Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2019.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc hoặc phát sinh những điểm chưa phù hợp, đề nghị các Bộ phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, TTĐN. (250). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 02/2019/TT-BTTTT ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………/…….. | …………….., ngày ….. tháng ….. năm 20….
KẾ HOẠCH
Hoạt động thông tin đối ngoại năm………
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1. Mục tiêu
2. Yêu cầu
II. NỘI DUNG
1. Xây dựng và ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt động thông tin đối ngoại
2. Phân công tổ chức, bố trí nhân sự phụ trách công tác thông tin đối ngoại
3. Tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thông tin đối ngoại
4. Xây dựng và triển khai các chương trình, đề án, dự án thông tin đối ngoại
5. Các hoạt động thông tin đối ngoại cụ thể
a) Công tác theo dõi thông tin; phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
b) Cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại
c) Sản xuất xuất bản phẩm thông tin đối ngoại
d) Tổ chức sự kiện thông tin đối ngoại trong và ngoài nước
đ) Hỗ trợ, hợp tác với báo chí nước ngoài để quảng bá Việt Nam
e) Các hình thức khác (nếu có)
III. KINH PHÍ
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Nơi nhận: - …………….; - …………….; - Lưu: VT, …. | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 02/2019/TT-BTTTT ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………/…… | ……………., ngày ….. tháng …. năm 20…..
BÁO CÁO TỔNG KẾT
Công tác quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại năm……
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi
2. Khó khăn
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Xây dựng và ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt động thông tin đối ngoại
2. Phân công tổ chức, bố trí nhân sự phụ trách công tác thông tin đối ngoại
3. Tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thông tin đối ngoại
4. Xây dựng và triển khai các chương trình, đề án, dự án thông tin đối ngoại
5. Các hoạt động thông tin đối ngoại cụ thể
a) Công tác theo dõi thông tin; phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
b) Cơ sở dữ liệu về thông tin đối ngoại
c) Sản xuất xuất bản phẩm thông tin đối ngoại
d) Tổ chức sự kiện thông tin đối ngoại trong và ngoài nước
đ) Hỗ trợ, hợp tác với báo chí nước ngoài để quảng bá Việt Nam
e) Các hình thức khác (nếu có)
6. Kinh phí
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Ưu điểm
2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ NĂM TỚI
V. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhận: - ………………; - ………………; - Lưu: VT, ..... | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký tên, đóng dấu)