Điều 25. Điều khoản thi hành[38]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2017 và thay thế Thông tư số 05/2014/TT-BTC ngày 06/01/2014 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRUỞNG Trần Văn Hiếu
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Kèm theo Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17/7/2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước)
| TT | Số phụ lục | Tên mẫu/phụ lục |
||||
| 1 | Mẫu số: 01(i)/DT-QLDA | Bảng tính chi phí quản lý dự án (lập riêng cho từng dự án). |
| 2 | Mẫu số: 02/DT-QLDA [39] | Dự toán thu quản lý dự án năm... |
| 3 | Mẫu số: 03/DT-QLDA | Bảng tính lương năm... |
| 4 | Mẫu số: 04/DT-QLDA | Dự toán chi phí quản lý dự án năm… của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 5 | Mẫu số: 05/DT-QLDA [40] | Dự toán chi phí quản lý dự án năm… của BQLDA nhóm II. |
| 6 | Mẫu số: 01/QĐ-QLDA | Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi năm… của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 7 | Mẫu số: 02/QĐ-QLDA [41] | Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi năm… của BQLDA nhóm II. |
| 8 | Mẫu số: 01/QT-QLDA | Báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 9 | Mẫu số: 01.QĐ/QT-QLDA | Quyết định phê duyệt quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của Chủ đầu tư, BQLDA nhóm I. |
| 10 | Mẫu số: 02/QT-QLDA [42] | Báo cáo quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của BQLDA nhóm II. |
| 11 | Mẫu số: 02.QĐ/QT-QLDA [43] | Quyết định phê duyệt quyết toán thu, chi quản lý dự án năm... của BQLDA nhóm II. |
Mẫu số: 01(i) /DT- QLDA
(Lập riêng cho từng dự án)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––
…………, ngày tháng năm
BẢNG TÍNH KINH PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Chủ đầu tư:
BQLDA:
Tên dự án:
Thời gian thực hiện dự án: Từ tháng... năm.... đến tháng... năm....
Đơn vị tính:... đồng
| TT | Nội dung công việc, diễn giải | Kết quả |
||||
| I | Chi phí quản lý dự án: (Phương pháp tính theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng) | G QLDA |
| II | Các khoản chi phí tư vấn đầu tư xây dựng do chủ đầu tư, BQLDA tự thực hiện: (Phương pháp tính theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng) | G TV |
| 1 | | |
| ... | | |
| III | Dự kiến những công việc thuộc chi phí QLDA cần thuê tư vấn (nếu có): | G TTV |
| 1 | | |
| ... | | |
| IV | Tổng mức kinh phí do chủ đầu tư, BQLDA được sử dụng ( G QLDA (CĐT) = I + II - III ): Trong đó: - Chủ đầu tư sử dụng: - BQLDA sử dụng: | G QLDA (CĐT) |
Dự kiến phân bổ cho các năm:
| Năm thực hiện | Phân bổ chung (.... đồng) | Chủ đầu tư sử dụng (...đồng) | BQL sử dụng (... đồng) |
|||||
| 20… | | | |
| 20… | | | |
| … | | | |
| Dự phòng | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02/DT- QLDA[44]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––
…………, ngày tháng năm
DỰ TOÁN THU QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM 20...
Đơn vị: (Tên chủ đầu tư/BQLDA).
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Tổng nguồn thu theo dự án | Luỹ kế nguồn đã thu các năm trước | Nguồn thu năm kế hoạch | | | | Nguồn còn lại thu các năm sau |
||||||||||
| | | | | Tổng số | Nguồn thu được sử dụng trong năm (đ) | | Nguồn thu chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng (e) | |
| | | | | | Số tiền | Tỷ lệ (%) (a) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)= (5)-(6) | (9)=(3)-(4)-(5) |
| | Tổng nguồn thu (I+II+III+IV+V) (b) | | | | | 100 | | |
| I | Nguồn kinh phí năm trước chuyển sang | | | | | | | |
| II | Nguồn thu từ dự án được giao quản lý | | | | | | | |
| 1 | Nguồn trích quản lý dự án | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án... | | | | | | | |
| 1.2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 2 | Nguồn thu khác từ dự án được giao quản lý | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án... | | | | | | | |
| 2.2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| III | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ tư vấn cho chủ đầu tư, BQLDA khác (nếu có) bao gồm các khoản thuế phải nộp (c) | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| IV | Nguồn thu hợp pháp khác | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| V | Nguồn thu bổ sung trong năm (nếu có) (d) | | | | | | | |
| 1 | Nguồn thu từ dự án được giao quản lý | | | | | | | |
| 1.1 | Nguồn trích quản lý dự án | | | | | | | |
| 1.1.1 | Dự án... | | | | | | | |
| 1.1.2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 1.2 | Nguồn thu khác từ dự án được giao quản lý | | | | | | | |
| 1.2.1 | Dự án... | | | | | | | |
| 1.2.2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 2 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ tư vấn cho chủ đầu tư, BQLDA khác (nếu có) bao gồm các khoản thuế phải nộp (c) | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án... | | | | | | | |
| 2.2 | Dự án... | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Trường hợp chưa xác định cụ thể được nguồn thu, nguồn kinh phí để làm cơ sở lập dự toán thu năm sau; chủ đầu tư, BQLDA căn cứ tình hình thực tế của đơn vị dự kiến nguồn thu, nguồn kinh phí này để lập dự toán thu, trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
(a) Tỷ lệ (%) bằng số tiền nguồn thu được sử dụng trong năm của từng dự án chia cho Tổng số tiền nguồn thu được sử dụng trong năm kế hoạch nhân 100%.
