Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP ngày 01/7/2005 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về “Hướng dẫn thi hành một số quy định của pháp luật trong công tác thống kê hình sự, thống kê tội phạm”.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư liên tịch này, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, cần phản ánh kịp thời đến Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng để được giải thích hoặc xem xét sửa đổi, bổ sung./.
KT. CHÁNH ÁN TOÀ ÁN ND TỐI CAO PHÓ CHÁNH ÁN Lê Hồng Quang | KT. VIỆN TRƯỞNG VIỆN KSND TỐI CAO PHÓ VIỆN TRƯỞNG Nguyễn Văn Quảng
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Lê Quý Vương | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Lê Chiêm
Nơi nhận: - Uỷ ban Tư pháp của Quốc hội; - Uỷ ban Pháp luật của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Bộ Công an; - Bộ Quốc phòng; - Công báo; - Lưu: VT (VKSNDTC, TANDTC, BCA, BQP).
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ HÌNH SỰ LIÊN NGÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 05/2018/TTLT/VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP ngày 12/11/2018)
| STT | Nhóm, tên chỉ tiêu |
|||
| | I. Chỉ tiêu thống kê tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố |
| 1 | Số tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố phải giải quyết |
| 2 | Số tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố CQĐT đã giải quyết |
| 3 | Số tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố CQĐT tạm đình chỉ |
| 4 | Số tin báo tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố CQĐT chưa giải quyết |
| | II. Chỉ tiêu thống kê khởi tố, điều tra các vụ án hình sự |
| 5 | Số vụ án/ bị can phải giải quyết |
| 6 | Số vụ án/ bị can đã giải quyết |
| 7 | Số vụ án/ bị can tạm đình chỉ điều tra |
| 8 | Số vụ án/ bị can còn lại chưa giải quyết |
| | III. Chỉ tiêu thống kê truy tố các vụ án hình sự |
| 9 | Số vụ án/ bị can VKS phải giải quyết |
| 10 | Số vụ án/ bị can đã giải quyết |
| 11 | Số vụ án/ bị can VKS tạm đình chỉ. |
| 12 | Số vụ án/ bị can còn lại chưa giải quyết |
| 13 | Số vụ án VKS trả hồ sơ cho cơ quan điều tra để điều tra bổ sung |
| | IV. Chỉ tiêu thống kê xét xử các vụ án hình sự |
| 14 | Số vụ án/ bị can, bị cáo Tòa án phải giải quyết |
| 15 | Số vụ án/ bị can, bị cáo Tòa án đã giải quyết |
| 16 | Số bị cáo Tòa án tuyên không phạm tội. |
| 17 | Số vụ án/ bị can, bị cáo Tòa án tạm đình chỉ. |
| 18 | Số vụ án/ bị can, bị cáo chưa giải quyết |
| 19 | Số vụ án Tòa án trả hồ sơ để điều tra bổ sung |
| | V. Chỉ tiêu thống kê thi hành tạm giữ, tạm giam |
| 20 | Số người bị tạm giữ, tạm giam |
| 21 | Số người bị tạm giữ, tạm giam đã giải quyết |
| 22 | Số người bị tạm giữ, tạm giam chết. |
| 23 | Số người bị tạm giữ, tạm giam trốn |
| 24 | Số người còn lại đang bị tạm giữ, tạm giam |
| 25 | Số bị án tử hình đang bị tạm giam |
| | VI. Chỉ tiêu thống kê thi hành án hình sự |
| | 1. Ra quyết định thi hành án |
| 26 | Số phải ra quyết định thi hành án |
| 27 | Số đã ra quyết định thi hành án |
| 28 | Số còn lại chưa ra quyết định thi hành án |
| | 2. Thi hành án hình sự |
| 29 | Số người đã chấp hành án |
| 30 | Số người đã chấp hành án xong |
| 31 | Số người đang chấp hành án chết |
| 32 | Số người đang chấp hành án trốn |
| 33 | Số phạm nhân tạm đình chỉ chấp hành án |
| 34 | Số người đang chấp hành án phạm tội mới |
| 35 | Số người đang thi hành án treo vi phạm nghĩa vụ bị buộc phải chấp hành hình phạt tù |
| 36 | Số người hoãn thi hành án tử hình. |
| 37 | Số người còn lại đang chấp hành án. |