Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (HN, TP.HCM); - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TT: T U , HĐN D , UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị t ỉ nh; - Đại biểu HĐN D tỉnh; - UB M TTQ VN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, U BMTTQ VN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: V T. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Tạo
DANH MỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TỈNH HẬU GIANG (Đính kèm Nghị quyết số: 15/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: Triệu đồng
| Stt | Danh mục dự á n | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | | | Kế hoạch năm 2019 | | | | | Gh i chú |
|||||||||||||
| | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | T ổ ng s ố (tất cả các nguồn vốn) | Chia theo nguồn vốn | | | | |
| | | | | Tổng số (t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | | C â n đối ngân sách | | | Vay Ngân hàng Thế gi ớ i | |
| | | | | | | | Tổng số | Trong đ ó: | | | |
| | | | | | | | | X ổ s ố kiến thiết | Tiền sử dụng đất | | |
| | T Ổ NG S Ố | | | 6.649.583 | 4.561.391 | 1.513.867 | 1.464.167 | 710.000 | 200.000 | 49.700 | |
| A | Vốn đ ể đẩy nhanh tiến độ các dự án trong chỉ đạo, điều hành | | | | | 146.416 | 146.416 | 146.416 | | | |
| B | Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển | | | | | 72.562 | 72.562 | 58.787 | | | |
| C | Dự kiến vay Ngân hàng Thế giới | | | | | 49.700 | | | | 49.700 | |
| D | Hỗ trợ khuyến khích đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn | | | | | 29.283 | 29.283 | | | | |
| E | Trích đo đạc và cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất | | | | | 7.500 | 7.500 | | 7.500 | | |
| F | Ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất | | | | | 150.000 | 150.000 | | 150.000 | | |
| G | Chi hỗ trợ doanh nghiệp c ô ng ích | | | 1.042 | 1.042 | 1.000 | 1.000 | | | | |
| 1 | Mua s ắ m thiết bị chuyên dùng phục vụ dịch vụ công ích | 2019-2020 | 466/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018 | 1.042 | 1.042 | 1.000 | 1.000 | | | | |
| H | Hỗ trợ các địa phương | | | 263.340 | 227.102 | 48.010 | 48.010 | 35.556 | 3.145 | | |
| I | Th ị xã Ngã Bảy | | | 87.402 | 62.102 | 6.191 | 6.191 | 2.782 | - | | |
| (1) | Dự á n hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 72.402 | 47.102 | 4.191 | 4.191 | 2.782 | - | | |
| 1 | Bảo tồn và phát huy chợ nổi Ngã Bảy g ắ n với du lịch sông nước miệt vườn | 2015-2017 | 1509/QĐ-UBND, 9/10/2014; 1707/QĐ-UBND, 05/12/2014 | 35.082 | 9.782 | 2.782 | 2.782 | 2.782 | | | |
| 2 | Nâng cấp đường 1 tháng 5, thị xã Ngã Bảy | 2017-2019 | 3729/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 500 | 500 | | | | |
| 3 | Nâng cấp đường ô tô về trung tâm xã Tân Thành | 2017-2019 | 3742/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 489 | 489 | | | | |
| 4 | Nâng cấp đường Lê Hồng Phong | 2017-2019 | 3743/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 7.381 | 7.381 | 81 | 81 | | | | |
| 5 | Nâng cấp mở rộng đường Ngô Quyền | 2017-2019 | 3741/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 14.939 | 14.939 | 339 | 339 | | | | |
| (2 ) | Dự án dự kiến hoàn th à nh năm 2019 | | | 15.000 | 15.000 | 2.000 | 2.000 | - | - | | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Hiệp Lợi (đoạn từ đ ường Hùng Vương đế n Kênh 500) | 2018-2020 | 2465/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 15.000 | 15.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| II | Thị x ã Long Mỹ | | | 64.000 | 64.000 | 24.499 | 24.499 | 20.454 | 3.145 | | - |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào s ử dụng trước 31/12/2018 | | | 24.000 | 24.000 | 3.175 | 3.175 | 2.275 | - | | |
| 1 | Trường Trung học Long Trị 1 | 2017-2019 | 1519/QĐ-UBND 31/10/2016 | 15.000 | 15.000 | 2.275 | 2.275 | 2.275 | | | |
| 2 | Trụ sở UBND xã Long Phú | 2017-2019 | 1518/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 900 | 900 | | | | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 40.000 | 40.000 | 21.324 | 21.324 | 18.179 | 3.145 | | |
| 1 | Đường từ Trà Lồng đến x ã Long Trị (Xẻo Cỏ - Xẻo Xu - Long Trị) | 2019-2020 | 2318/QĐ-UBND, 30/10/2016 | 40.000 | 40.000 | 21.324 | 21.324 | 18.179 | 3.145 | | |
| III | Huyện Long Mỹ | | | 80.000 | 80.000 | 12.080 | 12.080 | 12.080 | - | | - |
| (3) | Dự á n chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 80.000 | 80.000 | 12.080 | 12.080 | 12.080 | - | | |
| 1 | Đường vào Đền thờ Bác Hồ (đoạn t ừ xã Xà Phiên đến Đền th ờ Bác) | 2017-2021 | 1960/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 80.000 | 80.000 | 12.080 | 12.080 | 12.080 | | | |
| IV | Hỗ trợ Huyện Phụng Hiệp (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh làm Chủ đầu tư) | | | 13.000 | 13.000 | 5.000 | 5.000 | | | | - |
| (3) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 13.000 | 13.000 | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp đ ường bờ bao kênh Lái Hiếu, kênh La Bách, thị trấn Cây Dương | 2018-2020 | 278/QĐ-SKHĐT 31/10/2017 | 13.000 | 13.000 | 5.000 | 5.000 | | | | |
| V | Huyện Châu Thành | | | 18.938 | 8.000 | 240 | 240 | 240 | - | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 18.938 | 8.000 | 240 | 240 | 240 | - | | |
| 1 | Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 6, huyện Châu Thành | 2015-2017 | 1352/QĐ-UBND, 24/9/2015 | 18.938 | 8.000 | 240 | 240 | 240 | | | |
| I | Phân b ổ cho các sở, ban, ngành và địa p hương | | | 6 . 385.201 | 4 . 333.247 | 1.009 . 396 | 1.009 . 396 | 469.241 | 39 . 355 | - | |
| * | Dự án tỉnh quản lý | | | 4.768.100 | 3.421.063 | 664.206 | 664.206 | 300.336 | 22.440 | - | |
| I | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công tr ì nh N ô ng nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh | | | 173.484 | 65.085 | 59.000 | 59.000 | - | - | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa v à o sử dụng trước 31/12/2018 | | | 8.484 | 8.484 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 8.484 | 8.484 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | - |
| 1 | Cầu Nước Đục | 2011-2012 | 2554/UBND 21/12/2010 | 8.484 | 8.484 | 5.000 | 5.000 | | | | Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách t ỉ nh 5.000 triệu đồng |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 165.000 | 56.601 | 54.000 | 54.000 | - | - | | |
| 1 | Hồ chứa nước ngọt, tỉnh Hậu Giang | 2018-2020 | 1638/QĐ-UBND, 26/10/2018 | 165.000 | 56.601 | 54.000 | 54.000 | | | | Vốn đ ố i ứng |
| II | Sở Giáo d ục và Đào tạo | | | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | - | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | - | | |
| c | Dự án nh ó m C | | | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | 7.400 | - | | |
| 1 | Trường THPT Phú Hữu, huyện Châu Thành | 2018-2020 | 474/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 2 | Trường THPT Ngã Sáu, huyện Châu Thành | 2018-2020 | 476/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | |
| 3 | Trường THPT Nguyễn Minh Quang, thị xã Ngã B ả y | 2018-2020 | 475/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | | | |
| 4 | Trường THPT Lê Quý Đôn, thị x ã Ngã Bảy | 2018-2020 | 478/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | | | |
| 5 | Trường THPT Long Mỹ, thị x ã Long Mỹ | 2018-2020 | 477/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | |
| 6 | Trường THPT Tân Phú, thị x ã Long Mỹ | 2018-2020 | 473/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 7 | Trường THPT Trường Long Tây, huyện Châu Thành A | 2018-2020 | 472/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 8 | Trường dạy trẻ khuyết tật tỉnh Hậu Giang | 2018-2020 | 479/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | | | |
| III | Công ty Phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp H ậ u Giang | | | 1.261.003 | 1.099.139 | 43.810 | 43.810 | - | 4.250 | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đ ưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 101.358 | 69.494 | 2.722 | 2.722 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 101.358 | 69.494 | 2.722 | 2.722 | - | - | | |
| 1 | Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Hậu đợt 1 - GĐ 1 | 2006-2015 | 1749/QĐ-UBND, 21/8/2006 | 57.718 | 57.718 | 2.722 | 2.722 | | | | Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách t ỉ nh 2.722 triệu đồng |
| (3) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 1.159.645 | 1.029.645 | 41.088 | 41.088 | - | 4.250 | | |
| | D ự án nh ó m A | | | 1.159.645 | 1.029.645 | 41.088 | 41.088 | - | 4.250 | | |
| 1 | D ự án: Xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Sông Hậu đợt 2 - G Đ1 , huyện Châu Thành | 2007-2016 | 376/QĐ-UBND, 27/02/2007 | 417.370 | 357.370 | 5.800 | 5.800 | | | | |
| 2 | Dự án: Xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Tân Phú Thạnh - G Đ1 , huyện Châu Thành A | 2010-2016 | 1736/QĐ-UBND, 19/8/2010 | 742.275 | 672.275 | 35.288 | 35.288 | | 4.250 | | |
| IV | Khu Bảo t ồ n thiên nhiên Lung Ngọc H oà ng | | | - | - | 11.724 | 11.724 | - | - | - | |
| (3) | Dự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | - | - | 11.724 | 11.724 | - | - | | |
| | Dự án nhóm B | | | - | - | 11.724 | 11.724 | - | - | | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Ch ỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đ ính kèm) | | | | | 11.724 | 11.724 | | | | |
| V | Sở Tài nguyên v à Môi trường | | | 23.800 | 23.800 | 2.710 | 2.710 | - | - | - | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 23.800 | 23.800 | 2.710 | 2.710 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 23.800 | 23.800 | 2.710 | 2.710 | - | - | - | |
| 1 | Xây dựng hệ thống quan tr ắ c tự động liên tục trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và cơ sở vật chất phòng thí nghiệm, hạ tầng kỹ thuật tiếp nhận dữ liệu quan trắc tự động | 2017-2019 | 1970/QĐ-UBND 31/10/2016 | 22.000 | 22.000 | 1.800 | 1.800 | | | | |
| 2 | Phần mềm luân chuyển hồ sơ đất đai | 2018-2020 | 233/QĐ-SKHĐT 31/10/2017 | 1.800 | 1.800 | 910 | 910 | | | | |
| VI | Trung tâm Phát triển qu ỹ đất tỉnh | | | 193.115 | 193.115 | 7.207 | 7.207 | - | 7.207 | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 193.115 | 193.115 | 7.207 | 7.207 | - | 7.207 | - | |
