Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ chín (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2019./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐBQH; - Cục kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH Tỉnh; - Các Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KT-NS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
DANH MỤC
DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 230/2019/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Thời gian KC- HT | QĐ chủ trương đầu tư dự án; QĐ đầu tư dự án | TMĐT | Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | |
| | | | | | | | NSTT | XSKT | Tăng thu XSKT | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | 392.890 | 120.906 | 146.878 | 125.106 | |
| A | - Số vốn chưa phân bổ | | | | | 166.746 | 58.006 | 0 | 108.740 | |
| B | - Số vốn phân bổ | | | | 361.018 | 226.144 | 62.900 | 146.878 | 16.366 | |
| I | Giáo dục và đào tạo | | | | 52.036 | 34.200 | 0 | 25.200 | 9.000 | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Tháp | BQLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh | 2019-2021 | 200/QĐ-UBND.HC ngày 12/3/2019 của UBND Tỉnh | 30.809 | 25.200 | | 25.200 | | |
| 2 | Trường Trung học Phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu (giai đoạn 2) | Sở Giáo dục Đào tạo | 2017-2020 | 1156/QĐ-UBND.HC ngày 29/10/2015 (CTĐT); 796/QĐ-UBND.HC ngày 17/07/2017; 1558/QĐ- UBND.HC ngày 19/12/2018 của UBND Tỉnh | 21.227 | 9.000 | | | 9.000 | |
| II | Giao thông | | | | 109.484 | 58.900 | 22.900 | 36.000 | 0 | |
| 3 | - Đường An Hòa - Hòa Bình đoạn từ cầu kênh Tân Công Sính 1 đến cầu Ngã Năm (Km26+072 - Km31+255) (NS tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) | UBND huyện TN | 2019-2020 | 298/QĐ-UBND.HC ngày 14/12/2018 của UBND huyện | 49.761 | 25.000 | | 25.000 | | |
| 4 | Đường kết nối vào nhà máy tái chế bùn thải khu bãi rác Đập Đá, huyện Cao Lãnh (NS tỉnh hỗ trợ và giải ngân tại kho bạc Tỉnh) | UBND huyện Cao Lãnh | 2019-2020 | 621/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện | 2.964 | 2.900 | 2.900 | | | |
| 5 | Hệ thống cầu trên tuyến đường Tân Thuận A-B, xã Tân Dương, huyện Lai Vung (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) | UBND huỵện Lai Vung | 2019-2020 | 438/QĐ-UBND-XDCB ngày 14/12/2018 của UBND huyện | 14.998 | 11.000 | | 11.000 | | |
| 6 | Đường Nguyễn Huệ nối dài (NS tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) | UBND CT | 2019-2020 | 997/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND huyện | 41.761 | 20.000 | 20.000 | | | |
| III | Hạ tầng đô thị - công nghiệp | | | | 116.454 | 80.000 | 0 | 80.000 | 0 | |
| 7 | Cầu Bà Vại, TPCL (NS tỉnh hỗ trợ và giải ngân tại kho bạc Tỉnh) | UBND TPCL | 2019-2020 | 573/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND TPCL | 14.952 | 13.000 | | 13.000 | | |
| 8 | Cống Ngô Thời Nhậm, TPCL (NS tỉnh hỗ trợ và giải ngân tại kho bạc Tỉnh) | UBND TPCL | 2019-2020 | 574/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND TPCL | 21.945 | 20.000 | | 20.000 | | |
| 9 | Đường Lê Đại Hành giai đoạn 3 (đoạn từ đường Phù Đổng đến Quốc lộ 30), TPCL (NS tỉnh hỗ trợ và giải ngân tại kho bạc Tỉnh) | UBND TPCL | 2019-2021 | 575/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND TPCL | 79.557 | 47.000 | | 47.000 | | |
| IV | Quản lý nhà nước | | | | 70.000 | 40.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| 10 | Xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tỉnh Đồng Tháp (hỗ trợ có mục tiêu) | UBND các huyện, thị xã, thành phố | 2019-2020 | 484/UBND-ĐTXD ngày 14/12/2018 của UBND Tỉnh | 70.000 | 40.000 | 40.000 | | | |
| V | Y tế | | | | 13.044 | 13.044 | 0 | 5.678 | 7.366 | |
| 11 | Trung tâm y tế huyện Hồng Ngự | BQLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh | 2019-2020 | 1643/QĐ-UBND.HC ngày 28/12/2018 của UBND Tỉnh | 13.044 | 13.044 | | 5.678 | 7.366 | |