Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
1. Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của địa phương trái với quy định của Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Thông tư này ở địa phương.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trần Hồng Hà
Phụ lục 01: Danh mục các mẫu văn bản và Phụ lục
1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (sửa đổi, bổ sung Mẫu số 09/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT).
2. Thông số kỹ thuật về giấy nguyên liệu để in phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ban hành (Bổ sung Phụ lục số 01a kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT)
3. Danh sách những người cho thuê đất, thuê lại đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (Bổ sung Phụ lục số 01b kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT).
4. Tờ trình đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư (Bổ sung Mẫu số 3a kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT)
5. Đơn đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất/thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Bổ sung Mẫu số 3b kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT)
6. Văn bản đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án (Bổ sung Mẫu số 3c kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT)
7. Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án (Bổ sung Mẫu số 3d kèm theo Thông tư số 30/2014/TT- BTNMT)
8. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án (Bổ sung Mẫu số 3đ kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT)
Mẫu số 09/ĐK 4
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Kính gửi: ……………………………………………… | | PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình. Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển ….. Ngày …../…../…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) | PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình. Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển ….. Ngày …../…../…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) |
|||||
| PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình. Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển ….. Ngày …../…../…….. Người nhận hồ sơ (Ký và ghi rõ họ, tên) | | | |
| I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn) | | | |
| 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất 1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ (1) : ………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 2. Giấy chứng nhận đã cấp 2.1. Số vào sổ cấp GCN: …………………………; 2.2. Số phát hành GCN: …………………….; 2.3. Ngày cấp GCN …/…/…… …….; | | | |
| 3. Nội dung biến động về: ………………………………………………………………………….. | | | |
| 3.1. Nội dung trên GCN trước khi biến động: - ……………………………………………………; ……………………………………………………..; ……………………………………………………..; ……………………………………………………..; ……………………………………………………..; ……………………………………………………..; | 3.2. Nội dung sau khi biến động: - …………………………………………; …………………………………..………; ………..…………………………………; …………………………………………..; …………………………………………..; …………………………………………..; | | |
| 4. Lý do biến động …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 5. Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với thửa đất đăng ký biến động …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 6. Giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi nộp kèm theo đơn này gồm có: - Giấy chứng nhận đã cấp: …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | |
| | | | |
Tôi □ có nhu cầu cấp GCN mới □ không có nhu cầu cấp GCN mới
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…………., ngày .... tháng ... năm …… Người viết đơn (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
| II- XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Đối với hộ gia đình, cá nhân đề nghị được tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn sử dụng và đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản vào Giấy chứng nhận đã cấp) | |
|||
| .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... | |
| Ngày …… tháng …… năm …… Công chức địa chính (Ký, ghi rõ họ, tên) | Ngày …… tháng …… năm …… TM. Ủy ban nhân dân Chủ tịch (Ký tên, đóng dấu) |
| III- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI | |
| …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | |
| Ngày …… tháng …… năm …… Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày …… tháng …… năm …… Giám đốc (Ký tên, đóng dấu) |
| | |
| IV- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Chỉ ghi ý kiến đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất) | |
| …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | |
| Ngày …… tháng …… năm …… Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng cơ quan (Ký tên, đóng dấu) |
Chú ý
- Kê khai theo đúng tên và địa chỉ như trên GCN đã cấp, trường hợp có thay đổi tên thì ghi cả thông tin trước và sau khi thay đổi và nộp giấy tờ chứng minh sự thay đổi.
- Đối với trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; trường hợp xác nhận thay đổi thông tin về pháp nhân, số Giấy chứng minh nhân dân, số thẻ Căn cước công dân, địa chỉ vào Giấy chứng nhận thì không kê khai, không xác nhận các thông tin tại Điểm 5 của mục I, các mục II, III và IV của Đơn này.
- Đối với trường hợp xác định lại diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận thì không kê khai, không xác nhận các thông tin tại Điểm 5 của Mục I, các mục II và IV của Đơn này.
Phụ lục số 01a: Thông số kỹ thuật về giấy nguyên liệu để in phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Nội dung | Đơn vị | Chỉ tiêu kỹ thuật sau lão hóa | Ghi chú |
||||||
| 1 | Thành phần bột giấy | | Bột hóa học tẩy trắng | |
| 2 | Loại giấy | | Giấy in Offset Woodfree | |
| 3 | Khổ giấy | | 790 x 1090 (mm) | |
| 4 | Định lượng | g/m 2 | (165 - 170) ±4% | 1. Giấy của nhà sản xuất định lượng từ 165 đến 170g/m 2 sai số cho phép trong phạm vi ± 4% của nhà sản xuất. 2. Giấy nguyên liệu định lượng yêu cầu trong phạm vi thấp nhất (165-4%) là 158,4 g/m 2 và cao nhất (170+4%) là 176,8 g/m 2 . |
| 5 | Độ dầy | μm | (214-220) ± 5 | 1. Tính theo nhà sản xuất, sai số (± 5) 2. Phạm vi độ dày cho phép của từng loại theo định lượng từ 165 - 170g/m 2 theo chào hàng của nhà sản xuất là (214 - 220) ± 5 tương ứng độ dày thấp nhất là 209 μm và cao nhất là 225 μm. |
| 6 | Độ bền kéo: | | | |
| | - Chiều dọc | kg/15mm | ≥ 10,0 | |
| | - Chiều ngang | kg/15mm | ≥ 5,0 | |
| 7 | Độ bền xé: | | | |
| | - Chiều dọc | g | ≥ 90 | |
| | - Chiều ngang | g | ≥ 100 | |
| 8 | Độ bền gấp: | | | |
| | - Chiều dọc | Lần gấp kép | ≥ 400 | |
| | - Chiều ngang | Lần gấp kép | ≥ 120 | |
| 9 | Độ chịu bục | kPa | 350 | |
| 10 | Độ trắng ISO | % | ≥ 85% | |
| 11 | pH nước chiết | | 7,0 - 8,0 | |
| 12 | Độ đục | % | ≥ 95% | |
| 13 | Độ nhẵn Bekk | giây | 12,0 - 30,0 | |
| 14 | Độ hút nước Cobb 60 | g/m 2 | 30-50 | |
| 15 | Tuổi thọ | Năm | > 70 năm | |
Phụ lục số 01b: DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI CHO THUÊ ĐẤT, THUÊ LẠI ĐẤT, GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Số TT | Tên người cho thuê, cho thuê lại, góp vốn | Thông tin thửa đất cho thuê, thuê lại, góp vốn | | | |
|||||||
| | | Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Diện tích (m 2 ) | Số seri của GCN |
| | | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | Cho thuê đất | | | | |
| 1 | ... | | | | |
| 2 | … | | | | |
| II | Cho thuê lại đất | | | | |
| 1 | ... | | | | |
| 2 | ... | | | | |
| III | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | ... | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Mẫu số 03a. Tờ trình đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN…. 8 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | ..., ngày…. tháng …..năm....
TỜ TRÌNH
V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh.... năm …..
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
Thực hiện quy định của pháp luật...;9
Căn cứ Nghị quyết số ..../NQ-CP ngày ...../..../......... của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm ... và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (…………….. ) tỉnh...
Thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm………. và căn cứ kết quả rà soát thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh ............ báo cáo tình hình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ và đề nghị Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ .... năm….. trên địa bàn, cụ thể như sau:
I. Tình hình chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn
1. Về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn được xét duyệt, gồm:
1.1. Về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất…………….. trên địa bàn được xét duyệt, gồm:
a) Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất………. trên địa bàn cấp tỉnh được xét duyệt là…….. ha;
b) Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất………….. trên địa bàn cấp huyện nơi có đất xin chuyển mục đích được xét duyệt là………….. ha;
1.2. Về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất…………….. trên địa bàn được xét duyệt, gồm:
a) Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất………… trên địa bàn cấp tỉnh được xét duyệt là…… ha;
b) Chỉ tiêu chuyển mục đích, sử dụng đất…………. trên địa bàn cấp huyện nơi có đất xin chuyển mục đích được xét duyệt là……… ha;
……………………………….
2. Tổng diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ đã cấp có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất tính đến thời điểm………………… , bao gồm:
2.1. Tổng diện tích đất……………………………… đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là……………. ha để thực hiện…………… công trình, dự án;
……………………………………………………………
2.2. Tổng diện tích đất………………… đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất là…………… ha để thực hiện……………… công trình, dự án;
………………………………………………………………
3. Thực trạng việc chuyển mục đích sử dụng đất:
3.1. Tổng diện tích đất………………………………………… đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và đã thực hiện là…………….. ha để thực hiện …………. công trình, dự án;
Tổng diện tích đất………………………………………….. đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện là………….. ha đề nghị xem xét điều chỉnh (kèm theo danh mục các công trình, dự án chưa triển khai);
……………………………………………………………………………………….
3.2. Tổng diện tích đất………………………………. đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và đã thực hiện là……………… ha để thực hiện ……………. công trình, dự án;
Tổng diện tích đất……………………………….. đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh nhưng chưa thực hiện là………….. ha đề nghị xem xét điều chỉnh (kèm theo danh mục các công trình, dự án chưa triển khai);
……………………………………………………………………………………..
3.3. Tổng diện tích đất………………………………….. đã chuyển mục đích sử dụng đất mà không phải xin phép Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh là ……………. ha;
4. Đánh giá về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ được xét duyệt còn lại, gồm:
- Đánh giá về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất……………………. so với chỉ tiêu phân bổ trên địa bàn cấp tỉnh;
- Đánh giá về chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất ………………… so với chỉ tiêu phân bổ trên địa bàn cấp huyện nơi có đất xin chuyển mục đích;
II. Đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ năm 20... để thực hiện các dự án, công trình
1. Việc chuyển mục đích sử dụng đất……………………. để thực hiện ……………………. so với Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện nơi có đất xin chuyển mục đích đã được phê duyệt, điều chỉnh:
……………………………………………………………………………………….
2, Việc lập dự án đầu tư…………………….. so với quy định của pháp luật chuyên ngành:
………………………………………………………………………………………
UBND tỉnh đã rà soát, thẩm định nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án, đảm bảo phương án sử dụng đất tiết kiệm và chịu trách nhiệm đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất đã được xét duyệt; đảm bảo tính khả thi của các công trình, dự án trên thực tế và các quy định pháp luật có liên quan./.
Ghi chú: Bản số văn bản gửi vào địa chỉ email: [email protected].
Nơi nhận: - Như trên; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, NNPTNT; - Các Sở; TNMT, NNPTNT, - Lưu VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Mẫu số 03b. Đơn đề nghị thẩm định nhu cầu sử dụng đất/thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày….. tháng….. năm ....
ĐƠN11....
Kính gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường 12
1. Người xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất13 …………..
……………………………………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ/trụ sở chính: ………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
4. Địa điểm khu đất: ………………………………………………………………………………
5. Diện tích (m2): ………………………………………………………………………………
6. Để sử dụng vào mục đích:14 …………………………………………………………………
7. Thời hạn sử dụng: ………………………………………………………………………………
8. Hình thức sử dụng đất15 ………………………………………………………………………
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có) ………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Người làm đơn (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu-nếu có)
Mẫu số 03c. Văn bản đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án 16
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tên tổ chức………………. 17 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ...., ngày..... tháng….. năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
(Quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất số... ngày ... tháng ... năm của Thủ tướng Chính phủ)18
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……
1. Thông tin chung (Nêu đầy đủ thông tin về người sử dụng đất, dự án)
- Người đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất19: ……………………………………………..
- Địa chỉ/trụ sở chính: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………
- Tên dự án: ………………………………………………………………………………………..
- Thông tin về chủ đầu tư: …………………………………………………………………………
- Địa điểm khu đất: …………………………………………………………………………………
- Tổng diện tích đất: ………………………………………………………………………………
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………………………………..
- Thời gian/tiến độ thực hiện: ……………………………………………………………………
- Thông tin khác: ……………………………………………………………………………………
2. Thông tin về đầu tư
- Nêu đầy đủ thông tin về tên của giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp, văn bản gia hạn, văn bản tạm dừng, văn bản hủy, văn bản chấm dứt ...(gửi kèm bản sao).
- Nêu thông tin thay đổi trong quá trình đầu tư (cổ phần hóa, chuyển nhượng dự án, chia, tách, sáp nhập, mua bán, chuyển đổi công ty....)
- Nêu đầy đủ thông tin về kết quả đầu tư tính đến thời điểm báo cáo...
- Nêu đầy đủ thông tin về dự báo khả năng đầu tư trong giai đoạn tiếp theo...
- Nêu thông tin đánh giá về năng lực tài chính (vốn, nguồn vốn, khả năng huy động vốn....để tiếp tục thực hiện phần còn lại của dự án đầu tư (gửi kèm bản sao giấy tờ chứng minh năng lực tài chính).
3. Thông tin về thửa đất/khu đất đã được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- Thông tin về thửa đất theo quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
- Thông tin về thửa đất theo các văn bản của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền triển khai thực hiện quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có),
- Thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; phí, lệ phí....ghi nợ, miễn, giảm...), về tình trạng pháp lý thửa đất (nêu rõ kết quả đối với việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giải quyết tranh chấp, khiếu kiện...).
- Thông tin về thay đổi quyền sử dụng đất (chuyển nhượng; cho thuê, góp vốn, thế chấp, tặng cho, thu hồi đất do vi phạm pháp luật, thu hồi đất trong trường hợp khác...).
- Thông tin khác ……………………………………………………………………..
4. Nội dung điều quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ
4.1. Lý do đề nghị điều chỉnh:
- Nêu rõ lý do theo đề nghị của người sử dụng đất ………………………………………….
- Nêu rõ lý do theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền (có văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ - nếu có).
4.2. Nội dung đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất thể hiện trong quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
| STT | Nội dung điều chỉnh | Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số ... ngày...tháng...năm... của Thủ tướng Chính phủ | Đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất |
|||||
| 1 | Cơ cấu sử dụng đất tính theo tổng diện tích đất được giao, thuê ...(ghi theo nội dung quyết định của Thủ tướng Chính phủ), trong đó: | | |
| 1.1 | Tổng diện tích đất thu hồi | | |
| 1.2 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu có) | | |
| 1.3 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu có) | | |
| 1.4 | Tổng diện tích đất cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức thuê đất (nếu có) | | |
| 1.5 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư quản lý (nếu có) | | |
| 1.6 | Thông tin khác... | | |
| 2 | Cơ cấu sử dụng đất tính theo từng mục đích sử dụng đất/từng hạng mục … | | |
| 2.1 | Hạng mục/mục đích …….. | | |
| a | Diện tích đất | | |
| b | Vị trí, ranh giới | | |
| c | Thời hạn….. , kể từ....đến... | | |
| d | Hình thức sử dụng (giao/thuê....) | | |
| đ | Mục đích/chức năng... | | |
| e | Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có) | | |
| | …………………….. | | |
| | | | |
| | | | |
4.3. Cam kết thực hiện theo cơ cấu sử dụng đất sau khi được điều chỉnh
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính phát sinh từ việc điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất (nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí và lệ phí...)
- Chịu trách nhiệm đảm bảo không gây thiệt hại, ảnh hưởng đến quyền lợi của người thứ 3 (bên thuê đất, nhận thế chấp, nhận góp vốn...), phương án giải quyết quyền lợi của người thứ 3 (nếu có).
- Nhận bàn giao đất trên thực địa, xác định cụ thể mốc giới điều chỉnh ………..
- Nộp giấy tờ gốc cho cơ quan có thẩm quyền để làm thủ tục điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất....
- Thực hiện đúng tiến độ thực hiện dự án, sử dụng đất, cụ thể là …………..
- Chấp hành thực hiện quyết định thu hồi đất, bàn giao đất theo quyết định thu hồi theo quy định của pháp luật (nếu có);
- Cam kết khác ……………….
Nơi nhận: | NGƯỜI LÀM ĐƠN Ký, ghi rõ họ tên (đóng dấu- nếu có)
Mẫu số 03d. Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án 20
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG …….. 21 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | ...., ngày… tháng… năm....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị điều chỉnh Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của Thủ tướng Chính phủ22
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …23
Căn cứ quy định tại Khoản 45 và Khoản 62 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thi hành Luật đất đai.
Theo đề nghị của…………….. tại văn bản số……………….. 24
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố………………… báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ... cho điều chỉnh Quyết định số... ngày...tháng…. năm …. của Thủ tướng Chính phủ... 25, cụ thể như sau:
1. Thông tin chung về dự án...26
- Tên dự án: …………………………………………………………………………………
- Thông tin về chủ đầu tư: ………………………………………………………………..
- Địa điểm khu đất: …………………………………………………………………………
- Thông tin về thửa đất theo quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (trong đó ghi thêm thuộc đơn vị hành chính trước đây là………… nay là......- nếu có).
- Thông tin về thửa đất theo các văn bản của các cấp triển khai quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có),
- Thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp tiền sử dụng đất tiền thuê đất, phí, lệ phí....ghi nợ; miễn, giảm...), về tình trạng pháp lý thửa đất (nêu rõ kết quả đối với việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, giải quyết tranh chấp, khiếu kiện...).
- Thông tin về thay đổi quyền sử dụng đất (chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn, thế chấp, tặng cho, thu hồi đất do vi phạm pháp luật, thu hồi đất trong trường hợp khác...).
- Thông tin về giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp, văn bản gia hạn, văn bản tạm dừng, văn bản hủy, văn bản chấm dứt...
- Nêu thông tin thay đổi trong quá trình đầu tư (cổ phần hóa, chuyển nhượng dự án, chia, tách, sáp nhập, mua bán, chuyển đổi công ty....)
- Thông tin về kết quả đầu tư tính đến thời điểm báo cáo...
- Thông tin về dự báo khả năng đầu tư trong giai đoạn tiếp theo...
- Thông tin về sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất...
- Thông tin đánh giá về năng lực tài chính (vốn, nguồn vốn, khả năng huy động vốn...) để tiếp tục thực hiện phần còn lại của dự án đầu tư.
2. Nội dung đề nghị điều chỉnh
2.1. Lý do đề nghị điều chỉnh:
- Nêu rõ lý do đề nghị của người sử dụng đất...
- Nêu rõ lý do đề nghị của cơ quan có thẩm quyền (có văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ - nếu có).
2.2. Nội dung đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ
Trên cơ sở đề nghị của27….. và kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ và thực địa, Sở tài nguyên và Môi trường thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ... cho phép điều chỉnh nội dung Quyết định số...ngày ... tháng ... năm ... của Thủ tướng Chính phủ với các nội dung sau:
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
3. Hồ sơ gửi kèm (01 bộ gồm các văn bản sau)
- Văn bản đề nghị của chủ đầu tư về nội dung điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích của Thủ tướng Chính phủ;
- Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có).
- Bản sao quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày …………………
- Bản sao trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất (đã có trong hồ sơ giao đất; cho thuê đất trước đây);
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp (nếu có);
- Bản sao giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp (nếu có);
- Bản sao giấy tờ khác của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
…………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03đ. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của dự án 28
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN……. 29 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ……, ngày…. tháng…. năm ....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất đã được thể hiện trong Quyết định số ... ngày...tháng ...năm ... của Thủ tướng Chính phủ)30
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ
Căn cứ quy định tại Khoản 45 và Khoản 62 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thi hành Luật đất đai.
Theo đề nghị của……………. tại văn bản số………….. 31
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……………. báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất đã thể hiện trong Quyết định số... ngày.. .tháng….. năm .. của Thủ tướng Chính phủ... 32, cụ thể như sau:
1. Thông tin chung về dự án...33
- Tên dự án: …………….…………….…………….…………….…………….…………….
- Thông tin về chủ đầu tư: …………….…………….…………….…………….…………….
- Địa điểm khu đất: …………….…………….…………….…………….……………………
- Thông tin về thửa đất theo quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (trong đó ghi thêm thuộc đơn vị hành chính trước đây là……………. nay là……………. - nếu có).
- Thông tin về thửa đất theo các văn bản của các cấp triển khai quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có),
- Thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí....ghi nợ, miễn, giảm...), về tình trạng pháp lý thửa đất (nêu rõ kết quả đối với việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, giải quyết tranh chấp, khiếu kiện...).
- Thông tin về thay đổi quyền sử dụng đất (chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn, thế chấp, tặng cho, thu hồi đất do vi phạm pháp luật, thu hồi đất trong trường hợp khác...).
- Thông tin về giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp, văn bản gia hạn, văn bản tạm dừng, văn bản hủy, văn bản chấm dứt...
- Nêu thông tin thay đổi trong quá trình đầu tư (cổ phần hóa, chuyển nhượng dự án, chia, tách, sáp nhập, mua bán, chuyển đổi công ty...)
- Thông tin về kết quả đầu tư tính đến thời điểm báo cáo...
- Thông tin về dự báo khả năng đầu tư trong giai đoạn tiếp theo...
- Thông tin về sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất...
- Thông tin đánh giá về năng lực tài chính (vốn, nguồn vốn, khả năng huy động vốn...) để tiếp tục thực hiện phần còn lại của dự án đầu tư.
2. Nội dung đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất
2.1. Lý do đề nghị điều chỉnh:
- Nêu rõ lý do đề nghị của người sử dụng đất...
- Nêu rõ lý do đề nghị của cơ quan có thẩm quyền (có văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ - nếu có).
2.2. Nội dung đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất thể hiện trong quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ
Trên cơ sở đề nghị của34….. và kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ và thực địa do Ủy ban nhân dân……………… tổ chức, Ủy ban nhân dân……………. thống nhất đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ cho phép điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất thể hiện trong Quyết định số…………………… ngày………… của Thủ tướng Chính phủ theo các nội dung sau:
| STT | Nội dung điều chỉnh | Cơ cấu sử dụng đất theo Quyết định số... ngày...tháng...năm... của Thủ tướng Chính phủ | Đề nghị điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất. |
|||||
| 1 | Cơ cấu sử dụng đất tính theo tổng diện tích đất được giao, thuê ...(ghi theo nội dung quyết định của Thủ tướng Chính phủ), trong đó: | | |
| 1.1 | Tổng diện tích đất thu hồi | | |
| 1.2 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu có) | | |
| 1.3 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu có) | | |
| 1.4 | Tổng diện tích đất cho chủ đầu tư sử dụng theo hình thức thuê đất (nếu có) | | |
| 1.5 | Tổng diện tích đất giao cho chủ đầu tư quản lý (nếu có) | | |
| 1.6 | Thông tin khác... | | |
| | | | |
| 2 | Cơ cấu sử dụng đất tính theo từng mục đích sử dụng đất/từng hạng mục ... | | |
| 2.1 | Hạng mục/mục đích... | | |
| a | Diện tích đất | | |
| b | Vị trí, ranh giới | | |
| c | Thời hạn….. , kể từ....đến... | | |
| d | Hình thức sử dụng (giao/thuê....) | | |
| đ | Mục đích/chức năng... | | |
| e | Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có) | | |
| | ………………………. | | |
| | | | |
2.3. Đánh giá tác động của việc điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất
- Tác động về kinh tế (tăng/giảm thu/chi ngân sách nhà nước, thay đổi lợi ích nhà nước/xã hội/chủ đầu tư, tăng/giảm vốn đầu tư của chủ đầu tư, khả năng tiêu thụ sản phẩm tốt hơn/kém hơn...sự phù hợp với các quy hoạch, kế hoạch liên quan...)
- Tác động về xã hội, môi trường... (tăng/giảm mật độ dân số, tăng/giảm lưu lượng giao thông, tăng/giảm các chỉ số ô nhiễm môi trường...)
2.4. Cam kết đảm bảo thực hiện theo cơ cấu sử dụng đất sau khi được điều chỉnh
- Xác định lại loại đất, mục đích sử dụng đất sau khi được điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất để xác định nghĩa vụ tài chính phát sinh từ việc điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí và lệ phí...)
- Tổ chức thu đầy đủ nghĩa vụ tài chính phát sinh từ việc điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất (nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí và lệ phí...)
- Chịu trách nhiệm đảm bảo không gây thiệt hại, ảnh hưởng đến quyền lợi của người thứ 3 (bên thuê đất, nhận thế chấp, nhận góp vốn...), phương án giải quyết quyền lợi của người thứ 3 (nếu có).
- Bàn giao đất trên thực địa, xác định cụ thể mốc giới điều chỉnh..
- Hoàn thiện hồ sơ địa chính cho phù hợp với nội dung đã điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất....
- Tổ chức thực hiện đúng tiến độ thực hiện dự án, sử dụng đất, cụ thể là
3. Hồ sơ gửi kèm (01 bộ gồm các văn bản sau)
- Văn bản đề nghị của chủ đầu tư về nội dung điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất;
- Bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ (nếu có).
- Bản sao quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày …………………….
- Bản sao trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất (đã có trong hồ sơ giao đất, cho thuê đất trước đây);
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp (nếu có);
- Bản sao giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp (nếu có);
- Bản sao giấy tờ khác của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Tài nguyên và Môi trường.., | TM.UBND TỈNH/THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Thông tư số 53/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định ngưng hiệu lực thi hành Khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, ”
2 Khoản này được ngưng hiệu lực theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 53/2017/TT-BTNMT quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2017.
3 Điều 2 và Điều 3 của Thông tư số 53/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định ngưng hiệu lực thi hành khoản 5 Điều 6 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2017 quy định như sau:
“Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2017.