| | Dự á n nhóm B | | | 193.115 | 193.115 | 7.207 | 7.207 | - | 7.207 | - | |
| 1 | Khu tái định cư - dân cư phường 5, TPVT | 2006-2010 | 439/QĐ-UBND 08/3/2007 | 79.213 | 79.213 | 855 | 855 | | 855 | | |
| 2 | Khu tái định c ư - dân cư phường 5, giai đoạn 2, TPVT | 2011-2016 | 1233/QĐ-UBND 27/7/2011 | 113.902 | 113.902 | 6.352 | 6.352 | | 6.352 | | |
| VII | Ban Quản lý d ự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông tỉnh | | | 615.838 | 449.838 | 121.345 | 121 . 345 | 30.095 | 10.983 | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đ ư a vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 180.526 | 180 . 526 | 16.018 | 16.018 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm B | | | 133.049 | 133.049 | 8.976 | 8.976 | - | - | | |
| 1 | Đường 19 tháng 8, TP. Vị Thanh | 2013-2017 | 2125/QĐ-UBND 25/10/2012 | 133.049 | 133.049 | 8.976 | 8.976 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 47.477 | 47.477 | 7.042 | 7.042 | - | - | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đ ọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 247 | 247 | | | | |
| 2 | Đường nội ô thị trấn Nàng Mau | 2006-2020 | 753/QĐ-UBND 17/3/06 | 47.477 | 47.477 | 6.795 | 6.795 | | | | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 285.012 | 119.012 | 58.829 | 58.829 | 5.095 | 10.983 | | |
| | Dự án nh ó m B | | | 219.512 | 53.512 | 30.000 | 30.000 | - | 10.983 | | |
| 1 | Đường t ỉ nh 930 (đoạn t ừ thị trấn Long Mỹ đến Khu Nông nghiệp ứ ng dụng công nghệ cao) | 2015-2019 | 1514/QĐ-UBND 30/10/2014 | 219.512 | 53.512 | 30.000 | 30.000 | | 10.983 | | |
| | Dự án nhóm C | | | 65.500 | 65.500 | 28.829 | 28.829 | 5.095 | - | | |
| 1 | Cầu Tân Hiệp | 2017-2019 | 1962/QĐ-UBND 31/10/2016 | 28.000 | 28.000 | 10.200 | 10.200 | | | | |
| 2 | Thực hiện công tác GPMB và rà phá bom mìn, vật n ổ cho dự á n xây dựng cầu dân sinh - LRAMP t ỉ nh Hậu Giang | 2017-2019 | 284/QĐ-SKHĐT 31/10/2016 | 2.500 | 2.500 | 2.129 | 2.129 | | | | |
| 3 | Nâng cấp sửa chữa đường vào Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân | 2017-2019 | 1262/QĐ-UBND ng à y 25/7/2017 | 35.000 | 35.000 | 16.500 | 16.500 | 5.095 | | | |
| (3) | Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2019 | | | 140.000 | 140.000 | 41.498 | 41.498 | 25.000 | - | | |
| | Dự án nhóm B | | | 110.000 | 110.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | - | | |
| 1 | Đường ô tô về trung tâm x ã Đông Phư ớ c A | 2017-2020 | 1963/QĐ-UBND 31/10/2016 | 110.000 | 110.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 30.000 | 30.000 | 16.498 | 16.498 | - | - | | |
| 1 | Đường số 1 thuộc Khu đô thị Nguyễn Huệ, phường Ngã Bảy, thị xã Ngã Bảy | 2018-2020 | 1882/QĐ-UBND 31/10/2017 | 30.000 | 30.000 | 16.498 | 16.498 | | | | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 10.300 | 10 . 300 | 5.000 | 5.000 | | | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 10 . 300 | 10 . 300 | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 1 | Mở rộng nút giao Quốc lộ 61 và đầu tư tuyến đ iện trung thế vào Khu du lịch sinh thái Việt Úc | 2019-2021 | 482/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 2 | Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước đường Võ V ă n Kiệt (đoạn từ đ ường 3 tháng 2 đến kênh Ba Liên) | 2019-2021 | 483/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 6.300 | 6.300 | 3.000 | 3.000 | | | | |
| VIII | Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang | | | 40.000 | 40.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | - | - | |
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 40.000 | 40.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 40.000 | 40.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | - | | |
| 1 | Xây dựng Nhà máy nước huyện Long Mỹ (mới chia tách) | 2017-2019 | 1858/QĐ-UBND 28/10/2016 | 40.000 | 40.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | | | |
| IX | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh m ôi trường nông thôn | | | 86.777 | 86.777 | 17.006 | 17.006 | 17.006 | - | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 67.000 | 67.000 | 5.006 | 5.006 | 5.006 | - | - | |
| | Dự án nhóm B | | | 67.000 | 67.000 | 4.971 | 4.971 | 4.971 | - | | |
| 1 | N â ng cấp mở rộng các trạm cấp nước tập trung trê n địa bàn các huyện Vị Thủy, Châu Thành A, Phụng Hiệp | 2017-2019 | 682/QĐ-UBND 29/4/2016 | 67.000 | 67.000 | 4.971 | 4.971 | 4.971 | | | |
| | Dự án nhóm C | | | - | - | 35 | 35 | 35 | - | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 35 | 35 | 35 | | | |
| (4) | Dự án dự kh ở i công mới năm 2019 | | | 19.777 | 19.777 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | - | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 19.777 | 19.777 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | - | | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng phát truy ề n tuy ế n ống cấp nước các xã nông thôn mới: Xã Vị Thanh, Vị Thủy, Vĩnh Thuận Tây, Vĩnh Trung, Vĩnh Tường, huyện V ị Thủy | 2018-2020 | 490/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.800 | 4.800 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 2 | Nâng cấp, mở rộng phát truy ề n tuyến ống cấp nước các x ã nông thôn mới: Xã Long Trị, Tân Phú, Long Trị A, thị xã Long Mỹ | 2018-2020 | 492/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.800 | 4.800 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 3 | Nâng cấp, mở rộng phát truyền tuyến ống cấp nước các xã nông thôn mới: Xã Hòa Mỹ, Tân Bình, huyện Phụng Hiệp | 2018-2020 | 493/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.677 | 4.677 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 4 | Nâng cấp, m ở rộng phát truy ề n tuyến ống cấp nước các xã nông thôn mới: Xã Thuận Hưng, Vĩnh Viễn, Vĩnh Viễn A, Vĩnh Thuận Đông, huyện Long Mỹ | 2018-2020 | 491/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| X | Sở Nông nghiệp và Ph á t triển nông thôn | | | 335.902 | 64.923 | 24 . 384 | 24 . 384 | 24 . 384 | - | | |
| (2) | Dự án d ự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 27 . 000 | 27.000 | 10.300 | 10 . 300 | 10 . 300 | - | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 27.000 | 27.000 | 10.300 | 10 . 300 | 10 . 300 | - | | |
| 1 | Dự án xây dựng trạm bơm điện t ỉ nh Hậu Giang giai đoạn 2016-2020 | 2017-2019 | 1964/QĐ-UBND 31/10/2016 | 27.000 | 27.000 | 10.300 | 10 . 300 | 10 . 300 | | | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 308.902 | 37.923 | 14.084 | 14.084 | 14.084 | - | | |
| c | Dự án nhóm C | | | 308.902 | 37.923 | 14.084 | 14.084 | 14.084 | - | | |
| 1 | Dự án chuyển đổ i nông nghiệp bền vững t ỉ nh Hậu Giang (VnSAT) vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) | 2016-2020 | 1569/QĐ-UBND 9/11/2015 | 308.902 | 37.923 | 14.084 | 14.084 | 14.084 | | | |
| XI | Trung tâm Giống n ô ng nghiệp t ỉ nh | | | 19.000 | 19.000 | 11.100 | 11.100 | - | - | | |
| (3) | Các dự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 19.000 | 19.000 | 11.100 | 11.100 | - | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 19.000 | 19.000 | 11.100 | 11.100 | - | - | | |
| 1 | Dự án khai thác 02 Khu đất sản xuất tự túc thuộc xã Trường Long Tây, huyện Châu Thành A | 2017-2019 | 1924/QĐ-UBND 31/10/2016 | 19.000 | 19.000 | 11.100 | 11.100 | | | | |
| XII | Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang | | | 134.535 | 134.535 | 34.959 | 34.959 | 34.959 | - | | |
| (3) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 134.535 | 134.535 | 34.959 | 34.959 | 34.959 | - | | |
| | Dự án nh ó m B | | | 134.535 | 134.535 | 34.959 | 34.959 | 34.959 | - | | |
| 1 | Nâng cấp số hóa truyền dẫn, phát sóng phát thanh truyền hình Hậu Giang | 2017-2020 | 1 058/QĐ-UBND, 6/7/2016 | 54.535 | 54.535 | 1.983 | 1.983 | 1.983 | | | |
| 2 | Thiết bị Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh - Truyền hình tỉnh Hậu Giang | 2018-2020 | 2151/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 80.000 | 80.000 | 32.976 | 32.976 | 32.976 | | | |
| X II I | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh | | | 1.283.470 | 832.141 | 231.721 | 231.721 | 159.932 | - | | |
| (1) | Dự án ho à n thành và bàn giao đ ưa vào sử d ụ n g trước ngày 31/12/2018 | | | 466.055 | 333.776 | 61.185 | 61.185 | 37.746 | - | | |
| | Dự án nhóm B | | | 391 . 980 | 261.980 | 48.985 | 48.985 | 25.746 | - | | |
| 1 | Trường Trung học thị trấn Cái Tắc | 2015-2018 | 1490/QĐ-UBND, 28/10/2014; 951/QĐ-UBND 13/7/2015 | 62.437 | 62.437 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | | | |
| 2 | Trung tâm Hội nghị t ỉ nh | 2015-2019 | 1239/QĐ-UBND, 28/8/2014 | 193.727 | 63.727 | 9.842 | 9.842 | | | | |
| 3 | Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh - Truyền hình t ỉ nh Hậu Giang | 2013-2017 | 265/QĐ-UBND, 24/2/2015 | 80.931 | 80.931 | 15.546 | 15.546 | 15.546 | | | |
| 4 | Trụ sở làm việc các hội có tính chất đ ặc thù của tỉnh | 2016-2019 | 702/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 | 54.885 | 54.885 | 13.397 | 13.397 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 74.075 | 71.796 | 12.200 | 12.200 | 12.000 | - | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đ ọng theo Ch ỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | 2008-2009 | 1039/QĐ-UBND, 09/5/2008 | 2.279 | | 2.739 | 2.739 | 2.739 | | | |
| 2 | Mái che các hiện vật trưng bày ng oà i trời tại Di tích lịch s ử Chiến th ắ ng Chương Thiện | 2016-2018 | 1611/QĐ-UBND, 30/10/2015 | 10.209 | 10.209 | 200 | 200 | | | | |
| 3 | Trạm Y t ế phường Thuận An | 2017-2019 | 239/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 1.928 | 1.928 | 1.928 | | | |
| 4 | Trường THPT Lương Thế Vinh | 2017-2019 | 242/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 5.959 | 5.959 | 863 | 863 | 863 | | | |
| 5 | Trường THPT Trường Long Tây | 2017-2019 | 245/ Q Đ-SKHĐT, 28/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 300 | 300 | 300 | | | |
| 6 | Ký túc xá cho học viên của tỉnh tại Học viện Chính trị khu vực IV | 2017-2019 | 218/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 6.300 | 6.300 | 470 | 470 | 470 | | | |
| 7 | Xây dựng các phòng học, Khoa Nông nghiệp, Trường Đại học C ầ n Thơ tại ấp 4, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp (cho sinh viên Hậu Giang) | 20 1 7-2019 | 1923/QĐ-UBND 28/10/2016 | 30.000 | 30.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | |
