Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục bảo vệ thực vật, Tổng cục trưởng Tổng cục thủy sản, Cục trưởng Cục chăn nuôi và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan); - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN và PTNT ; - UBND, Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc - Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng; - Lưu: VT, BVTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC IA
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (1)
Kính gửi: ……………………………………………………..(2)
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: .....................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Số CMND/căn cước (đối với cá nhân):…………., ngày cấp …………, nơi cấp …………….
Điện thoại: …………………………………... Fax/E-mail: ..................................................
Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP) lô hàng nhập khẩu sau: (3)
1. Tên, địa chỉ, điện thoại của tổ chức, cá nhân nhập khẩu:............................................
2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: …………………………………………………………………………………..
3. Thông tin chi tiết lô hàng:
| TT | Tên mặt hàng | Tên khoa học | Nhóm sản phẩm | Tên và địa chỉ nhà sản xuất (Mã số nếu có) | Phương thức kiểm tra | Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra (4) |
||||||||
| (1) | (2) | | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | | |
4. Số lượng và loại bao bì: ..........................................................................................
5. Trọng lượng tịnh: ……………………………..Trọng lượng cả bì ...................................
6. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr.):……………Số Bill.....................
7. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu: ..................................................
8. Xuất xứ hàng hóa: ...................................................................................................
9. Nước xuất khẩu: ......................................................................................................
10. Thời gian nhập khẩu dự kiến: .................................................................................
11. Cửa khẩu đi (cửa khẩu xuất): ..................................................................................
12. Cửa khẩu đến (cửa khẩu nhập): ..............................................................................
13. Thời gian kiểm tra: .................................................................................................
14. Địa điểm kiểm tra: ..................................................................................................
15. Phương tiện vận chuyển: .......................................................................................
16. Mục đích sử dụng: .................................................................................................
17. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có): ...................................................
18. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP cần cấp: ....................
19. Nơi hàng đến: ........................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết: Bảo đảm nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra ATTP theo quy định(5).
Đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Cơ quan Kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm
Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ……………………………………………………………….
để làm thủ tục kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP (đối với phương thức kiểm tra chặt) vào hồi……….giờ………, ngày…….tháng…….năm………..
Vào sổ số……….., ngày…..tháng……năm……. Đại diện cơ quan kiểm tra (2) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Cơ quan Hải quan
(Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu)
Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do: …………………………………………
……….., ngày…….tháng…….năm………. Hải quan cửa khẩu …………………. (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
____________________________
(1) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt giấy khổ A4;
(2) Tên Cơ quan kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm;
(3) Phải có đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;
(4) Là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra ATTP;
(5) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu.
Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có dấu phải ghi rõ thông tin số CMND/căn cước.
PHỤ LỤC IB
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN THỦY SẢN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THỨC ĂN THỦY SẢN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
| Số/No: ………………………………………….. (Dành cho tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra ghi) | | Số/No: ………………………………………….. (Dành cho cơ quan kiểm tra ghi) |
||||
Kính gửi: ……………………………………………………………………………………………
| 1. Bên bán hàng/Seller: (hãng, nước) |
||
| 2. Địa chỉ, Điện thoại, Fax/ Address, Phone : |
| 3. Nơi xuất hàng/ Port of departure: |
| 4. Bên mua hàng/ Buyer: |
| Số CMND/căn cước (đối với cá nhân): , ngày cấp , nơi cấp |
| 5. Địa chỉ, Điện thoại, Fax/Address, Phone: |
| 6. Nơi nhận hàng/ Port of Destination : |
| 7. Thời gian nhập khẩu dự kiến/ Importing date : |
| MÔ TẢ HÀNG HÓA/ DESCRIPTION OF GOODS |
| 8. Tên hàng hóa/ Name of goods: |
| Tên khoa học (nếu có): |
| 9. Số lượng, khối lượng/ Quantity, Volume: |
| Số lượng và loại bao bì: |
| Trọng lượng tịnh: Trọng lượng cả bì: |
| 10. Xuất xứ hàng hóa: |
| 11. Mục đích sử dụng: |
| 12. Mã số công nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản được cấp phép lưu hành tại Việt Nam/ Registration number. |
| 13. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có): |
