Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ chín (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2019 và có hiệu kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2019./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - UBTVQH, VPQH, VPCP (I,II); - Ban CTĐB, Bộ TN&MT, Bộ GTVT; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND Tỉnh, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKTTU, ĐĐBQH Tỉnh; - Sở, ban, ngành, đoàn thể Tỉnh; - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KT-NS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
PHỤ LỤC: ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG DANH MỤC THU HỒI ĐẤT DỰ ÁN NÂNG CẤP QUỐC LỘ 30 ĐOẠN CAO LÃNH-HỒNG NGỰ NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 234/2019/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2019 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3)= (4)+(5) | (4) | (5)= (6)+(7) +… | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Vốn trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự | | | | | | | | | | | | | | | | | xã Phong Mỹ thuộc huyện Cao Lãnh; các xã: Bình Thành, thị trấn Thanh Bình, Tân Thạnh, An Phong thuộc huyện Thanh Bình ; các xã: Phú Ninh, An Long, An Hòa thuộc huyện Tam Nông và xã An Bình A thuộc Thị xã Hồng Ngự | Quyết định phê duyệt dự án số 201/QĐ- BGTVT ngày 20/01/2019 |
| 1.1 | Diện tích theo Quyết định phê duyệt dự án số 201/QĐ-BGTVT | 84,93 | 48,63 | 36,30 | 9,87 | 5,56 | 1,29 | 1,46 | 1,76 | 14,11 | 0,38 | 0,52 | 0,13 | 0,17 | 0,50 | 0,11 | 0,43 | | |
| a) | * huyện Cao Lãnh | 0,06 | 0,03 | 0,03 | - | 0,02 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | | |
| b) | * huyện Thanh Bình | 58,64 | 34,02 | 24,62 | 9,10 | 3,38 | 0,66 | 1,35 | 1,76 | 6,75 | 0,26 | 0,32 | 0,134 | 0,17 | 0,33 | 0,10 | 0,31 | | |
| c) | * huyện Tam Nông | 22,51 | 11,60 | 10,91 | 0,77 | 1,99 | 0,52 | 0,11 | - | 6,92 | 0,12 | 0,21 | - | - | 0,16 | 0,01 | 0,10 | | |
| d) | * Thị xã Hồng Ngự | 3,71 | 2,97 | 0,74 | 0,00 | 0,16 | 0,11 | - | - | 0,44 | - | 0,004 | - | - | 0,01 | - | 0,01 | | |
| 1.2 | Diện tích theo Nghị quyết 202/2018/NQ-HĐND | 69,00 | 36,75 | 32,25 | 9,69 | 4,32 | 0,87 | 0,68 | 0,57 | 14,11 | 0,33 | 0,52 | 0,130 | 0,11 | 0,50 | 0,01 | 0,41 | | |
| 1.3 | Diện tích tăng thêm đề nghị bổ sung kế hoạch năm 2019 | 15,93 | 11,88 | 4,05 | 0,18 | 1,24 | 0,42 | 0,78 | 1,19 | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,00 | 0,06 | 0,00 | 0,10 | 0,02 | | |