| 8 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Phòng khám khu vực Vị Thanh | 2018-2020 | 218/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 2.000 | 2.000 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 9 | Nâng cấp, sửa ch ữ a, m ở rộng Trạm Y t ế xã Tân Phú | 2018-2020 | 222/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.328 | 3.328 | 200 | 200 | 200 | | | |
| (2) | Dự án d ự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 134.919 | 131.065 | 46.344 | 46 . 344 | 40.894 | - | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 134.919 | 131.065 | 46.344 | 46 . 344 | 40.894 | - | | |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa t ỉ nh Hậu Giang, hạng mục: Nhà đ ể xe nhân viên, nhà đặt tủ điện (ATS),... Trang thiết bị văn phòng | 2014-2017 | 1743/QĐ-UBND 25/10/2013 | 35.062 | 35.062 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | | | |
| 2 | S ử a chữa trụ sở các sở, ban ngành t ỉ nh | 2017-2019 | 227/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 21.000 | 21.000 | 2.200 | 2.200 | | | | |
| 3 | Trường THPT Tân Phú | 2017-2019 | 244/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | |
| 4 | Nâng cấp, sửa chữa, m ở rộng Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn A | 2018-2020 | 224/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.134 | 3.134 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | | | |
| 5 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Trạm Y tế thị trấn Rạch Gòi | 2018-2020 | 220/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.340 | 3.340 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | | | |
| 6 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Trạm Y tế thị trấn Một Ngàn | 2018-2020 | 221/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.834 | 3.834 | 2.834 | 2.834 | 2.834 | | | |
| 7 | Trạm Y tế xã Thạnh Xuân | 2018-2020 | 223/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 7.599 | 3.745 | 745 | 745 | 745 | | | |
| 8 | Nâng cấp mở rộng Trường THPT Vị Thủy (phân hiệu Vĩnh Thuận Tây) | 2018-2020 | 215/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 8.000 | 8.000 | 2.015 | 2.015 | 2.015 | | | |
| 9 | Trường THPT Lương Tâm | 2018-2020 | 229/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 11.600 | 11.600 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | | | |
| 10 | Trường THPT Chuyên Vị Thanh. | 2018-2020 | 227/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 6.700 | 6.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | | | |
| 11 | Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ t ỉ nh Hậu Giang | 2018-2020 | 214/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 7.400 | 7.400 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | | | |
| 12 | Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hậu Giang gồm các hạng mục: Sân đường nội bộ, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp đ iện, trạm biến áp, phòng cháy chữa ch á y, trang thiết b ị ... | 2018-2020 | 225/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 15.000 | 15.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | |
| 13 | Nâng c ấ p, cải tạo đường số 3 và s ố 4 hạ tầng Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 | 2018-2020 | 213/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 7.250 | 7.250 | 3.250 | 3.250 | | | | |
| (3) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 323.602 | 323.602 | 99.842 | 99.842 | 76.942 | | | - |
| | Dự án nhóm B | | | 167.602 | 167.602 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | | | - |
| 1 | Dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích lịch sử Đền th ờ Bác Hồ, xã L ươn g Tâm, huyện Long Mỹ | 2016-2020 | 1529/QĐ-UBND 30/10/2015 | 52.602 | 52.602 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | | | |
| 2 | Khu hậu cử đo à n ca múa nhạc dân tộc t ỉ nh và khu hành chính quản lý thuộc Trung tâm văn hóa tỉnh H ậ u Giang | 2017-2021 | 1940/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 115.000 | 115.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 156 . 000 | 156.000 | 61.842 | 61.842 | 38.942 | - | | - |
| 1 | Trụ sở làm việc Trung tâm X ú c tiến Th ươn g mại, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp thuộc Sở Công Thương | 2017-2019 | 1971/QĐ-UBND 31/10/2016 | 30.000 | 30.000 | 10.000 | 10.000 | | | | |
| 2 | Trung tâm tin học - dịch vụ T à i chính công và kho qu ả n lý t à i sản Nhà nước | 2017-2019 | 1922/QĐ-UBND 28/10/2016 | 21.000 | 21.000 | 3.900 | 3.900 | | | | |
| 3 | Trụ sở Trung tâm hành chính công t ỉ nh Hậu Giang | 2018-2020 | 2125/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 30.000 | 30.000 | 9.000 | 9.000 | | | | |
| 4 | Trư ờ ng Tiểu học thị trấn Trà Lồng | 2018-2020 | 2154/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 32.000 | 32.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | | | |
| 5 | Trường THPT Vị Thanh | 2018-2020 | 228/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 8.000 | 8.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | |
| 6 | Trường THCS Tân Hòa | 2018-2020 | 2155/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 35.000 | 35.000 | 17.942 | 17.942 | 17.942 | | | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 358.894 | 43.698 | 24.350 | 24 . 350 | 4 . 350 | - | | - |
| | Dự án nhóm B | | | 315.196 | - | 4.000 | 4.000 | - | - | | |
| 1 | Dự án Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Vị Thanh | 2013-2020 | 762/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | 315.196 | | 4.000 | 4.000 | | | | Đối ứng ODA |
| | Dự án nhóm c | | | 43.698 | 43.698 | 20 . 350 | 20.350 | 4.350 | - | | |
| 1 | Nhà Tang lễ tỉnh Hậu Giang và một số hạng mục chức năng khác | 2018-2020 | 504/QĐ-SKHĐT, 12/11/2018 | 8.700 | 8.700 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | | | - |
| 2 | Trụ sở làm việc, Hội trường Tỉnh ủ y và các hạng mục phụ trợ. | 2019-2021 | 1715/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 23.024 | 23.024 | 10.000 | 10.000 | | | | |
| 3 | Sửa ch ữ a trụ sở làm việc các Ban xây dựng Đ ả ng và Đoàn thể t ỉ nh. | 2019-2021 | 485/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 11.974 | 11.974 | 6.000 | 6.000 | | | | |
| XIV | Sở Thông tin và Truyền thông | | | 8.996 | 8.996 | 2.700 | 2.700 | | | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 nă m 2018 | | | 4.996 | 4.996 | 700 | 700 | | | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 4.996 | 4.996 | 700 | 700 | | | | |
| 1 | Xây dựng c ổ ng cung cấp dịch vụ công trực tuyến t ỉ nh Hậu Giang | 2017-2019 | 467/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.996 | 4.996 | 700 | 700 | | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 1 | Xây dựng Trung tâm kỹ thuật an toàn mạng của t ỉ nh | 2019 - 2021 | 467/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| XV | Văn phòng UBND tỉnh | | | 69.754 | 66.274 | 4.156 | 4.156 | - | - | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 69.754 | 66.274 | 4.156 | 4.156 | - | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 69.754 | 66.274 | 4.156 | 4.156 | - | - | | |
| 1 | Trung tâm Hội nghị giai đoạn 1 | 2012-2014 | 1048/UBND 17/4/2012 | 58.565 | 58.565 | 3.000 | 3.000 | | | | Thu hồi tạm ứng tồn quỹ ngân sách t ỉ nh 3.000 triệu đồng |
| 2 | Cây xanh tổng thể | 2010-2011 | 71/QĐ-UBND 16/6/2010 | 8.641 | 5.161 | 908 | 908 | | | | Thu hồi tạm ứng tồn qu ỹ ngân sách t ỉ nh 908 triệu đồng |
| 3 | Phần mềm Quản lý văn bản cấp huyện | 2017-2019 | 233/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 2.548 | 2.548 | 248 | 248 | | | | |
| XVI | Văn phòng Tỉnh ủy | | | 129.145 | 127.645 | 4.754 | 4.754 | - | - | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | 129.145 | 127.645 | 4.754 | 4.754 | - | - | - | |
| b | Dự án nhóm B | | | 84.249 | 84.249 | 824 | 824 | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc các Ban xây dựng Đảng t ỉ nh Hậu Giang | 2016-2018 | 297/QĐ-UBND, 29/02/2016 | 84.249 | 84.249 | 824 | 824 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 44.896 | 43.396 | 3.930 | 3.930 | | | | |
| 1 | Ứ ng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đ ả ng t ỉ nh Hậu Giang | 2017-2020 | 246/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 14.922 | 14.922 | 2.430 | 2.430 | | | | |
| 2 | Trụ sở Ban bảo vệ và ch ă m sóc sức khỏe T ỉ nh ủ y Hậu Giang | 2017-2020 | 297/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 15.000 | 13.500 | 1.500 | 1.500 | | | | |
| XVII | Công an tỉnh | | | 131.309 | 54.641 | 23.133 | 23.133 | - | - | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đ ưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | 37.800 | 20.500 | 208 | 208 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 37.800 | 20.500 | 208 | 208 | | | | |
| 1 | Cơ sở làm việc Phòng Cảnh sát PCCC và C ả nh sát 113 thuộc Công an t ỉ nh Hậu Giang | 2015-2019 | 1310/QĐ-BCA(H 11 ) 30/10/2007 | 37.800 | 20.500 | 208 | 208 | | | | |
| (2 ) | Dự án d ự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 13.809 | 13.809 | 5.925 | 5.925 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 13.809 | 13.809 | 5.925 | 5.925 | - | - | - | |
| 1 | Nâng cấp sửa chữa các tuyến đường thuộc Công an t ỉ nh HG | 2017-2019 | 222/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 1.984 | 1.984 | 474 | 474 | | | | |
| 2 | Công an xã Vĩnh Tường | 2017-2019 | 137/QĐ-SKHĐT 23/10/2013 | 2.925 | 2.925 | 756 | 756 | | | | |
| 5 | Công an xã Tân Tiến | 2018-2020 | 246/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.295 | 1.295 | | | | |
| 6 | Công an xã Vị Trung | 2018-2020 | 248/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 7 | Công an xã Lương Tâm | 2018-2020 | 252/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 2.900 | 2.900 | 1.900 | 1.900 | | | | |
| (4) | Dự án khởi công mới n ă m 2019 | | | 79.700 | 20.332 | 17 000 | 17.000 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 79.700 | 20.332 | 17.000 | 17 .0 00 | - | - | - | |
| 1 | Trạm c ả nh sát đ ường thủy Nhơn Nghĩa A (chi phí bồi hoàn) | 2018-2020 | 502/QĐ-SKHĐT, 12/11/2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 2 | Trạm cảnh sát đường thủy Cái Côn (chi phí b ồ i hoàn) | 2018-2020 | 503/QĐ-SKHĐT, 12/11/2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 3 | Cơ sở làm việc Công an huyện Long Mỹ, t ỉ nh Hậu Giang | 2018-2020 | 6806/QĐ-BCA-H02 ngày 29/10/2018 | 75.700 | 16.332 | 13.000 | 13.000 | | | | V ố n đ ối ứng GPMB |
