Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2019
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục bảo vệ thực vật) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Tổng cục Hải quan; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Sở NN&PTNT các tỉnh/TP trực thuộc TW; - Công báo Chính phủ, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ NN&PTNT ; - Lưu: VT, BVTV (200 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU
Lần thứ: ...
Kính gửi: [Tên Cơ quan kiểm tra]
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................................................
Số CMND/CCCD/Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
.............................................................................................................................................
Ngày cấp: ……………………………………….nơi cấp ........................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: .......................................................................................................................
E-mail: ..................................................................................................................................
(Nếu có nhiều cơ sở sản xuất thì tiếp tục kê khai như mục I.1 cho các cơ sở tiếp theo)
II. THÔNG TIN SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS): .........................................................
Nhãn hiệu: ...........................................................................................................................
Quy cách đóng gói: .............................................................................................................
Số lượng bao gói: ................................................................................................................
Khối lượng tịnh: ...................................................................................................................
Ngày đóng gói: .....................................................................................................................
Nguồn gốc xuất xứ: ..............................................................................................................
(Nếu có nhiều sản phẩm thì tiếp tục kê khai như mục II.1 cho các sản phẩm tiếp theo)
III. THÔNG TIN THƯƠNG MẠI
1. Nhà nhập khẩu
Tên nhà nhập khẩu: ............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: .......................................................................................................................
E-mail: ..................................................................................................................................
2. Nhà xuất khẩu
Tên nhà xuất khẩu: ..............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: .......................................................................................................................
E-mail: ..................................................................................................................................
3. Nơi hàng đi: ......................................................................................................................
4. Nơi hàng đến: ...................................................................................................................
5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu hoặc tên của phương tiện): .............................
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên tổ chức/cá nhân] đề nghị [Tên Cơ quan kiểm tra] kiểm tra đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật nêu tại mục II của đơn này.
Các giấy tờ kèm theo (đề nghị đánh dấu √ nếu có):
| Loại giấy tờ | Có (√) | Ngày hết hiệu lực |
||||
| Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | | |
| Giấy chứng nhận: Thực hành nông nghiệp tốt (GAP), Thực hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương | [Ghi cụ thể loại giấy] | |
| Bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT . | | |
| Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP . | | |
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ.
…………… ngày …….tháng ……..năm.... (Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của tổ chức ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
| CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT PLANT PROTECTION DEPARTMENT [TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA…] | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc INDEPENDENCE- FREEDOM - HAPPINESS |
|||
| THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT XUẤT KHẨU INSPECTION RESULT for food of plant origin intended for export | |
| | Số (No.): |
| I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT/INFORMATION OF MANUFACTURER | |
| Tên, địa chỉ nhà sản xuất/Name and address of the manufacturer | |
| II. THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM/INFORMATION OF PRODUCT | |
| Mô tả sản phẩm (ghi cả tên khoa học hoặc mã HS, nếu có)/ Description of product (Product name, scientific name or HS code, if any) | |
| Quy cách đóng gói/ Type of packaging | |
| Số lượng bao gói/Number of packages | |
| Khối lượng tịnh/ Net weight | |
| Ngày đóng gói/ Packaging date | |
| Nguồn gốc xuất xứ/ Origin | |
| III. THÔNG TIN VỀ THƯƠNG MẠI/ TRADE INFORMATION | |
| 1. Tên, địa chỉ nhà nhập khẩu/Name and address of importer | |
| 2. Tên nhà xuất khẩu/ Name and address of the exporter | |
| 3. Nơi hàng đi/ Place of dispatch | |
| 4. Nơi hàng đến/ Place of destination | |
| 5. Phương tiện vận chuyển (ghi cả số hiệu, tên phương tiện)/ Means of transport (identification, document) | |
| IV. KẾT QUẢ/ RESULTS | |
| □ Đạt các yêu cầu dưới đây/ Meet the following requirements □ Không đạt các yêu cầu dưới đây/ Not meet the following requirements 1. Thực phẩm nguồn gốc thực vật được xuất từ cơ sở được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, chứng nhận/ The above plant origin product(s) come(s) from (an) establishments(s) under the supervision of competent authority. 2. Sản phẩm được sản xuất, đóng gói, lưu giữ và vận chuyển bảo đảm an toàn thực phẩm dưới sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền/ The product(s) described above was/were produced, packed, stored and transported under sanitary condition, which were under the supervision of competent authority. | |
| Nơi phát hành/Place of issue: | Ngày phát hành/ Date of issue: |
| Dấu của Cơ quan có thẩm quyền/ Stamp of Competent Authority | Tên, chữ ký cán bộ có thẩm quyền/Name, Signature of Authorized Officer |