Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, VPCP (I,II), VPQH, Ban CTĐB; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND, UBMTTQ VN Tỉnh; - UBKTTU, Đoàn ĐBQH Tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể Tỉnh; - Văn phòng HĐND tỉnh; - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ƯU TIÊN (Kèm theo Nghị quyết số 222/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh)
1. Vốn đầu tư và phân bổ nguồn vốn theo giai đoạn
| TT | Hạng mục | Tổng vốn triệu đồng) | 2019-2020 | 2021-2030 | Sau 2030 |
|||||||
| | Tổng cộng | 14.236.953 | 1.877.143 | 9.394.217 | 3.315.593 |
| 1 | Hệ thống công trình giảm áp lực lũ qua đường tuần biên | 192.297 | 192.297 | - | - |
| 2 | Hệ thống công trình giảm áp lực lũ khu vực Tứ Thường | 616.000 | - | - | 616.000 |
| 3 | Hệ thống công trình chuyển lũ sang VCT | 1.265.428 | - | 645.770 | 619.658 |
| 4 | Hệ thống công trình thoát lũ ra sông Tiền | 853.749 | 243.537 | 610.212 | - |
| 5 | Hệ thống công trình chống sạt lở bờ sông | 3.577.400 | 460.000 | 3.117.400 | - |
| 6 | Hệ thống kênh nối sông Tiền - sông Hậu | 1.399.912 | - | 553.272 | 846.640 |
| 7 | Khu sinh thái kết hợp làm hồ trữ nước tự nhiên | 1.700.000 | 250.000 | 1.450.000 | - |
| 8 | Hệ thống đê bao KSL (đê, cống bọng, trạm bơm...) | 3.454.152 | 265.308 | 2.232.191 | 956.653 |
| - | Kiểm soát lũ tháng 8 | 836.084 | 28.198 | 565.520 | 242.366 |
| - | Kiểm soát lũ chủ động | 1.091.887 | 129.357 | 673.771 | 288.759 |
| - | Kiểm soát lũ triệt để | 1.526.181 | 107.753 | 992.900 | 425.528 |
| 9 | Nạo vét hệ thống kênh các cấp còn lại | 1.157.241 | 235.103 | 645.497 | 276.642 |
| 10 | Cấp nước sinh hoạt nông thôn | 370.774 | 230.898 | 139.876 | - |
2. Danh mục công trình ưu tiên thực hiện giai đoạn 2019 - 2020
| STT | Hạng mục | Phân kỳ từng năm (triệu đồng) | | |
||||||
| | | 2019 | 2020 | Tổng giai đoạn |
| | Tổng cộng | 1.005.656 | 871.487 | 1.877.143 |
| I | Hệ thống công trình giảm áp lực lũ qua đường tuần biên | 96.149 | 96.149 | 192.297 |
| 1 | Nạo vét mở rộng K. Thủy lợi 5 | 4.292 | 4.292 | 8.583 |
| 2 | Nạo vét mở rộng K. Thủy lợi 6, 7 | 45.776 | 45.776 | 91.552 |
| 3 | Nạo vét mở rộng K. Cá Rô | 8.106 | 8.106 | 16.212 |
| 4 | Xây dựng cầu giao thông K. Thủy lợi 5 | 9.800 | 9.800 | 19.600 |
| 5 | Xây dựng cầu giao thông K. Thủy lợi 6, 7 | 18.375 | 18.375 | 36.750 |
| 6 | Xây dựng cầu giao thông K. Cá Rô | 9.800 | 9.800 | 19.600 |
| II | Hệ thống công trình thoát lũ ra sông Tiền | 121.768 | 121.768 | 243.537 |
| 1 | K. Đốc Vàng Thượng | 36.494 | 36.494 | 72.987 |
| 2 | K. Đốc Vàng Hạ | 39.348 | 39.348 | 78.695 |
| 3 | K. Nguyễn Văn Tiếp | 45.927 | 45.927 | 91.854 |
| III | Hệ thống công trình chống sạt lở bờ sông | 320.000 | 140.000 | 460.000 |
| 1 | Hệ thống công trình bảo vệ thành phố Cao Lãnh và các khu dân cư xung yếu khác | 250.000 | 100.000 | 350.000 |
| 2 | Kè chống xói lở bờ sông Tiền khu vực xã Bình Thành | 40.000 | 20.000 | 60.000 |
| 3 | Kè chống xói lở bờ sông Tiền khu vực xã Hòa An | 30.000 | 20.000 | 50.000 |
| IV | Khu sinh thái kết hợp làm hồ trữ nước tự nhiên | 125.000 | 125.000 | 250.000 |
| 1 | TP. Cao Lãnh | 125.000 | 125.000 | 250.000 |
| V | Hệ thống đê bao (đê, cống bọng, trạm bơm...) | 146.231 | 119.077 | 265.308 |
| 1 | Kiểm soát lũ tháng 8 | 12.723 | 15.476 | 28.198 |
| 2 | Kiểm soát lũ chủ động | 70.892 | 58.465 | 129.357 |
| 3 | Kiểm soát lũ triệt để | 62.616 | 45.136 | 107.753 |