| XVII I | Bộ Chỉ huy Quân s ự tỉnh | | | 210.576 | 111.680 | 17.319 | 17.319 | | | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đ ưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 203.135 | 104.239 | 10.352 | 10.352 | | | | |
| | Dự án nh ó m B | | | 170.364 | 71.468 | 3.248 | 3 . 248 | | | | |
| 1 | Nâng cấp, cải tạo Trung tâm huấn luyện dự bị động viên | 2014-2018 | 1704/QĐ-UBND 04/12/2014 | 116.348 | 17.452 | 2.700 | 2.700 | | | | |
| 2 | Doanh tr ại Trung đoàn 114 | 2011-2018 | 1154/QĐ-UBND 12/7/2011 | 54.016 | 54.016 | 548 | 548 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 32.771 | 32.771 | 7.104 | 7.104 | | | | |
| 1 | Kho Quân khí - Bộ CHQS tỉnh Hậu Giang | 2006-2012 | 961/QĐ-UBND, 27/4/2010 | 32.771 | 32.771 | 7.104 | 7.104 | | | | |
| (4) | Dự án khởi công m ới năm 2019 | | | 7.441 | 7.441 | 6.967 | 6.967 | - | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 7.441 | 7.441 | 6.967 | 6.967 | - | - | | |
| 1 | Đại đội Trinh sát | 2019-2020 | 471/QĐ-SKHĐT, 31/10/2018 | 7.441 | 7.441 | 6.967 | 6.967 | | | | |
| XIX | Trường Cao đẳng cộng đồng HG | | | 5.000 | 5.000 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | - | | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 5.000 | 5.000 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | - | - | |
| 1 | Nâng cấp sửa chữa Trường Cao đ ẳ ng cộng đồng tỉnh Hậu Giang | 2018-2020 | 251/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | | | |
| XX | Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao H ậ u Giang | | | 31.074 | 31.074 | 13.218 | 13.218 | - | - | | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 31.074 | 31.074 | 13.218 | 13.218 | - | - | | |
| 1 | San lấp mặt b ằ ng đường số 2, đ ường s ố 3, khu xử lý nước và rác thải; Khu thực nghiệm trình di ễ n cây trồng cạn và vi sinh; Xây dựng trụ sở tạm (thuộc Khu trung tâm - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang) | 2019-2020 | 1 714/QĐ-UBND Ngày 31/10/2018 | 31.074 | 31.074 | 13.218 | 13.218 | | | | |
| XXI | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | | | 7.923 | - | 60 | 60 | 60 | - | - | |
| ( 1 ) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 7.923 | - | 60 | 60 | 60 | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 7.923 | - | 60 | 60 | 60 | - | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | 2013-2014 | 1752/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | 7.923 | | 60 | 60 | 60 | | | |
| B | HUYỆN QUẢN LÝ | | | 1.617.100 | 912.184 | 345.190 | 345.190 | 168.905 | 16.915 | - | |
| I | Thành phố Vị Thanh | | | 898 . 122 | 238.790 | 70.244 | 70.244 | 6.101 | 4.250 | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trư ớc 31/12/2018 | | | 10.671 | 6.956 | 1.223 | 1.223 | - | 912 | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 10.671 | 6.956 | 1.223 | 1.223 | - | 912 | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đ ính kèm) | 2013 | Số 1621/QĐ-UBND ngày 8/4/2013 | 3.715 | | 73 | 73 | | | | |
| 2 | Nghĩa trang nhân dân th à nh ph ố | 2012 | 1598/QĐ-CT.UBND | 3.963 | 3.963 | 1.000 | 1.000 | | 912 | | Thu hồi tạm ứng t ồn quỹ ngân sách t ỉ nh 1.000 triệu đồng |
| 3 | N â ng cấp, sửa chữa đ ường Nguyễn Thị M i nh Khai thành phố Vị Thanh (đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong) | 2018-2020 | 3344/QĐ-UBND Ngày 29/9/2017 | 2.993 | 2.993 | 150 | 150 | | | | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 28.000 | 28.000 | 2.949 | 2.949 | 2.949 | - | | |
| 1 | Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tr ỗ i trong Khu dân cư - tái định c ư phường III (giai đoạn 2) | 2018-2020 | 2023/QĐ-UBND, ngày 27/10/2017 | 28.000 | 28.000 | 2.949 | 2.949 | 2.949 | | | |
| (4) | Dự án khởi công mới năm 2019 | | | 859.451 | 203.834 | 66.072 | 66.072 | 3.152 | 3.338 | - | |
| 1 | Đường dẫn vào cầu dân sinh Đập Đá, phường II I | 2019-2020 | 3274/QĐ-UBND Ngày 25/10/2018 | 735 | 735 | 734 | 734 | | | | |
| 2 | Đường số 6 trong Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh | 2019-2020 | 3276/QĐ-UBND Ngày 25/10/2018 | 14.999 | 14.999 | 7.000 | 7.000 | | | | |
| 3 | S ử a chữa Quảng trường Hòa Bình, Công viên Chiến Th ắ ng, Công viên Xà No trên địa bàn thành phố Vị Thanh | 2019-2020 | 3342/QĐ-UBND Ngày 31/10/2018 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | 3.000 | 1.152 | | | |
| 4 | Đường Số 1, Số 2 và 02 tuyến đ ường dọc theo kênh hiện hữu Khu Tái định cư - Dân c ư phường VII, thành phố Vị Thanh | 2019-2020 | 3388/QĐ-UBND Ngày 31/10/2018 | 3.600 | 3.600 | 3.338 | 3.338 | | 3.338 | | |
| 5 | Trường Trung học cơ sở Châu Văn Liêm, phường IV | 2018-2020 | 3349/QĐ-UBND Ngày 31/10/2018 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | | | |
| 6 | Trường Mầm non Tương Lai, phường VII | 2018-2020 | 3348/QĐ-UBND Ngày 31/10/2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 7 | Mở rộng nâng cấp đ ô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh | 2018-2023 | 496/QĐ-UBND 27/3/2017 | 834.617 | 179.000 | 50.000 | 50.000 | | | | V ố n đ ố i ứng |
| II | Th ị xã Ngã Bảy | | | 105.851 | 105.251 | 29.873 | 29.873 | 8.847 | 2.975 | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | 41.904 | 41.904 | 6.603 | 6.603 | 40 | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 41.904 | 41.904 | 6.603 | 6.603 | 40 | - | | |
| 1 | Trung tâm y tế thị xã Ngã Bảy | 2011-2014 | QĐ 1194 ngày 31/5/2010 | 29.342 | 29.342 | 31 | 31 | 31 | | | |
| 2 | Di dời bảng pa nô cây xanh và xây dựng tiểu công viên đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2014 | 217 /U BND-NCTH ngày 11/4/2014 | 1.062 | 1.062 | 62 | 62 | | | | |
| 3 | Chi trả bồi thường c ô ng trình cầu Phụng Hiệp | 2012 | 1400/QĐ-UBND ngày 27/6/2012 | 3.500 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | | | | Thu hồi tạm ứng TQNS tỉnh 2.500 triệu đồng |
| 4 | Nâng cấp sửa chữa đường Trần Nam Phú, khu vực II, phường Hiệp Thành | 2018-2020 | 2136/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017 | 8.000 | 8.000 | 990 | 990 | | | | |
| 5 | Thanh toán nợ đ ọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 3.020 | 3.020 | 9 | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 63.947 | 63.347 | 23.270 | 23.270 | 8.807 | 2.975 | | |
| c | D ự án nhóm C | | | 63 . 947 | 63.347 | 23.270 | 23.270 | 8.807 | 2.975 | | |
| 1 | Trường THCS Lê H ồng Phong, xã Tân Thành | 2019-2020 | 2281/QĐ-UBND, ngày 27/11/2017 | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | |
| 2 | Hoàn thiện đường Nguyễn V ă n Nết | 2019-2020 | 2272/QĐ-UBND, ngày 24/11/2017 | 2.500 | 2.500 | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 3 | Công viên Lê Lợi, thị xã Ngã Bảy | 2019-2020 | 2298/QĐ-UBND, ngày 28/11/2017 | 1.247 | 1.247 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | | | |
| 4 | Trụ sở UBND xã Đại Th à nh | 2018-2020 | 2473/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 10.000 | 10.000 | 4.000 | 4.000 | | | | |
| 5 | Nâng cấp mở rộng 04 trục đường nội ô thị xã Ngã Bảy | 2019-2020 | 2475/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 15.000 | 15.000 | 3.500 | 3.500 | | 2.975 | | |
| 6 | Trường M ẫ u giáo Hoa Phượng | 2018-2020 | 1 495/QĐ-UBND, 12/6/2018 | 1.200 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | Vốn đối ứng SCC |
| 7 | Nâng cấp sửa chữa đường vào tuyến dân cư vượt lũ C á i Côn | 2019-2020 | 2754/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 15.000 | 15.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | | |
| 8 | Bờ kè chống sạt lở kênh Xáng Thổi, phường Ngã Bảy | 2019-2020 | 2753/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 15.000 | 15.000 | 5.463 | 5.463 | | | | |
| II I | Thị xã Long Mỹ | | | 36.829 | 36.829 | 15.412 | 15.412 | 5.529 | - | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | - | - | 683 | 683 | - | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | - | - | 683 | 683 | - | - | - | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đí nh kèm) | | | | | 683 | 683 | | | | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 23.000 | 23.000 | 3.420 | 3.420 | 2.820 | - | | |
| a | Dự án nhóm C | | | 23.000 | 23.000 | 3.420 | 3.420 | 2.820 | - | | |
| 1 | Trung tâm văn hóa và khu thể thao xã kết hợp NVH ấp 8 xã Long Trị | 2017-2019 | 1512/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 420 | 420 | 420 | | | |
| 2 | Trụ sở UBND xã Tân Phú | 2017-2019 | 1517/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | | | |
| 3 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 2018-2020 | 3638c/QĐ-UBND 30/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 600 | 600 | | | | |
| (4) | Dự án khởi công m ới năm 2019 | | | 13.829 | 13.829 | 11.309 | 11.309 | 2.709 | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 13.829 | 13.829 | 11.309 | 11.309 | 2.709 | - | - | - |
| 1 | Trường Tiểu học Long Trị 2 | 2019-2020 | 2023/QĐ-UBND 27/11/2017 | 2.829 | 2.829 | 2.709 | 2.709 | 2.709 | | | |
| 2 | Trụ sở UBND xã Long Trị. | 2019-2020 | 2930/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 11.000 | 11.000 | 8.600 | 8.600 | | | | |
| IV | Huyện Long Mỹ | | | 74.910 | 66.007 | 35.615 | 35.615 | 6.859 | 850 | - | |
| (1) | Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đ ưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 271 | 271 | 285 | 285 | - | - | - | |
| | Dự á n nh ó m C | | | 271 | 271 | 285 | 285 | - | - | - | - |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Ch ỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đ ính kèm) | | | | | 264 | 264 | | | | |
| 2 | Sửa chữa mô hình một cửa xã Thuận Hưng | 2017-2019 | 2845/QĐ - UBND ngày 31/10/2016 | 110 | 110 | 10 | 10 | | | | |
| 3 | Nhà ăn UBND xã Thuận Hưng | 2017-2019 | 2847/QĐ - UBND ngày 31/10/2016 | 161 | 161 | 11 | 11 | | | | |
| (2) | D ự á n d ự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 73.500 | 65.500 | 35.094 | 35.094 | 6.623 | 850 | - | |
| 1 | Giải phóng mặt b ằ ng Khu hành chính mới huyện Long Mỹ | 2017-2019 | 1795/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 30.000 | 30.000 | 26.644 | 26.644 | | 850 | | |
| 2 | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 2 | 2017-2019 | 2865/QĐ - UBND ngày 31/10/2016 | 15.000 | 11.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | |
| 3 | Khu hành chính xã Thuận Hòa | 2017-2019 | 2866/QĐ - UBND ngày 31/10/2016 | 15.000 | 11.000 | 1.827 | 1.827 | | | | |
| 4 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A | 2018-2020 | 3225/QĐ - UBND ngày 31/10/2017 | 13.500 | 13.500 | 5.623 | 5.623 | 5.623 | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 1.139 | 236 | 236 | 236 | 236 | - | | |
| c | Dự án nhóm C | | | 1.139 | 236 | 236 | 236 | 236 | - | | |
| 1 | Xây dựng 02 phòng học và các công trình ph ụ trợ t ạ i Trường M ẫ u giáo Xà Phiên 1 | 2018-2020 | 110/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 | 1.139 | 236 | 236 | 236 | 236 | | | Vốn đ ố i ứng SCC |
| V | Hu yệ n V ị Th ủy | | | 150.713 | 150.713 | 64.150 | 64.150 | 56.379 | 1.275 | | |
| (1) | Dự án ho à n thành và bàn giao đưa vào s ử d ụ ng trước ngày 31/12/2018 | | | 11.424 | 11.424 | 556 | 556 | 207 | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 11.424 | 11.424 | 556 | 556 | 207 | - | | |
| 1 | Thanh to á n nợ đọng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 345 | 345 | 15 | | | |
| 2 | Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp 10, xã Vị Th ắ ng | 2016-2018 | 1051/QĐ-UBND, 31/3/2016 | 1.850 | 1.850 | 4 | 4 | 4 | | | |
| 3 | Nhà văn hóa ấp 12, xã Vị Thắng | 2016-2018 | 1054/QĐ-UBND, 31/3/2016 | 1.562 | 1.562 | 4 | 4 | 4 | | | |
| 4 | Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và trang thiết bị đạt chuẩn quốc gia Tr ườ ng Trung học cơ sở xã Vị Th ắ ng | 2017-2018 | 4407a/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 3.106 | 3.106 | 133 | 133 | 133 | | | |
| 5 | Nâng cấp, mở rộng cơ s ở vật chất và trang thiết bị đạt chuẩn quốc gia Trường M ẫ u giáo xã V ị Th ắ ng | 2017-2019 | 4407b/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 4.211 | 4.211 | 51 | 51 | 51 | | | |
| 6 | Di dời đường dây điện trung hạ áp tại Trường Tiểu học Vị Thanh 3 | 2016-2018 | 2629/QĐ-UBND, 07/9/2016 | 295 | 295 | 14 | 14 | | | | |
| 7 | Đường n ố i 14.000-9 Thước, x ã Vĩnh Trung | 2018-2019 | 3838/QĐ- U BND, 30/10/2017 | 400 | 400 | 5 | 5 | | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 35.742 | 35.742 | 6.612 | 6.612 | 6.612 | - | | |
| c | Dự án nhóm C | | | 35.742 | 35.742 | 6.612 | 6.612 | 6.612 | - | | |
| 1 | Nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị để tái công nhận Trường Ti ể u học Vị Thủy 2 đạt chuẩn quốc gia (mức độ 2) | 2018-2019 | 3840/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 900 | 900 | 40 | 40 | 40 | | | |
| 2 | Trang bị cơ sở vật chất Trường Mầm non Hoa Hồng | 2018-2019 | 3842/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 600 | 600 | 35 | 35 | 35 | | | |
| 3 | Xây dựng nâng cấp cơ sở vật ch ấ t và trang thiết bị đạt chuẩn quốc gia trường Trung học cơ sở Vị Đ ô ng | 2018-2020 | 3843/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 314 | 314 | 314 | | | |
| 4 | Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị đạt chuẩn quốc gia Trường Tiểu học V ị Đông 3 | 2018-2020 | 3841/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 3.200 | 3.200 | 677 | 677 | 677 | | | |
| 5 | Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và trang thiết bị đạt chuẩn quốc gia trường Tiểu học V ị Đôn g 2 | 2018-2020 | 3844/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 996 | 996 | 996 | | | |
| 6 | Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất và tr ang thiết bị đạt chuẩn Trường Tiểu học Vĩnh Trung 2 | 2018-2020 | 3845/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 2.500 | 2.500 | 962 | 962 | 962 | | | |
| 7 | Nâng c ấ p, mở rộng cơ sở vật chất và trang thiết bị đạt chuẩn trường Tiểu học Vĩnh Trung 3 | 2018-2020 | 3846/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 3.500 | 3.500 | 641 | 641 | 641 | | | |
| 8 | Nâng cấp trang thiết bị Đài Truyền thanh huyện Vị Thủy | 2018-2020 | 3849/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 800 | 800 | 74 | 74 | 74 | | | |
| 9 | Nâng cấp trang thiết bị Đài Truyền thanh các xã, thị t r ấn | 2018-2020 | 3848/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 139 | 139 | 139 | | | |
| 10 | Trung tâm văn hóa xã Vị Trung | 2018-2020 | 3847/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.942 | 1.942 | 200 | 200 | 200 | | | |
| 11 | Khu thể thao xã Vị Trung | 2018-2020 | 3860a/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 2.300 | 2.300 | 469 | 469 | 469 | | | |
| 12 | Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp 7, xã Vị Trung | 2018-2020 | 3869a/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 3.500 | 3.500 | 381 | 381 | 381 | | | |
| 13 | Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp 9, xã Vị Trung | 2018-2020 | 3868a/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 3.500 | 3.500 | 674 | 674 | 674 | | | |
| 14 | Nhà văn hóa ấp 8, x ã Vị Trung | 2018-2020 | 3855/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 297 | 297 | 297 | | | |
| 15 | Nhà văn hóa ấp 10, xã Vị Trung | 2018-2020 | 3853/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 296 | 296 | 296 | | | |
| 16 | Nh à văn hóa ấp 11, x ã Vị Trung | 2018-2020 | 3854/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 241 | 241 | 241 | | | |
| 17 | Nhà văn hóa ấp 13, x ã Vị Trung | 2018-2020 | 3857/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.500 | 1.500 | 176 | 176 | 176 | | | |
| (3) | Các dự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 55.555 | 55.555 | 27.835 | 27.835 | 26.560 | 1.275 | | |
| c | Dự án nh ó m C | | | 55.555 | 55.555 | 27.835 | 27.835 | 26.560 | 1.275 | | |
| 1 | Bờ kè nội ô thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, hạng mục: Kè bảo vệ v ỉ a hè, cây xanh, đèn trang trí | 2018-2023 | 1990/QĐ-UBND, 27/10/2017 | 55.555 | 55.555 | 27.835 | 27.835 | 26.560 | 1.275 | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 47.992 | 47.992 | 29.147 | 29.147 | 23.000 | - | | |
| c | Dự án nhóm C | | | 47.992 | 47.992 | 29.147 | 29.147 | 23.000 | - | | |
| 1 | Trường M ẫ u Giáo Vĩnh Tường | 2019-2020 | 3654/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 13.000 | 13.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | |
| 2 | Trường THCS Vị Bình, huyện Vị Thủy | 2019-2020 | 3640/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 13.947 | 13.947 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | |
| 3 | Đường kênh 9 Thước, xã Vị Trung | 2019-2020 | 2547/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 | 7.146 | 7.146 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 4 | Các cầu trên tuy ế n đường kênh Ngang, huyện Vị Thủy. Hạng mục: Cầu kênh Trà Sắt, cầu kênh Trường học, cầu kênh Giải Phóng, cầu kênh 10 Nhóc, cầu kênh 5 Tre | 2019-2020 | 3371/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 | 4.966 | 4.966 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 5 | Sửa chữa các trụ sở thuộc UBND huyện Vị Thủy. Hạng mục: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn, Công an huyện, Trung tâm V ă n hóa Thông tin - Thể thao, hàng rào Huyện ủy | 2019-2020 | 3395/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | 4.304 | 4.304 | 2.147 | 2.147 | | | | |
| 6 | Nâng cấp, sửa chữa các trụ sở UBND xã thuộc huyện Vị Thủy. Hạng mục: UBND xã Vĩnh Thuận Tây, UBND xã Vị Bình, UBND xã Vĩnh Tường | 2019-2020 | 3726/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.629 | 4.629 | 2.000 | 2.000 | | | | |
| VI | Huyện Phụng Hiệp | | | 141.802 | 132.729 | 51.186 | 51.186 | 31.092 | 1.700 | | |
| (1) | Các dự án h o àn th à nh, bàn giao, đ ư a vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 90.282 | 84.182 | 16.046 | 16.046 | 12.701 | 200 | | |
| | Dự án nhóm C | | | 90.282 | 84.182 | 16.046 | 16.046 | 12.701 | 200 | | |
| 1 | Thanh toán nợ đ ọ ng theo Chỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 1.528 | 1 .528 | | | | |
| 2 | Đường số 1, một đoạn tuyến của đường số 6, một đoạn tuyến của đường s ố 5 cặp kênh La Bách trung tâm thị tr ấ n Cây Dương, huyện Phụng Hi ệ p | 2014-2017 | 4861/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | 36.732 | 36.732 | 1.225 | 1.225 | | 200 | | |
| 3 | Trung tâm v ă n h ó a thể thao x ã Phương Bình | 2016-2018 | 3886/QĐ-UBND 26/8/2016 | 8.000 | 5.900 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | | | |
| 4 | Hội trường Huyện ủy (400 chỗ ngồi) | 2017-2019 | 4732/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 10.000 | 10.000 | 592 | 592 | | | | |
| 5 | Trường Tiểu học Tân B ì nh 3 | 2017-2019 | 4737/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 15.000 | 11.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | | | |
| 6 | Trường M ẫ u giáo thị trấn Kinh Cùng | 2018-2020 | 4596/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 13.350 | 13.350 | 2.505 | 2.505 | 2.505 | | | |
| 7 | Trường Trung học Phụng Hiệp | 2018-2020 | 4600/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 2.700 | 2.700 | 662 | 662 | 662 | | | |
| 8 | Trường Trung học thị trấn Kinh Cùng | 2018-2020 | 4599/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 4.500 | 4.500 | 1.434 | 1.434 | 1.434 | | | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2018 | | | 20.000 | 20.000 | 11.555 | 11.555 | - | 1.500 | | |
| | Dự án nhóm C | | | 20.000 | 20.000 | 11.555 | 11.555 | - | 1.500 | | |
| 1 | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ | 2018-2020 | 4598/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 15.000 | 15.000 | 10.000 | 10.000 | | | | |
| 2 | Khu Tá i định cư xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp | 2018-2020 | 4597/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 1.555 | 1.555 | | 1.500 | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 31.520 | 28.547 | 23.585 | 23.585 | 18.391 | - | - | |
| 1 | Thiết bị Hội trường Huyện ủy | 2019-2020 | 2085/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.800 | 2.800 | | | | |
| 2 | Trường M ẫ u giáo Hương Sen | 2019-2020 | 2292/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 4.200 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 3 | Trường M ẫ u giáo Phụng Hiệp | 2019-2020 | 2291/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 3.900 | 3.900 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 4 | Trường M ẫ u giáo Tân Bình 2 | 2019-2020 | 2293/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 5.156 | 5.156 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | | | |
| 5 | Trường Tiểu học Long Thạnh 3 | 2019-2020 | 4420/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 6 | Trường M ẫ u giáo Long Thạnh (điểm kênh Bà Ch ủ ) | 2019-2020 | 4415/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | | | |
| 7 | Trường Tiểu học Thạnh Hòa 2 | 2019-2020 | 4425/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 8 | Trường Tiểu học Bình Thành | 2019-2020 | 4416/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | | | |
| 9 | Trường Tiểu học Long Thạnh 1 | 2019-2020 | 4419/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | | | |
| 10 | Trường Tiểu học Phương B ì nh 1 | 2019-2020 | 4422/QĐ - UBND, 31/10/2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | | | |
| 11 | Trư ờ ng Tiểu học Tân Phước Hưng 2 | 2019-2020 | 4424/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 12 | Trường Tiểu học Tân B ì nh 4 | 2019-2020 | 4423/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 13 | Trường THCS Hòa M ỹ | 2019-2020 | 4426/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 14 | Trường Tiểu học Mùa Xuân | 2019-2020 | 4421/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | | | |
| 15 | Trường Tiểu học Hòa Mỹ 3 | 2019-2020 | 44 1 8/QĐ-UBND, 31/10/2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | | | |
| 16 | Trường M ẫ u giáo Tân Phước Hưng, điểm Phó Đường, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp; hạng mục: 02 phòng học, khu vệ sinh, nhà kho, hàng rào, sân chơi | 2018-2020 | 2322/UBND ngày 25/12/2017 | 1.346 | 606 | 606 | 606 | 606 | | | Vốn đối ứng SCC |
| 17 | Trường Tiểu học Phụng Hiệp, điểm Thắng Mỹ, xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp; hạng mục: 03 phòng học, thiết bị | 2018-2020 | 2322/UBND ngày 25/12/2017 | 1.278 | 575 | 575 | 575 | 575 | | | Vốn đối ứng SCC |
| 18 | Trường Tiểu học Thạnh Hòa 1, điểm ấp 3, xã Thạnh Hòa, huyện Phụng Hiệp; hạng mục: 03 phòng học, thiết bị | 2018-2020 | 2322/UBND ngày 25/12/2017 | 1.278 | 575 | 575 | 575 | 575 | | | V ố n đ ố i ứng SCC |
| 19 | Trường Tiểu học Thạnh Hòa 1, điểm ấ p 3, xã Thạnh Hòa, huyện Phụng Hiệp; Hạng mục: 02 phòng học, thiết bị | 2018-2020 | 2322/UBND ngày 25/12/2017 | 851 | 383 | 383 | 383 | 383 | | | Vốn đối ứng SCC |
| 20 | Trường M ẫ u giáo Hòa Mỹ, điểm ấp 3, x ã Hòa Mỹ, huyện Phụng Hiệp; hạng mục: 02 phòng học, sân chơi, hàng rào, thiết bị | 2018-2020 | 86 1 /UBND ngày 16/5/2018 | 1.061 | 702 | 702 | 702 | 702 | | | Vốn đố i ứng SCC |
| 21 | Lắp đ ặt đèn chiếu sáng trên Quốc lộ 1 và Quốc Lộ 61 | 2019-2020 | 4138/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | 4.200 | 4.200 | 2.394 | 2.394 | | | | |
| VII | U BND huyện Châu Th à nh | | | 92.167 | 69.659 | 36.306 | 36.306 | 21.184 | 2.550 | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 28.070 | 11.146 | 7.761 | 7.761 | 2.760 | - | | |
| | Dự án nhóm C | | | 28.070 | 11.146 | 7.761 | 7.761 | 2.760 | - | | |
| 1 | Thanh toán nợ đọng theo Ch ỉ thị 07/CT-TTg (theo danh mục chi tiết đính kèm) | | | | | 4.959 | 4.959 | | | | |
| 2 | Trụ sở làm việc trung tâm v ă n h ó a và thể thao huyện Châu Thành, t ỉ nh Hậu Giang | 2011-2013 | 1324/QĐ-UBND, ngày 22/7/2012 | 9.961 | 9.961 | 2.760 | 2.760 | 2.760 | | | Thu hồi TQNS t ỉ nh 2.592 triệu đồng |
| 3 | Cụm DCVL thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành (giai đoạn 2), tỉnh Hậu Giang | 2009-2013 | 5018/QĐ-UBND, ngày 27/11/2013 | 18.109 | 1.185 | 42 | 42 | | | | |
| (2) | Dự án d ự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 25.364 | 19.780 | 2.121 | 2.121 | | | | |
| | Dự án nhóm C | | | 25.364 | 19.780 | 2.121 | 2.121 | | | | |
| 1 | Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 6, huyện Châu Thành (hạng mục: Bồi thường, hỗ trợ và t á i định cư; san lấp mặt b ằ ng; cổng, hàng rào song s ắ t, hàng rào tường và nhà bảo vệ) | 2015-2016 | 2213/QĐ-UBND, ngày 22/6/2015 | 5.164 | 3.080 | 270 | 270 | 270 | | | |
| 2 | Trường Tiểu học Phú An, huyện Châu Thành | 2017-2019 | 5711/QĐ-UBND, ngày 25/10/2016 | 14.900 | 11.400 | 900 | 900 | 900 | | | |
| 3 | Nhà ăn, sân đường nội bộ, cây xanh và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học thị trấn Ngã Sáu | 2018-2020 | 3274A/UBND ngày 31/10/2017 | 2.800 | 2.800 | 571 | 571 | 571 | | | |
| 4 | NCSC Trường THCS Nam Kỳ Kh ở i Nghĩa (XD các thiết ch ế để tái công nhận đạt chuẩn Quốc gia) | 2018-2020 | 3280A/UBND ngày 31/10/2017 | 2.500 | 2.500 | 380 | 380 | 380 | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 38.733 | 38.733 | 26.424 | 26.424 | 18.424 | 2.550 | | |
| 1 | NCSC Trường THCS Phú Tân (XD các thiết ch ế để tái công nhận đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2279/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 2.000 | 2.000 | 1.910 | 1.910 | 1.910 | | | |
| 2 | NCSC Trư ờn g M ẫ u giáo Họa Mi (Nâng cấp, sửa chữa các thiết chế đ ể t á i công nhận đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2287/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 500 | 500 | 480 | 480 | 480 | | | |
| 3 | NCSC Trường M ẫ u giáo Ph ú An (Nâng cấp, sửa chữa các thiết chế để tái công nhận Đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2288/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 593 | 593 | 563 | 563 | 563 | | | |
| 4 | Trường Trung học Ngô H ữ u Hạnh 2 (Mở rộng để đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2280/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | | | |
| 5 | Trường Trung học Phú Hữu 4 (nâng cấp sửa chữa để đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2289/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 2.000 | 2.000 | 1.910 | 1.910 | 1.910 | | | |
| 6 | NCSC Trường THCS Phú Hữu | 2019-2020 | 2290/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 750 | 750 | 710 | 710 | 710 | | | |
| 7 | NCSC Trường THCS Đông Phước A (Nâng cấp, sửa chữa các thiết chế để t á i công nhận đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2321/QĐ-UBND ngày 01/12/2017 | 750 | 750 | 710 | 710 | 710 | | | |
| 8 | NCSC Phòng Giáo dục và Đ à o tạo | 2019-2020 | 2294/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 500 | 500 | 480 | 480 | 480 | | | |
| 9 | NCSC Trường Ti ể u học Ph ú Hữu 2 (XD các thiết chế để tái công nhận Đạt chuẩn Quốc gia) | 2019-2020 | 2296/QĐ-UBND ngày 27/11/2017 | 500 | 500 | 480 | 480 | 480 | | | |
| 10 | Trường M ẫ u giáo Phú Hữu A (nâng cấp, sửa chữa các thiết ch ế để tái công nhận đạt chuẩn quốc gia) | 2019-2020 | 2065/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 740 | 740 | 700 | 700 | 700 | | | |
| 11 | Khu hành chính UBND x ã Ph ú Hữu, huyện Châu Thành | 2019-2020 | 4857/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 15.000 | 15.000 | 8.000 | 8.000 | | 2.550 | | |
| 12 | Đường giao thông nông thôn từ cầu Chữ Y đến xã Ph ú Tân | 2019-2020 | 5748/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 11.400 | 11.400 | 6.631 | 6.631 | 6.631 | | | |
| VI II | Huyện Châu Thành A | | | 116 . 706 | 112.206 | 42.404 | 42.404 | 32.914 | 3.315 | | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đ ư a vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 58 . 072 | 53.572 | 11.044 | 11.044 | 8.654 | 815 | | |
| | Dự án nhóm C | | | 58.072 | 53.572 | 11.044 | 11.044 | 8.654 | 815 | | |
| 1 | NCSC Trường Tiểu học Nh ơn Nghĩa A2 (đi ể m chính) | 2016-2018 | 4351/QĐ-UBND, 29/10/2015 | 9.472 | 9.472 | 2.772 | 2.772 | 2.772 | | | |
| 2 | NCSC Trụ sở UBND xã Thạnh Xuân | 2017-2019 | 6464/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 5.350 | 5.350 | 1.061 | 1.061 | 1.061 | | | |
| 3 | NCSC Trụ sở UBND xã Tân Phú Thạnh | 2017-2019 | 6487/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 5.800 | 5.800 | 421 | 421 | 421 | | | |
| 4 | NCSC Trụ sở UBND thị tr ấ n Rạch Gòi | 2017-2019 | 6466/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 2.850 | 2.850 | 850 | 850 | | | | |
| 5 | NCSC Trụ sở UBND thị trấn Một Ngàn | 2017-2019 | 6467/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 2.850 | 2.850 | 690 | 690 | | | | |
| 6 | NCSC Trụ sở UBND thị trấn Bảy Ngàn | 2017-2019 | 6468/QĐ-UBND, 28/10/2016 | 2.850 | 2.850 | 850 | 850 | | 815 | | |
| 7 | Trường M ẫ u giáo Tuổi Thơ; Hạng mục: 04 phòng học, 01 phòng chức năng | 2017-2019 | 6483/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 2.400 | 2.400 | 300 | 300 | 300 | | | |
| 8 | Trường Tiểu học Ngô Quyền | 2017-2019 | 6487/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 14.900 | 11.400 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | | | |
| 9 | Nâng cấp, sửa ch ữ a và xây mới Trường Ti ể u học Thạnh Xu â n 2 | 2017-2019 | 6485/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 8.000 | 7.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | |
| 10 | Trường THCS Võ Thị Sáu | 2018-2020 | 3933/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 100 | 100 | 100 | | | |
| 11 | Trường THCS thị trấn C á i Tắc | 2018-2020 | 3936/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 400 | 400 | 400 | | | |
| 12 | Hàng rào Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành A | 2018-2020 | 3931/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 200 | 200 | 200 | | | |
| (2) | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | 14.670 | 14.670 | 6.122 | 6.122 | 6.122 | - | | |
| | Dự án nh ó m C | | | 14.670 | 14.670 | 6.122 | 6.122 | 6.122 | - | | |
| 1 | Trường M ẫ u giáo Trường Long Tây | 2018-2020 | 3941/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 2 | Nâng cấp sửa chữa các hạng mục: Sân phía trước công an thị tr ấn C á i Tắc và đường từ cầu tàu đến Đ ì nh Thần thuộc khu vực nội ô thị trấn C á i T ắ c | 2018-2020 | 3942/QĐ-UBND, 30/10/2017 | 1.400 | 1.400 | 400 | 400 | 400 | | | |
| 3 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Trường Long A 1 | 2018-2020 | 3943C/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 400 | 400 | 400 | | | |
| 4 | Trường Mầm non Vàng Anh (giai đoạn 2) | 2018-2020 | 3943B/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 7.070 | 7.070 | 1.822 | 1.822 | 1.822 | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | 43.964 | 43.964 | 25.238 | 25.238 | 18.138 | 2.500 | | |
