Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 5 năm 2019.
2. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này hết hiệu lực và được thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản thay thế.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở Kế hoạch và Đầu tư, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam; - Website: Chính phủ, Bộ KHĐT, Công báo; - Lưu: VT, PTDN ( 10 b) . | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng
Ghi chú:
Phụ lục Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29/3/2019 được đăng tải tại đường link: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=c4c3f321-afd2-4b40-b88f-eb4efacd1141&list=documentDetail
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Bộ/Cơ quan ngang Bộ:
Đơn vị đầu mối:
THÔNG TIN CÁ NHÂN TƯ VẤN THUỘC MẠNG LƯỚI TƯ VẤN VIÊN
(Dùng để công bố trên trang thông tin điện tử và Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ DNNVV)
| Số đăng ký | Họ và tên cá nhân tư vấn | Thông tin liên hệ (*) | Chức danh, trình độ | Các chứng chỉ, bằng cấp | Lĩnh vực, ngành nghề tư vấn | K i nh nghiệm tư vấn (**) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Ghi rõ địa chỉ, điện thoại, email.
(**) Ghi rõ số năm kinh nghiệm, số hợp đồng/số giờ tư vấn đã thực hiện.
……… , ngày ….. tháng …. năm… . Xác nhận của đơn vị đầu mối (K ý , họ tên, chức danh và đ ó ng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Bộ/Cơ quan ngang Bộ:
Đơn vị đầu mối:
THÔNG TIN TỔ CHỨC TƯ VẤN THUỘC MẠNG LƯỚI TƯ VẤN VIÊN
(Dùng để công bố trên trang thông tin điện tử và Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ DNNVV)
| Số đăng ký | Tên tổ chức | Thông tin liên hệ (*) | Danh sách các tư vấn cá nhân thu ộ c tổ chức (**) | Lĩnh vực, ngành nghề tư v ấ n | Kinh nghiệm tư vấn (***) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
Ghi chú: (*) Ghi rõ địa chỉ trụ sở, điện thoại, email.
(**) Ghi rõ họ tên, chức danh, trình độ, chứng chỉ, bằng cấp của cá nhân.
(***) Ghi rõ số hợp đồng/số giờ tư vấn tổ chức đã thực hiện.
……… , ngày …. tháng …. năm …. Xác nhận của đơn vị đ ầ u m ố i (K ý , họ tên, chức danh và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị hỗ trợ DNNVV:
THÔNG TIN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ TƯ VẤN
(Dùng để công bố trên trang thông tin điện tử và Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ DNNVV)
| STT | Tên DNNVV | Cá nhân/Tổ chức tư vấn | Nội dung th ỏa thuận dịch vụ tư vấn | Quyết định phê duyệt hỗ trợ tư vấn (*) | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: (*) Ghi rõ mức hỗ trợ, số tiền miễn, giảm, thời gian hỗ trợ.
……… , ngày ….. tháng ..... năm ….. Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, chức danh và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị hỗ trợ DNNVV:
THÔNG TIN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN TƯ VẤN CÓ HÀNH VI VI PHẠM
(Dùng để công bố trên trang thông tin điện tử và Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ DNNVV)
| STT | Cá nhân/Tổ chức tư v ấ n | Thông tin liên h ệ (*) | Lĩnh vực, ngành nghề tư vấn | Hành vi vi phạm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: (*) Ghi rõ Địa chỉ, điện thoại, email.
……….. , ngày ….. tháng ….. năm ….. Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, chức danh và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ…………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HỖ TRỢ TƯ VẤN CHO DNNVV NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH HỖ TRỢ TƯ VẤN CHO DNNVV NĂM 20...
(Dành cho Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh, cơ quan hỗ trợ DNNVV)
1. Đánh giá tình hình thực hiện hỗ trợ tư vấn cho DNNVV năm …….. (năm trước năm kế hoạch):
- Tóm tắt tình hình triển khai thực hiện: Đánh giá thuận lợi, khó khăn, kết quả đạt được:
+ Số DNNVV được hỗ trợ tư vấn:
+ Số hợp đồng tư vấn được hỗ trợ:
+ Lĩnh vực hỗ trợ:
+ Địa bàn hỗ trợ:
+ Kinh phí hỗ trợ: (phân chia theo các nguồn: NSNN, huy động tài trợ...).
(Ghi chú: kèm bảng kê chi tiết các trường hợp được nhận hỗ trợ tư vấn)
- Đánh giá hoạt động hỗ trợ tư vấn cho DNNVV: công tác tư vấn của cá nhân tư vấn, mạng lưới tư vấn, mức độ áp dụng giải pháp của DNNVV
- Đề xuất, kiến nghị và các nội dung khác (nếu có).
2. Kế hoạch thực hiện hỗ trợ tư vấn năm ... (năm kế hoạch)
a) Nhu cầu hỗ trợ tư vấn của DNNVV thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý.
b) Kế hoạch hỗ trợ tư vấn: (Thuyết minh cụ thể về đối tượng, lĩnh vực, thời gian, địa điểm, số lượng DNNVV, số lượng hợp đồng, mức hỗ trợ trung bình/hợp đồng... dự kiến thực hiện)
c) Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị được giao triển khai nhiệm vụ (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh).
- Phương thức triển khai (trong đó nêu rõ hình thức thực hiện, cách thức phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan).
- Các biện pháp khắc phục những khó khăn trong quá trình triển khai.
………. , ngày …… tháng ….. năm ….. Thủ trưởng cơ quan (Ký, họ tên, đóng d ấ u cơ quan)