| | Trong đó: Ô bao KSL đề xuất thí điểm nghiên cứu Nông nghiệp 4.0 | 146.231 | 119.077 | |
| VI | Nạo vét hệ thống kênh các cấp còn lại | 76.083 | 159.019 | 235.103 |
| VII | Cấp nước sinh hoạt nông thôn | 120.424 | 110.473 | 230.898 |
3. Danh mục ô bao KSL ưu tiên thí điểm nghiên cứu Nông nghiệp 4.0
| STT | Ký hiệu | Huyện | Tình trạng | Loại ô bao | Kinh phí (triệu đồng) | Năm xây dựng | Mô hình sản xuất dự kiến |
|||||||||
| 1 | CL_12 | Cao Lãnh | Nâng cấp | KSL tháng 8 | 6.852,7 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX NN Thuận Tiến |
| 2 | CL_20 | Cao Lãnh | Nâng cấp | KSL triệt để | 6.386,8 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX xoài Mỹ Xương |
| 3 | CL_22 | Cao Lãnh | XD mới | KSL triệt để | 14.728,8 | 2019 | Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
| 4 | CL_55 | Cao Lãnh | Nâng cấp | KSL triệt để | 5.053,2 | 2019 | Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
| 5 | CT_15 | Châu Thành | Nâng cấp | KSL triệt để | 7.536,8 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Hòa Tân |
| 6 | CT_17 | Châu Thành | Nâng cấp | KSL triệt để | 9.071,7 | 2019 | Vùng SX trọng điểm xã Tân Bình |
| 7 | CT_19 | Châu Thành | Nâng cấp | KSL triệt để | 6.981,2 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Hòa Tân |
| 8 | LVu_13 | Lai Vung | Nâng cấp | KSL triệt để | 8.065,6 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Tân Hòa |
| 9 | LVu_21 | Lai Vung | Nâng cấp | KSL triệt để | 8.265,2 | 2019 | Vùng SX trọng điểm xã Tân Hòa |
| 10 | LVu_22 | Lai Vung | Nâng cấp | KSL triệt để | 4.373,1 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Tân Hòa |
| 11 | LVo_18 | Lấp Vò | Nâng cấp | KSL triệt để | 5.392,1 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Bình Thạnh Trung |
| 12 | LVo_19 | Lấp Vò | Nâng cấp | KSL triệt để | 5.727,4 | 2019 | Vùng SX trọng điểm xã Mỹ An Hưng A |
| 13 | LVo_7 | Lấp Vò | Nâng cấp | KSL triệt để | 6.400,8 | 2020 | Vùng SX trọng điểm xã Hội An Đông |
| 14 | TN_10 | Tam Nông | Nâng cấp | KSL tháng 8 | 12.722,5 | 2019 | Vùng SX trọng điểm HTX Tân Cương |
| 15 | TN_30 | Tam Nông | Nâng cấp | KSL tháng 8 | 8.623,1 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX Tân Cương |
| 16 | TN_37 | Tam Nông | Nâng cấp | KSL chủ động | 29.928,9 | 2019 | Vùng SX trọng điểm HTX số 2 |
| 17 | TH_26 | Tân Hồng | Nâng cấp | KSL chủ động | 11.012,81 | 2019 | Vùng SX trọng điểm cây ăn trái |
| 18 | TH_10 | Tân Hồng | Nâng cấp | KSL chủ động | 19.986,3 | 2020 | Vùng SX trọng điểm lúa hữu cơ |
| 19 | TB_26 | Thanh Bình | Nâng cấp | KSL triệt để | 7.765,3 | 2019 | Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
| 20 | TM_17 | Tháp Mười | Nâng cấp | KSL chủ động | 20.590,6 | 2019 | Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
| 21 | TM_22 | Tháp Mười | Nâng cấp | KSL chủ động | 14.529,2 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX Mỹ Đông 3 |
| 22 | TM_1 | Tháp Mười | Nâng cấp | KSL chủ động | 9.359,9 | 2019 | Vùng SX trọng điểm HTX Mỹ Đông 2 |
| 23 | TM_4 | Tháp Mười | Nâng cấp | KSL chủ động | 9.137,6 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX Thắng Lợi |
| 24 | TM_5 | Tháp Mười | Nâng cấp | KSL chủ động | 14.811,9 | 2020 | Vùng SX trọng điểm HTX Mỹ Đông 2, HTX Thắng lợi |
| 25 | TPSD_3 | TP. Sa Đéc | XD mới | KSL triệt để | 12.004,8 | 2019 | Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao |
| | Tổng | | | | 265.308,31 | | |