| 1 | Tu b ổ , sửa chữa, nâng cấp đê bao k ế t hợp với GTNT hạng mục: Tuyến Trường Hiệp, Trư ờ ng Hiệp A, xã Trường Long A, huyện Châu Thành A | 2019-2020 | 2427/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | 3.000 | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa và thảm nhựa đường Chiêm Thành T ấ n giáp đườ n g Nguyễn Việt Dũng | 2019-2020 | 3265/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | 3.520 | 3.520 | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | | |
| 3 | NCSC Trường THCS Trường Long Tây | 2019-2020 | 3264/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | | | |
| 4 | Nâng cấp, sửa chữa Công an huyện Châu Thành A | 2019-2020 | 3190/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | | | | |
| 5 | Trường Tiểu học Trường Long A3 (giai đoạn 2) | 2019-2020 | 2285/QĐ-UBND, 28/11/2017 | 6.000 | 6.000 | 2.138 | 2.138 | 2.138 | | | |
| 6 | Mở rộng diện tích xây dựng Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủ y ban mặt trận dân tộc giải phóng mi ề n Nam t ỉ nh Cần Thơ” tại xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành A | 2019-2022 | 2297/QĐ-UBND, 28/11/2017 | 6.969 | 6.969 | 200 | 200 | 200 | | | |
| 7 | Nhà văn hóa ấp 1 B xã Tân Hòa | 2019-2020 | 3296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 700 | 700 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 8 | Nh à văn hóa ấp 2B xã Tân Hòa | 2019-2020 | 3294/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 700 | 700 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 9 | Nhà văn hóa ấp 3B x ã Tân H ò a | 2019-2020 | 3298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 700 | 700 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 10 | Nhà v ă n h ó a ấp 4A xã Tân Hòa | 2019-2020 | 3295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 300 | 300 | 250 | 250 | 250 | | | |
| 11 | Nhà văn hóa ấp 4B xã Tân Hòa | 2019-2020 | 3294/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 400 | 400 | 350 | 350 | 350 | | | |
| 12 | Nh à văn hóa ấp 5 B xã Tân Hòa | 2019-2020 | 3425/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 700 | 700 | 600 | 600 | 600 | | | |
| 13 | Nâng cấp, sửa chữa Trường M ẫ u giáo Tuổi Ngọc | 2019-2020 | 2448/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | 3.800 | 3.800 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 14 | Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Kim Đồng | 2019-2020 | 3424/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 1.200 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | |
| 15 | Nâng cấp tuyến đê bao GTNT kênh 4000 ấp 5B, xã Tân Hòa | 2019-2020 | 2410/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | | | |
| 16 | Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường GTNT xã Trường Long A | 2019-2020 | 2409/QĐ-UBND ngày 08/8/2018 | 7.000 | 7.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | | | |
| 17 | Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở UBND xã và Trung tâm văn hóa xã Tân Hòa | 2019-2020 | 2433/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 | 3.975 | 3.975 | 3.700 | 3.700 | | | | |
DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TỈNH HẬU GIANG THANH TOÁN NỢ ĐỌNG THEO CHỈ THỊ 07/CT-TTG NGÀY 30/4/2015 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đính kèm Nghị quyết số: 15/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: Triệu đồng
| Stt | Danh mục dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | | | Kế hoạch năm 2019 | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | Cân đ ố i ngân sách | | | |
| | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đ ó : | | |
| | | | | | | | Xổ số kiến thiết | Tiền sử dụng đất | |
| | TỔNG SỐ | | | 1.060.639 | 46.363 | 25.677 | 2.858 | - | |
| A | TỈNH QUẢN LÝ | | | 512.911 | 11.724 | 14.805 | 2.834 | - | |
| I | Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc H oà ng | | | 58.319 | 11.724 | 11.724 | - | - | |
| (3) | Dự á n chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | 58.319 | 11.724 | 11.724 | - | - | |
| | Dự án nhóm B | | | 58.319 | 11.724 | 11.724 | - | - | |
| 1 | Quy hoạch đất sản xuất đổi đất, di dời dân từ khu bảo vệ nghiêm ngặt ra khu sản xuất | 2011-2015 | 1519/QĐ-UBND ngày 21/9/2011 | 58.319 | 11.724 | 11.724 | | | |
| II | Ban Qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông t ỉ nh | | | 199.643 | - | 247 | - | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 199.643 | - | 247 | - | - | |
| | Dự án nh ó m C | | | 199.643 | - | 247 | - | - | |
| 1 | Đường ô tô về trung tâm thị trấn Cây Dương (đường về huyện Phụng Hiệp mới chia tách) | 2008-2011 | 316/QĐ-UBND 22/02/2008 | 199.643 | | 247 | | | |
| III | Trung tâm Nước sạch và vệ s i nh môi trường nông thôn | | | 13.050 | - | 35 | 35 | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 13.050 | - | 35 | 35 | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 13.050 | - | 35 | 35 | - | |
| 1 | Dự án: Trạm cấp nước xã Thuận Hưng, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | 2013-2015 | 1915/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 | 13.050 | | 35 | 35 | | |
| IV | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh | | | 228.418 | - | 2.739 | 2.739 | - | |
| (1 ) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 228.418 | - | 2.739 | 2.739 | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 228.418 | - | 2.739 | 2.739 | - | |
| 1 | THPT BC Vị Thanh (nay là THPT chuyên Vị Thanh) | 2008-2009 | 1039/QĐ-UBND, 09/5/2008 | 2.279 | | 9 | 9 | | |
| 2 | THPT BC Tân Phú Thạnh (THPT Tầm Vu 2) | 2009-2010 | 2729/QĐ-UBND, 10/12/2008 | 5.710 | | 21 | 21 | | |
| 3 | NCSC Trung Tâm tin học ngoại ngữ | 2011 | 854/QĐ-UBND, 24/5/2011 | 1.305 | | 5 | 5 | | |
| 4 | Tiểu học Vĩnh Viễn 4 | 2012 | 113/QĐ-SKHĐT 17/8/20 1 2 | 1.411 | | 10 | 10 | | |
| 5 | Tiểu học Trường Long Tây 3 | 2012 | 90/QĐ-SKHĐT 01/8/2012 | 517 | | 4 | 4 | | |
| 6 | M ẫ u giáo Thuận Hưng | 2012 | 131/QĐ-SKHĐT 06/9/2012 | 1.016 | | 8 | 8 | | |
| 7 | THPT Lê Quý Đôn | 2006 | 1676/QĐ-UBND 09/8/2006 | 2.580 | | 8 | 8 | | |
| 8 | M ẫ u giáo Phượng Hồng | 2011 | 952/QĐ-UBND 14/6/2011 | 554 | | 4 | 4 | | |
| 9 | Tiểu học Tân Thành 1 | 2009 | 51/QĐ-SKH&ĐT 04/6/2009 | 318 | | 3 | 3 | | |
| 10 | Tiểu học Vị Thủy 2 | 2011-2012 | 181/QĐ-SKHĐT 24/11/2011 | 1.649 | | 12 | 12 | | |
| 11 | THCS Hoàng Diệu | 2011 | 108/QĐ-SKHĐT 18/7/2011 | 1.235 | | 9 | 9 | | |
| 12 | Tiểu học Trường Long A2 | 2011-2012 | 169/QĐ-SKHĐT 07/11/2011 | 2.133 | | 16 | 16 | | |
| 13 | Tiểu học Phương Bình 1 | 2011-2012 | 158/QĐ-SKHĐT 20/10/2011 | 1.509 | | 11 | 11 | | |
| 14 | M ẫ u giáo Phong Lan | 2011-2012 | 183/QĐ-SKHĐT 24/11/2011 | 2.395 | | 17 | 17 | | |
| 15 | Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang | 2012 | 2400/QĐ-SKHĐT 26/11/2010 | 1.833 | | 13 | 13 | | |
| 16 | THPT Lê Quý Đôn | 2012-2013 | 88/QĐ-SKHĐT 01/8/2012 | 1.081 | | 13 | 13 | | |
| 17 | Tiểu học Hòa An 4 | 2012 | 31/QĐ-SKHĐT 31/7/2012 | 711 | | 13 | 13 | | |
| 18 | M ẫ u giáo Vị Trung | 2006-2007 | 1224/QĐ-CT.UBND, 22/5/2006 | 1.763 | | 60 | 60 | | |
| 19 | Phân hiệu THPT Tầm Vu 3 | 2006 | 49/QĐ.SKHĐT, 28/9/2006 | 448 | | 2 | 2 | | |
| 20 | THCS H òa Mỹ | 2003-2004 | 2011/QĐ-CT.UB, 13/6/2002 | 717 | | 1 | 1 | | |
| 21 | Tiểu học H ò a Lựu 1 | 2004-2005 | 2334/QĐ-CT.UB, 29/07/2002 | 1.735 | | 16 | 16 | | |
| 22 | M ẫ u giáo Tân Bình 2 | 2004 | 755/QĐ-CT. U B, 15/6/2004 | 941 | | 31 | 31 | | |
| 23 | Tiểu học Phú Hữu 1 | 2004 | 07/QĐ-SKH&ĐT, 19/3/2004 | 492 | | 22 | 22 | | |
| 24 | Tiểu học Phường 1 | 2006 | 2183/QĐ-CT.UB, 29/12/2005 | 1.691 | | 1 | 1 | | |
| 25 | THCS Vị Thanh | 2005-2006 | 561/QĐ-CT.UB, 18/3/2005 | 1.843 | | 2 | 2 | | |
| 26 | Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 1 | 2006-2007 | 1385/QĐ-CT.UBND, 19/6/2006 | 1.889 | | 33 | 33 | | |
| 27 | Tiểu học Phụng Hiệp 3 (Tiểu học Hiệp Lợi) | 2006 | 1074/QĐ-CT.UBND, 26/4/2006 | 1.212 | | 31 | 31 | | |
| 28 | Tiểu học Hiệp Hưng 1 | 2006 | 07/QĐ.SKHĐT, 09/3/2006 | 421 | | 8 | 8 | | |
| 29 | Tiểu học Lê Văn Tám | 2006-2007 | 2128/QĐ-UBND, 24/10/2006 | 976 | | 20 | 20 | | |
| 30 | Tiểu học Lương Tâm 5 | 2006 | 1154/QĐ-CT.UBND, 12/5/2006 | 599 | | 6 | 6 | | |
| 31 | THCS Vĩnh Viễn 3 | 2006-2007 | 2394/QĐ-UBND, 28/11/2006 | 2.423 | | 1 | 1 | | |
| 32 | M ẫ u giáo Long Trị | 2006 | 1225/QĐ-CT.UBND, 22/5/2006 | 927 | | 32 | 32 | | |
| 33 | Tiểu học Phương Phú 1 | 2006 | 1013/QĐ-CT.UBND, 18/4/2006 | 1.017 | | 25 | 25 | | |
| 34 | Tiểu học Tân Phước Hưng 3 | 2006 | 998/QĐ-CT.UBND, 14/4/2006 | 1.487 | | 8 | 8 | | |
| 35 | Tiểu học Thuận Hưng 3 | 2006 | 987/QĐ-CT.UBND, 14/4/2006 | 1.455 | | 10 | 10 | | |
| 36 | THCS Ngã Bảy | 2008 | 14/QĐ-KH&ĐT, 28/2/2008 | 423 | | 23 | 23 | | |
| 37 | THCS Hoà An | 2006-2007 | 2202/QĐ-CT.UBND, 06/10/2005 | 13.927 | | 18 | 18 | | |
| 38 | Trụ sở Sở GD&ĐT | 2009-2011 | 2914/QĐ-UBND, 31/12/2008 | 18.879 | | 25 | 25 | | |
| 39 | THPT Tầm Vu 3 | 2012-2013 | 1929/QĐ-UBND, 13/01/2014 | 13.555 | | 3 | 3 | | |
| 40 | THPT Vĩnh Viễn (nay là THPT Tây Đô) | 2012-2014 | 1405/QĐ-UBND, 06/9/2011 | 23.555 | | 4 | 4 | | |
| 41 | Ký túc xá sinh viên Hậu Giang tại Trường Đại học C ầ n Thơ | 2012-2014 | 1289QĐ-UBND, 09/8/2011 | 37.807 | | 281 | 281 | | |
| 42 | Chương trình đảm bảo chất lượng (Seqap) 2010-2015 | 2010-2015 | 12/QĐ-CT.BGD, 4/10/2010 | 70.000 | | 1900 | 1900 | | |
| V | Sở Lao động - Thương binh và X ã hội | | | 13.481 | - | 60 | 60 | - | |
| (1 ) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 13.481 | - | 60 | 60 | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 13.481 | - | 60 | 60 | - | |
| 1 | XD Trường Trung cấp nghề Ngã Bảy, hạng mục xưởng điện tử-tin học | 2013-2014 | 1752/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 | 7.923 | | 33 | 33 | | |
| 2 | Nâng cấp sửa chữa Trường Trung cấp nghề tỉnh Hạng mục: Chống th ấ m, sơn trong, ngoài kh ố i hiệu bộ, khối phòng học lý thuyết, đóng trần khối phòng học lý thuyết | 2014 | 106/QĐ-SKHĐT ngày 25/6/2014 | 2.660 | | 13 | 13 | | |
| 3 | Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề tỉnh HG; HM: Xưởng điện - điện t ử , xưởng may, khu hiệu bộ và khối phòng học lý thuyết | 2014-2016 | 131/QĐ-SKHĐT ngày 30/9/2013 | 2.899 | | 14 | 14 | | |
| B | HUYỆN QUẢN LÝ | | | 547.728 | 34.639 | 10.872 | 24 | - | |
| I | Thành phố Vị Thanh | | | 3.715 | - | 73 | - | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 3.715 | - | 73 | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 3.715 | - | 73 | - | - | |
| 1 | Cầu Đòn Dong, ấp 7 xã Vị Tân | 2013 | S ố 1621/QĐ-UBND ngày 08/4/2013 | 3.715 | | 73 | | | |
| II | Thị xã Ngã Bảy | | | 71.408 | 12.157 | 3.020 | 9 | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | 71.408 | 12.157 | 3.020 | 9 | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 71.408 | 12.157 | 3.020 | 9 | - | |
| 1 | Khu thương mại trung tâm thị trấn Phụng Hiệp (nay là khu trung tâm thương mại phường Ngã Bảy) | 2005-2006 | QĐ 843 ngày 25/11/2004 UBND tỉnh HG | 6.377 | 6.377 | 500 | | | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương, (đoạn từ đầu t u yến Quản lộ Phụng Hiệp đến cầu Cái Đôi) | Năm 2014 | 2562/QĐ-UBND ngày 31/7/20 1 4 | 5.780 | 5.780 | 458 | | | |
| 3 | Nâng cấp các trục đường nội ô KV1, phường Ngã Bảy | 2009-2011 | QĐ 2313 ngày 20/6/2011UBND thị xã Ngã Bảy | 12.396 | | 677 | | | |
| 4 | Đường Nguyễn Trãi | Năm 2014 | 2563/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | 2.863 | | 279 | | | |
| 5 | Lộ nội ô thị trấn Phụng Hiệp-phần còn lại (nay phường Ngã B ả y) | 2009-2011 | QĐ 520 ngày 05/3/2009 UBND tỉnh HG | 23.007 | | 1.068 | | | |
| 6 | Lộ kênh Tám Nhái bờ phải | 2013-2014 | Số 4366/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | 2.978 | | 27 | | | |
| 7 | Lộ từ Trường M ẫ u giáo Sao Mai đến cầu Sáu Cư | 2014-2015 | 2460/QĐ-UBND ngày 24/7/2014 | 1.702 | | 2 | | | |
| 8 | Trường M ẫ u giáo Bông Sen, phường Lái Hiếu | 2013-2015 | QĐ 4818 ngày 06/12/2013 UBND thị xã Ngã Bảy | 7.594 | | 7 | 7 | | |
| 9 | Trường Tiểu học Tân Thành 2 trên tuyến dân cư vượt lũ Cái Côn | 2012-2014 | 1615/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | 8.711 | | 2 | 2 | | |
| III | Th ị xã Long Mỹ | | | 61.173 | - | 683 | - | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | | 61.173 | - | 683 | - | - | |
| | Dự án nh ó m C | | | 61.173 | - | 683 | - | - | |
| 1 | 02 nhà vệ sinh | 2014-2014 | 3452/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 | 190 | | 6 | | | |
| 2 | Khu tái định cư ấp 1 thị trấn Long Mỹ | 2007-2008 | 739/QĐ-UBND ngày 04/05/2007 và QĐ 741/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 | 33.695 | | 464 | | | |
| 3 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu dân cư ấp 2 (sân bóng cũ) thị trấn Long Mỹ | 2013-2013 | 883/QĐ-UBND ngày 25/03/2013 | 5.948 | | 57 | | | |
| 4 | Sửa chữa kho lương thực huyện Long Mỹ | 2013-2013 | 414/QĐ-UBND ngày 04/03/2013 | 3.208 | | 1 | | | |
| 5 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường nhà Tư Kiến | 2013-2013 | 416/QĐ-UBND ngày 04/04/2013 | 1.407 | | 4 | | | |
| 6 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Nhà thờ Trà Rầm | 2013-2013 | 2960/QĐ-UBND ngày 18/10/20 1 2 | 2.046 | | 15 | | | |
| 7 | Đường phục vụ Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp | 2007-2008 | 67/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 | 14.679 | | 136 | | | |
| IV | Huyện Long Mỹ | | | 10.552 | - | 264 | - | - | |
| (1) | Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước 31/12/2018 | | | 10.552 | - | 264 | - | - | |
| | Dự án nh ó m C | | | 10.552 | - | 264 | - | - | |
| 1 | Bờ kè Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn | 2013-2014 | 4156/QĐ-UBND, ngày 7/10/2014 | 362 | | 62 | | | |
| 2 | Sửa chữa tuyến đê bờ đông Hội Đồng xã Thuận Hưng | 2014-2015 | 1992/UBND-TCKH, ngày 29/10/2014 | 4515 | | 182 | | | |
| 3 | Sửa chữa tuyến đê bờ tây kênh Chàm Tróc xã Thuận Hưng | 2014-2015 | 1990/UBND-TCKH, ngày 29/10/2014 | 2000 | | 6 | | | |
| 4 | Sửa chữa tuy ế n đê bao tây kênh Ba Phát xã Thuận Hưng | 2014-2015 | 2282/UBND-TCKH, ngày 08/12/2014 | 3675 | | 14 | | | |
| V | Huyện Vị Thủy | | | 88.219 | - | 345 | 15 | - | |
| (1) | Dự án hoàn thành và bàn giao đ ư a vào sử dụng trước ngày 31/12/2018 | | | 88.219 | - | 345 | 15 | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 88.219 | - | 345 | 15 | - | |
| 1 | Đường 3 Liên - Ông Tà gói thầu 2 | 2002-2007 | 2364/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 | 3.593 | | 3 | | | |
| 2 | Đường Bùi Hữu Nghĩa | 2004-2013 | 1347/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 | 683 | | 8 | | | |
| 3 | Đường thị trấn Nàng Mau - Vĩnh Thuận Tây | 2006-2010 | 123/QĐ-UBND ngày 22/11/2014 | 8.916 | | 50 | | | |
| 4 | Đường kênh Ba Thước huyện Vị Thủy | 2010-2012 | 1217/QĐ-UBND ngày 02/06/2010 | 69.157 | | 4 | | | |
| 5 | Đường dây hạ áp cấp điện khu dân cư xã Vị Trung, sân Tennis thị trấn Nàng Mau | 2012-2013 | 2357/QĐ-UBND ngày 22/7/2013 | 217 | | 1 | | | |
| 6 | Đường dây điện hạ thế 3 pha cấp điện cho sân bóng đá huyện | 2009-2010 | 962/QĐ-UBND ngày 01/4/2009 | 85 | | 9 | | | |
| 7 | S ử a chữa cầu mương lộ ấp 2 thị trấn Nàng Mau | 2009-2010 | 504/QĐ-UBND ngày 10/02/2010 | 46 | | 4 | | | |
| 8 | Hệ thống điện (cáp ngầm) của Trung tâm văn hóa | 2009 | 1230/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 | 56 | | 5 | | | |
| 9 | San lấp và lót da l sân chợ tạm xã Vị Thắng | 2008 | 2788/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 | 195 | | 8 | | | |
| 10 | Hệ thống th oá t nước chợ Vĩnh Thuận Tây | 2010 | 1571/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 | 73 | | 2 | | | |
| 11 | UBND xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, hạng mục: Nâng cấp s ử a chữa trụ sở | 2009-2011 | 2785/QĐ-UBND ngày 18/5/2011 | 266 | | 4 | | | |
| 12 | Di dời và c ả i tạo đường dây trung, hạ th ế 3Pha vùng QH KDC-TM xã Vĩnh Thuận Tây | 2007 | 2267/QĐ-UBND ngày 13/12/2007 | 365 | | 215 | | | |
| 13 | UBND xã Vị Thanh; hạng mục: Công viên, rãnh thoát nước, nhà xe, sửa chữa trụ sở | 2010 | 4355/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 | 319 | | 4 | | | |
| 14 | Nhà vệ sinh xã Vị Thắng | 2010 | 4063/QĐ-UBND ngày 15/11/2010 | 95 | | 5 | | | |
| 15 | Xây dựng nhà vệ sinh UBND xã Vị Th ủ y (CT nước sạch) | 2010 | 222/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 | 42 | | 8 | | | |
| 16 | Trường M ẫ u giáo xã Vị Trung (nhà ăn) | 2012-2013 | 5047/UBND ngày 05/12/2013 | 906 | | 3 | 3 | | |
| 17 | Nhà văn hóa ấp 1, xã Vị Thanh | 2012-2014 | 233 1 /QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | 3.138 | | 1 | 1 | | |
| 18 | Nhà thông tin ấp 7 xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy | 2007-2014 | 4020/QĐ-UBND ngày 04/11/2014 | 67 | | 11 | 11 | | |
| VI | Huyện Phụng Hiệp | | | 111.570 | - | 1.528 | - | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/năm 2018 | | | 111.570 | - | 1.528 | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 111.570 | - | 1.528 | - | - | |
| 1 | Dự án đường ô tô về trung tâm xã Hiệp Hưng | 2008-2010 | 453/QĐ-UBND 26/02/2009 | 5.591 | | 40 | | | |
| 2 | Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành | 2008-2010 | 3112/QĐ-UBND ngày 19/11/2009 | 45.804 | | 30 | | | |
| 3 | Dự án đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ | 2008-2010 | 2603/QĐ-UBND 18/11/2008 | 17.745 | | 100 | | | |
| 4 | Dự án đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh | 2008-2010 | 453/QĐ-UBND 26/02/2009 | 18.140 | | 30 | | | |
| 5 | Trường M ẫ u giáo Tân Phước Hưng | 2012-2013 | 1235/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 | 9.500 | | 4 | | | |
| 6 | Trung tâm thể thao xã Thạnh Hòa | 2014 | 3574b/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 | 9.019 | | 963 | | | |
| 7 | Công trình: Trường Tiểu học Hòa An 1 (01 nhà vệ sinh), Trường Tiểu học Hòa An 4 (01 nhà vệ sinh); Trường Tiểu học Hòa Mỹ 3 (01 nhà vệ sinh) và Trường Tiểu học Thạnh Hòa 3 (01 nhà v ệ sinh) | 06/11/2014 - 26/12/2014 | 6073/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 | 571 | | 102 | | | |
| 8 | Đê bao khép kín tuyến ấp 6 và ấp 7 | 2013-2014 | 2425a/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 | 5.200 | | 259 | | | |
| VII | UBND huyện Châu Thành | | | 201.091 | 22.482 | 4.959 | - | - | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 3 1 /12/năm 2018 | | | 201.091 | 22.482 | 4.959 | - | - | |
| | Dự án nhóm C | | | 201.091 | 22.482 | 4.959 | - | - | |
| 1 | Đường cặp KTM vào đường tránh TTNS | 2009-2013 | 2277/QĐ-UBND, 20/8/2009 | 10.752 | | 800 | | | |
| 2 | Đê bao chống lũ kết hợp giao thông (tuyến NTĐS - BCS) huyện Châu Thành | 2003 | 4753/ Q Đ-UBND ngày 26/7/2003 | 19.967 | | 309 | | | |
| 3 | Tuyến đường Tránh thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, Hậu Giang | 2009-2011 | 3058/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 | 22.949 | | 450 | | | |
| 4 | Tuyến lộ Cái Canh - Ông Hoạch (đoạn từ c ầ u Cái Chanh qua cầu Chữ Y đến cầu Ông Hoạch) | 2004-2011 | Số 870/ Q Đ-UBND 24/12/2004 | 4.014 | | 240 | | | |
| 5 | Cụm Dân cư vượt lũ xã Phú Hữu, huyện Châu Thành (giai đoạn 2), t ỉ nh Hậu Giang | 2009-2013 | 5189/QĐ-UBND ngày 16/02/2013 | 47.756 | | 42 | | | |
| 6 | Trung tâm Văn hóa huyện Châu Thành, t ỉ nh Hậu Giang | 2012-2014 | 1020/ Q Đ-UBND ngày 11/4/2012 | 11.850 | | 40 | | | |
| 7 | Nâng cấp, s ử a chữa đê bao ch ố ng lũ gắn với giao thông nông thôn bê tông tuyến vàm Cây Dương-Bưng Cây Sắn, ấp Phú Tân A, Phú Tân 2012 | 29/03/2012-29/05/2012 | 5576/QĐ-UBND, 30/12/2011 | 3.850 | | 61 | | | |
| 8 | Nâng cấp, sửa chữa đê bao chống l ũ g ắ n với giao thông nông thôn bê tông tuyến cầu Nhà Thờ - Đông Phước A, ấ p Khánh Hội A, Phú An 2012. | 24/11/2011-24/08/2012 | QĐ: 4866/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 | 3.325 | | 115 | | | |
| 9 | Nâng cấp sửa chữa đê bao chống lũ gắn với GTNT, ấp Khánh Hội A, xã Phú An năm 2013 | 2014 | QĐ: 4316/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 999 | | 132 | | | |
| 10 | Xây dựng trường tiểu học Thị trấn Ngã Sáu | 2011-2015 | 1325/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 | 9.968 | | 500 | | | |
| 11 | Trường Ti ể u học Đông Phú 1, huyện Châu Thành | 2012-2015 | 628/QĐ-UBND ngày 19/3/2012 | 34.256 | | 223 | | | |
| 12 | Sân khấu ngoài trời Trung tâm Văn hóa huyện | 2013 | 1616/QĐ-UBND ngày 11/4/2013 | 6.017 | | 472 | | | |
| 14 | Trụ sở làm việc UBND xã Phú Tân huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang | 2012-2014 | 2672/QĐ-UBND, ngày 06/8/2012 | 9.966 | 9.966 | 300 | | | |
| 15 | Lộ giao thông căn cứ Liên Tỉnh ủ y (đoạn cầu chữ Y - Kênh Xáng) | 2011 - 2012 | 4554A/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 | 2.906 | | 703 | | | |