(b) Trường hợp có phát sinh tỷ lệ trích chi phí QLDA cho chủ đầu tư thì ghi rõ phần chủ đầu tư được hưởng, phần QLDA được hưởng trong năm kế hoạch.
(c) Đối với BQLDA chuyên ngành, BQLDA khu vực có các hoạt động tư vấn cho chủ đầu tư khác.
(d) Trong năm thực hiện, trường hợp chủ đầu tư/BQLDA có nhu cầu tăng dự toán chi để sử dụng trong năm, chủ đầu tư/BQLDA lập bổ sung dự toán thu theo quy định tại Bảng này, ghi rõ ngày tháng năm lập bổ sung, số tiền trích từ dự án bổ sung (nếu có), số thay đổi giữa nguồn thu được sử dụng trong năm và nguồn thu chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng (nếu có) để thực hiện quản lý và xác định lại tỷ lệ trích ở Cột 6 cho từng dự án trên tổng số dự kiến trích để làm cơ sở phê duyệt điều chỉnh dự toán chi phí quản lý dự án năm.
(đ), (e) Đối với BQLDA chuyên ngành, BQLDA khu vực tùy điều kiện cụ thể của nguồn thu và nhiệm vụ thực hiện tương ứng theo từng dự án, BQLDA chịu trách nhiệm xác định:
- Nguồn thu được sử dụng trong năm (khoản để sử dụng, đảm bảo dự toán chi thường xuyên trong năm);
- Nguồn thu chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng (khoản thu chưa thực hiện nhiệm vụ hoặc chưa hoàn thành nhiệm vụ trong năm).
Mẫu số: 03/DT- QLDA
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc –––––––––––– …………, ngày tháng năm
BẢNG TÍNH LƯƠNG NĂM……
| Số TT | Họ và tên | Mã số ngạch | Hệ số lương | Hệ số phụ cấp chức vụ | Hệ số phụ cấp khu vực | Hệ số phụ cấp khác | Cộng hệ số | Tiền lương và phụ cấp một tháng | Số tháng | Tiền lương và phụ cấp cả năm | Phụ cấp kiêm nhiệm | |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Hệ số | Thành tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I ... | Cán bộ hưởng lương từ dự án | | | | | | | | | | | |
| II ... | Cán bộ hưởng lương hợp đồng QLDA | | | | | | | | | | | |
| III ... | Cán bộ kiêm nhiệm QLDA (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III) | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 04/DT-QLDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––
…………, ngày tháng năm
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM…
Tên Chủ đầu tư/BQLDA:………………
Đơn vị tính:...
| TT | Nội dung | Năm báo cáo | | Dự kiến mức chi năm kế hoạch |
||||||
| | | Dự toán được duyệt | Thực hiện | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | Tổng cộng | | | |
| 1 | Tiền lương | | | |
| 2 | Tiền công | | | |
| 3 | Các khoản phụ cấp lương | | | |
| 4 | Các khoản trích nộp theo lương | | | |
| 5 | Chi khen thưởng | | | |
| 6 | Chi phúc lợi tập thể | | | |
| 7 | Thanh toán dịch vụ công cộng | | | |
| 8 | Chi mua vật tư văn phòng | | | |
| 9 | Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền | | | |
| 10 | Chi hội nghị | | | |
| 11 | Chi công tác phí | | | |
| 12 | Chi thuê mướn | | | |
| 13 | Chi đoàn đi công tác nước ngoài | | | |
| 14 | Chi đoàn vào | | | |
| 15 | Chi sửa chữa tài sản | | | |
| 16 | Chi mua sắm tài sản phục vụ quản lý | | | |
| 17 | Chi phí khác | | | |
| 18 | Dự phòng | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Phụ trách kế toán (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 05/DT-QLDA1[45]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––
…………, ngày tháng năm
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM…
Tên BQLDA:………………
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Năm báo cáo | | Dự kiến mức chi năm kế hoạch |
||||||
| | | Dự toán điều chỉnh lần cuối của BQLDA | Thực hiện | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | Tổng cộng (I+II) | | | |
| I | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Tiền lương | | | |
| 2 | Tiền công | | | |
| 3 | Các khoản phụ cấp lương | | | |
| 4 | Các khoản trích nộp theo lương | | | |
| 5 | Chi khen thưởng | | | |
| 6 | Chi phúc lợi tập thể | | | |
| 7 | Chi thanh toán dịch vụ công cộng | | | |
| 8 | Chi mua vật tư văn phòng | | | |
| 9 | Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền, liên lạc | | | |
| 10 | Chi hội nghị | | | |
| 11 | Chi thanh toán công tác phí | | | |
| 12 | Chi phí thuê mướn | | | |
| 13 | Chi đoàn đi công tác nước ngoài | | | |
| 14 | Chi đoàn vào | | | |
| 15 | Khấu hao tài sản cố định | | | |
| 16 | Chi sửa chữa thường xuyên tài sản | | | |
| 17 | Chi phí khác | | | |
| 18 | Dự phòng | | | |
| II | Chi không thường xuyên | | | |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | | | |
| 2 | Mua sắm trang thiết bị, tài sản dùng cho quản lý dự án | | | |
| 3 | Sửa chữa lớn tài sản cố định | | | |
| 4 | Chi thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) | | | |
| 5 | Chi khác | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 01/QĐ-QLDA
CƠ QUAN DUYỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ | …………, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V/v Phê duyệt dự toán thu, chi quản lý dự án năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ……….
Căn cứ Thông tư số… ngày… của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Xét đề nghị của….
QUYẾT ĐỊNH: