Điều 8. Hiệu lực và hướng dẫn thi hành[9]
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế các Nghị định số 26/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2009 và số 113/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.
2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ)
| Mẫu số: 01-1/TTĐB | Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ (nếu có) |
|||
| Mẫu số: 01a/ĐNHT | Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước |
| Mẫu số: 01/TTĐB | Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
Mẫu số: 01-1/TTĐB
BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐƯỢC KHẤU TRỪ (NẾU CÓ) (Kèm theo Tờ khai Thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTĐB)
[01] Kỳ tính thuế: tháng.............. năm...............
[02] Tên người nộp thuế:......................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] Tên đại lý thuế (nếu có):.....................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
I. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Chứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTĐB | | | Tên nguyên liệu/hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế TTĐB | Số lượng đơn vị nguyên liệu mua vào/ hàng hóa nhập khẩu 1 | Thuế TTĐB đã nộp | Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu mua vào/hàng hóa nhập khẩu | Số thuế TTĐB đã khấu trừ các kỳ trước | Số thuế TTĐB chưa được khấu trừ đến kỳ này |
|||||||||||
| | Ký hiệu | Số | Ngày, tháng, năm phát hành | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)/(6) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
___________________
1 Ghi rõ đơn vị tính của nguyên liệu mua vào/hàng hóa nhập khẩu
II. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừ (trừ xăng nguyên liệu để sản xuất, pha chế xăng sinh học):
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Số lượng tiêu thụ | Tên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vào | Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ 2 | Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào | Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra | Thuế TTĐB đầu vào của xăng sinh học được bù trừ (nếu có) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(3)x(5)x(6) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
III. Bảng tính thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu được khấu trừ:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Số lượng tiêu thụ 3 | Thuế TTĐB đã nộp trên 1 đơn vị hàng hóa nhập khẩu | Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra | Thuế TTĐB đầu vào của xăng sinh học được bù trừ (nếu có) |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(3)x(4) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
___________________
2 Ghi rõ đơn vị tính của lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ
3 Ghi rõ đơn vị tính số lượng hàng hóa tiêu thụ
IV. Bảng tính thuế TTĐB của xăng nguyên liệu mua vào để sản xuất, pha chế xăng sinh học được khấu trừ (nếu có)
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang | Số lượng tiêu thụ trong kỳ | Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ 4 | Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào | Thuế TTĐB đầu vào đủ điều kiện khấu trừ | Khấu trừ với thuế TTĐB đầu ra | Thuế TTĐB đầu vào còn được khấu trừ | Khấu trừ thuế TTĐB đầu ra của hàng hóa, dịch vụ khác | Thuế TTĐB đề nghị hoàn trả | Thuế TTĐB đầu vào còn được khấu trừ chuyền kỳ sau |
|||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)= (4)x(5)x(6)+(3) | (8) | (9) = (7)-(8) | (10) | (11) | (12)=(9)-(10)-(11) |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:......... Chứng chỉ hành nghề số:............. | ......., ngày... tháng... năm...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
____________________
4 Ghi rõ đơn vị tính của lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ
Mẫu số: 01a/ĐNHT
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ........., ngày... tháng... năm...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
[01] Trường hợp hoàn trả thuế trước, kiểm tra sau: □
Trường hợp kiểm tra trước, hoàn trả thuế sau: □
Kính gửi:.............. (tên cơ quan thu, cơ quan có thẩm quyền hoàn trả)
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả:
[02] Tên người nộp thuế:......................................................................................
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] CMND/Hộ chiếu số:............................................ Ngày cấp:...... /...... /.....................
Nơi cấp:.................. Quốc tịch:......................................................................................
[05] Địa chỉ:...................................................................................................................
[06] Quận/huyện:.......... [07] Tỉnh/thành phố:....................................................................
[08] Điện thoại:............................ [09] Fax:.....................................................................
[10] Email:.....................................................................................................................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có):...........................................................................................
| [12] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[13] Địa chỉ:....................................................................................................................
[14] Quận/huyện:................................. [15] Tỉnh/thành phố:.............................................
[16] Điện thoại:........................ [17] Fax:........................ [18] Email:.................................
[19] Hợp đồng đại lý thuế............................................. ngày..........................................
II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước (NSNN):
1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Loại thuế | Kỳ tính thuế | Số tiền thuế nộp thừa (tính đến thời điểm đề nghị hoàn trả) | Số thuế TTĐB của xăng khoáng nguyên liệu đã đề nghị hoàn trả trên tờ khai thuế TTĐB | Số tiền đề nghị hoàn trả | Lý do đề nghị hoàn trả |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | |
2. Hình thức đề nghị hoàn trả:
a) Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Khoản phải nộp NSNN (loại thuế, khoản phạt) | | Cơ quan thu | | | Thời gian phát sinh khoản phải nộp (Kỳ tính thuế) | Quyết định thu/Tờ khai hải quan | | Nộp vào tài khoản | | Số tiền |
|||||||||||||
| | | | Cơ quan thuế | Cơ quan hải quan | Cơ quan khác | | Số | Ngày | Thu NSNN | Tạm thu | |
| (1) | (2) | | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Cộng theo loại thuế, cơ quan thu, kỳ tính thuế | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền nộp NSNN ghi bằng chữ:...........................................................................
b) Hoàn trả trực tiếp:
Số tiền hoàn trả: Bằng số:.............................................................................................
Bằng chữ:.....................................................................................................................
Hình thức hoàn trả:
□ Chuyển khoản: Tài khoản số:................... Tại Ngân hàng (KBNN).................................
□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn trả thuế: Kho bạc Nhà nước.............................................
III. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao)
1..................................................................................................................................
2..................................................................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ hành nghề số:.......... | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
- Kỳ thuế: Trường hợp đề nghị hoàn trả thuế cho nhiều tháng, năm thì ghi rõ từ tháng... năm... đến tháng... năm... có liên quan.
- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn trả theo quy định tại điểm, khoản, điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan; riêng đối với trường hợp hoàn trả thuế xuất khẩu, đề nghị chi tiết số tiền thuế, ghi rõ hàng hóa xuất khẩu qua biên giới đất liền.
- “Quyết định thu/Tờ khai hải quan”: Ghi Quyết định hành chính của cơ quan có thẩm quyền hoặc tờ khai hải quan có nợ thuế chưa nộp NSNN.
- “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “V” vào cột tài khoản có liên quan.
- KBNN: Kho bạc Nhà nước.
- NSNN: Ngân sách nhà nước.
- TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt.
Mẫu số: 01/TTĐB
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT [01] Kỳ tính thuế: Từng lần phát sinh ngày... tháng... năm.... hoặc Tháng... năm.... [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: □ [04] Tên người nộp thuế: .................................................................................................... [05] Mã số thuế [06] Địa chỉ: ........................................................................................................................... [07] Quận/huyện:................................................... [08] Tỉnh/Thành phố:.............................. [09] Điện thoại:................................. [10] Fax:...................................... [11] E-mail:............. [12] Tên đại lý thuế (nếu có): .............................................................................................. [13] Mã số thuế [14] Địa chỉ: ........................................................................................................................... [15] Quận/huyện:.................................................... [16] Tỉnh/Thành phố:............................. [17] Điện thoại:.................................. [18] Fax:..................................... [19] E-mail:............. [20] Hợp đồng đại lý thuế: Số........................................ Ngày................................. Đơn vị: Đồng Việt Nam STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Sản lượng tiêu thụ Doanh số bán (chưa có thuế GTGT) Giá tính thuế TTĐB Thuế suất (%) Thuế TTĐB được khấu trừ Thuế TTĐB còn phải nộp (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(6)*(7)-(8) I Hàng hóa chịu thuế TTĐB - Tên hàng hóa - ... II Dịch vụ chịu thuế TTĐB - Tên dịch vụ - ... III Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB 1 Hàng hóa xuất khẩu 2 Hàng hóa bán để xuất khẩu 3 Hàng hóa gia công để xuất khẩu Tổng cộng: [21] Thuế TTĐB của xăng khoáng nguyên liệu chưa khấu trừ, bù trừ đề nghị hoàn [22] Thuế TTĐB của xăng khoáng nguyên liệu chưa được khấu trừ, bù trừ chuyển kỳ sau (TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng) Thuế TTĐB được khấu trừ: gồm thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra và thuế TTĐB đầu vào của xăng sinh học bù trừ (nếu có) Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./. NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ hành nghề số:.......... ............, ngày... tháng... năm...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)) | [05] Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | [13] Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Sản lượng tiêu thụ | Doanh số bán (chưa có thuế GTGT) | Giá tính thuế TTĐB | Thuế suất (%) | Thuế TTĐB được khấu trừ | Thuế TTĐB còn phải nộp | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(6)*(7)-(8) | I | Hàng hóa chịu thuế TTĐB | | | | | | | | | - Tên hàng hóa | | | | | | | | | - ... | | | | | | | | II | Dịch vụ chịu thuế TTĐB | | | | | | | | | - Tên dịch vụ | | | | | | | | | - ... | | | | | | | | III | Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB | | | | | | | | 1 | Hàng hóa xuất khẩu | | | | | | | | 2 | Hàng hóa bán để xuất khẩu | | | | | | | | 3 | Hàng hóa gia công để xuất khẩu | | | | | | | | | Tổng cộng: | | | | | | | | NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ hành nghề số:.......... | ............, ngày... tháng... năm...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [13] Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Sản lượng tiêu thụ | Doanh số bán (chưa có thuế GTGT) | Giá tính thuế TTĐB | Thuế suất (%) | Thuế TTĐB được khấu trừ | Thuế TTĐB còn phải nộp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(6)*(7)-(8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Hàng hóa chịu thuế TTĐB | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Tên hàng hóa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Dịch vụ chịu thuế TTĐB | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Tên dịch vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hàng hóa xuất khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng hóa bán để xuất khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hàng hóa gia công để xuất khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:................................. Chứng chỉ hành nghề số:.......... | ............, ngày... tháng... năm...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 3 Nghị định sau:
- Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;
- Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 3 Nghị định trên.
[2] - Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế,”
- Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt".
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
[5] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
[6] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
[7] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
[8] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3, Điều 1 Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
[9] - Điều 5 Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế quy định như sau:
“Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Khoản 2 Điều 3 của Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.”
- Điều 2 Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt quy định như sau:
"Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành:
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./."