Điều 23. Tổ chức thực hiện
Cục trưởng Cục Quản lý giám sát kế toán kiểm toán, Cục trưởng Cục Quản lý Nợ và Tài chính đối ngoại và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - UBND, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục QLKT (300 bản) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC SỐ 01
HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 109/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
1. Danh mục chứng từ kế toán
| STT | TÊN CHỨNG TỪ | SỐ HIỆU |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| A | Chứng từ kế toán đặc thù của Quỹ Tích luỹ trả nợ | |
| 1 | Hợp đồng ứng vốn t rả nợ nước ngoài từ Quỹ Tích lũy trả nợ | C01-Q |
| 2 | Hợp đồng vay vốn từ Quỹ Tích lũy trả nợ | C02-Q |
| 3 | Hợp đồng tiền g ửi | C03-Q |
| 4 | Hợp đồng ủy thác | C04-Q |
| B | Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác | |
| 1 | Giấy báo Có | |
| 2 | Giấy báo Nợ | |
| 3 | Uỷ nhiệm chi | |
| 4 | Hợp đồng uỷ quyền cho vay lại vốn | |
| 5 | Hợp đồng quản lý tài sản | |
| 6 | Hợp đồng vay vốn cho vay lại | |
| | ............. | |
2. Mẫu chứng từ kế toán
Mẫu số C01-Q (Ban hành theo Thông tư số 109 /2018/TT-BTC n gày 15/11 /2018 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG ỨNG VỐN TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
TỪ QUỸ TÍCH LŨY TRẢ NỢ
Số: ......../HĐUV/QTL-XXX
- Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26/06/2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
- Căn cứ Nghị định số 92/2018/NĐ-CP ngày 26/08/2018 của Chính phủ về quản lý và sử dụng Quỹ Tích lũy trả nợ;
- Căn cứ công văn số ..../VPCP-KTTH ngày ..... tháng ..... năm ..... của Văn phòng Chính phủ về việc trả nợ khoản vay Chính phủ bảo lãnh cho Dự án ......;
- Căn cứ ý kiến phê duyệt của Lãnh đạo Bộ Tài chính tại tờ trình số ..... ngày..... ;
- Căn cứ công văn số ..... ngày ..... của ....... về việc đề nghị Bộ Tài chính ứng trả nợ thay cho dự án ..... kỳ hạn ..... ;
Hôm nay, ngày ... tháng .... năm ....., chúng tôi đại diện cho:
Bên ứng vốn | : Bộ Tài chính
Do Ông | :
Chức vụ | :
Tài khoản tiền g ửi | : 3761.0.9068445.91002 tại Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước
Và
Bên nhận ứng vốn | :
Do Ông | :
Chức vụ | :
Tài khoản tiền gửi | :
Các Bên thoả thuận ký Hợp đồng ứng vốn trả cho nước ngoài từ Quỹ Tích lũy trả nợ với các điều khoản như sau: