làm bằng bìa cứng.
2. Mặt trước có nền màu đỏ, có hình Quốc huy, trên hình Quốc huy có dòng chữ “BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN”, dưới hình Quốc huy có dòng chữ “CHỨNG CHỈ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ” in chữ màu vàng.
3. Mặt sau có hình nền trống đồng in chìm. Các thông tin theo mẫu trên, trình bày theo phông chữ: Times New Roman. Bên trái có dán ảnh (3x4) của người được cấp chứng chỉ và có đóng dấu giáp lai nổi của cơ sở đào tạo.
4. Chữ “HIỆU TRƯỞNG (hoặc “GIÁM ĐỐC”): chữ in hoa, màu đen, đậm. Các chữ còn lại in thường, màu đen.
5. Chứng chỉ máy trưởng, thợ máy tàu cá tương tự như chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá nhưng thay chữ “THUYỀN TRƯỞNG” bằng chữ “MÁY TRƯỞNG” hoặc “THỢ MÁY”.
6. Các cơ sở đào tạo trình bày kích cỡ chữ và in chứng chỉ phù hợp kích thước của chứng chỉ quy định.