| 14. Cơ sở sản xuất/ Manufacturer (hãng, nước sản xuất) : |
| 15. Địa điểm tập kết hàng/ Location of storage: |
| 16. Thời gian đăng ký lấy mẫu kiểm tra/ Date for sampling: |
| 17. Địa điểm đăng ký lấy mẫu kiểm tra/ Location for sampling: |
| 18. Thông tin người liên hệ/ Contactperson: |
| 19. Hợp đồng mua bán/ Contract : Số ngày |
| 20. Hóa đơn mua bán/ Invoice: Số ngày |
| 21. Phiếu đóng gói/ Packing list ; Số ngày |
| DÀNH CHO CƠ QUAN KIỂM TRA |
| 22. Yêu cầu kiểm tra chi tiêu /Analytical parameters required: |
| 23. Chế độ kiểm tra chất lượng: |
| (Số văn bản xác nhận chế độ kiểm tra chất lượng trường hợp miễn/giảm/chặt) |
| 24. Thời gian kiểm tra/ Date of testing: |
| 25. Đơn vị thực hiện kiểm tra: |
| Đối với hàng nhập khẩu, Giấy này có giá trị để làm thủ tục hải quan. Sau đó doanh nghiệp phải xuất trình toàn bộ hồ sơ và hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan cho cơ quan kiểm tra để được kiểm tra chất lượng theo quy định/ This registration is used for customs clearance in term of imported goods. Consigner is required to submit to the inpection body, afterward, all related document of the imported goods |
| Chúng tôi xin cam kết: Bảo đảm nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và Giấy xác nhận chất lượng. |
………………. ngày/date: Đại diện tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Xác nhận của Cơ quan kiểm dịch và kiểm tra chất lượng
Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ………………………………………… để làm thủ tục kiểm dịch và kiểm tra chất lượng (đối với chế độ kiểm tra giảm có thời hạn) vào hồi …………. giờ, ngày……..tháng…….năm………
Sau khi có Giấy tạm cấp kết quả kiểm dịch thực vật hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật lô hàng có thể được đưa về kho bảo quản để kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu theo quy định của pháp luật (đối với chế độ kiểm tra thông thường, kiểm tra chặt).
Lô hàng chỉ được phép thông quan sau khi có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và Giấy xác nhận chất lượng.
……….., ngày……tháng…….năm……….. Đại diện cơ quan kiểm tra (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Cơ quan Hải quan
(Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu)
Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do:……………………………………….
……...., ngày ……. tháng……..năm……... Hải quan cửa khẩu…………………… (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IIA
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Số ……………./20…………/GCNNK
1. Tên, địa chỉ, điện thoại của tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ...........................................
2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
...................................................................................................................................
3. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu: ..................................................
4. Số tờ khai hải quan (nếu có): ...................................................................................
5. Nước xuất khẩu .......................................................................................................
6. Tên, địa chỉ nhà sản xuất:………………………. Mã số (nếu có)....................................
7. Cửa khẩu đi (cửa khẩu xuất): ...................................................................................
8. Cửa khẩu đến (cửa khẩu nhập): ................................................................................
9. Thời gian kiểm tra: ...................................................................................................
10. Địa điểm kiểm tra: ..................................................................................................
11. Phương thức kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP): ...................................................
12. Thông tin chi tiết lô hàng:
| TT | Tên mặt hàng | Tên khoa học | Nhóm sản phẩm | Số lượng/ trọng lượng | Phương tiện vận chuyển | Nơi đi | Nơi đến |
|||||||||
| | | | | | | | |
CHỨNG NHẬN
□ Lô hàng trên đã được kiểm tra và chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.
□ Lô hàng đã được kiểm tra và phát hiện loài ……………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam. Lô hàng đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên.
□ Lô hàng trên đã được kiểm tra và phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô hàng đã được xử lý đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại.
□ Lô hàng trên đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP).
QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:
□ Lô hàng được phép sử dụng tại địa điểm quy định trên;
□ Báo ngay cho cơ quan kiểm dịch thực vật (KDTV)/bảo vệ thực vật (BVTV) nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng KDTV, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng...)
□ Điều kiện khác: ……………………………………………………………………………………
Giấy này được cấp căn cứ vào:
□ Giấy phép KDTV nhập khẩu số …………..ngày ……/……/…………………………………..
□ Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu;
□ Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;
□ Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm KDTV;
□ Kết quả phân tích chỉ tiêu ATTP của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định (trường hợp kiểm tra chặt);
□ Dấu xử lý vật liệu đóng gói của nước xuất khẩu;
□ Căn cứ khác: …………………………………………………………………………………….
Nơi nhận: - Chủ hàng:………………; - Hải quan cửa khẩu:…………………..; - Lưu hồ sơ kiểm tra. | Ngày.... tháng... năm... Đại diện cơ quan kiểm tra (ký tên, đóng dấu)
_______________________
Ghi chú: Nghiêm cấm chở hàng đến địa điểm khác nếu không được phép của cơ quan kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP.