Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp bất thường thông qua ngày 13 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 5 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND; UBND huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; Báo Thái Bình; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m 2 ) | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố,... | Xã, phư ờ ng, thị tr ấ n | Huyện | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |
| | | | | | | | Đ ấ t tr ồ ng l ú a | Đất rừng phòng hộ | Đất ở | Đất khác | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất ở nông thôn | ONT | | | | 186.800 | 147.300 | | | 39.500 | |
| 1 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Duyên, Nam Hải, Đông Hải,Tân Bồi, Tân Lập, Đông Tiến | Thái Đô | Thái Thụy | 5.000 | 1.500 | | | 3.500 | |
| 2 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đường ra chợ Gạch, Hồng Thái, Minh Thành, Nghĩa Hưng; Thái Học xâm canh | Th á i Tân | Thái Thụy | 9.300 | 4.300 | | | 5.000 | |
| 3 | Quy hoạch dân cư | ONT | Chợ đến máng cứng, Thôn Minh Khai | Th á i Thủy | Thái Thụy | 22.000 | 20.000 | | | 2.000 | |
| 4 | Quy hoạch điểm dân cư nông thôn mới kiểu mẫu (trong đó diện tích quy hoạch đất ở 5 ha) Công ty cổ phần tập đoàn TECCO đang đề xuất thực hiện | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 81.000 | 68.000 | | | 13.000 | Đang thực hiện thủ tục điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vũ Thư |
| 5 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trung Kiên | Nam Bình | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | |
| 6 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hưng Đạo | Bình Minh | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | | | | |
| 7 | Quy hoạch dân cư, chuyển mục đích | ONT | Toàn xã | Nam Cao | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |
| 8 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | | | | |
| 9 | Quy hoạch khu dân cư (phía tây CCN) | ONT | Thôn 3 | Vũ Quý | Kiến Xương | 42.000 | 29.000 | | | 13.000 | |
| II | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | | | | 226.950 | 194.000 | | | 32.950 | |
| 10 | Quy hoạch trụ sở khối cơ quan Đảng, đoàn thể | TSC | | Hoàng Diệu | Thành phố | 117.000 | 98.000 | | | 19.000 | |
| 11 | Quy hoạch trụ sở khối chính quyền | TSC | | Hoàng Diệu | Thành phố | 109.950 | 96.000 | | | 13.950 | |
| III | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | | | | 17.769 | 9.627 | | | 8.142 | |
| 12 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Đông Hưng | Thái Hà | Thái Thụy | 1.078 | 395 | | | 683 | |
| 13 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Bắc Thịnh | Thái Hà | Thái Thụy | 691 | 232 | | | 459 | |
| 14 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Nguyên Kinh I | Minh H ư ng | Kiến Xương | 10.000 | 3.000 | | | 7.000 | |
| 15 | Quy hoạch nhà văn hóa trung tâm | DSH | Đông Lâu | Bình Nguyên | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 16 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Nam Huân Trung, Cao Bạt Nang | Đ ì nh Phùng | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |
| 17 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Bình Trật Nam | An Bình | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | |
| IV | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 20.370 | 19.400 | | | 970 | |
| 18 | Sân thể thao thôn | DTT | Đông Hưng | Thái Hà | Thái Thụy | 1.800 | 1.800 | | | | |
| 19 | Sân vận động | DTT | Lục Nam | Thái Xuyên | Thái Thụy | 9.670 | 8.700 | | | 970 | |
| 20 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Khả C ả nh | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 21 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tân Thành | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 22 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Nam Hòa | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 23 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Cao Trung | Đình Phùng | Ki ế n Xương | 1.200 | 1.200 | | | | |
| 24 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 1.700 | 1.700 | | | | |
| 25 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thụy Lũng Nam | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | |
| V | Đất thủy lợi | DTL | | | | 58.102 | 37.149 | | 1.200 | 19.753 | |
| 26 | C ổ ng Dục Dương | DTL | | Trà Giang | Kiến Xương | 5.000 | 2000 | | | 3.000 | |
| 27 | Đê Hữu Trà Lý K0 đến K42 (Giai đoạn 2) | DTL | | Trà Giang, Hồng Thái, Lê Lợi | Kiến Xương | 20.000 | 10.000 | | | 10.000 | |
| 28 | Dự án thí điểm xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ tưới tiêu cho cánh đồng mẫu sản xuất sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao theo hướng tăng trưởng xanh (cho 03 xã huyện Đông Hưng) | DTL | | Trọng Quan, Đông Quang, Đông Dương | Đông Hưng | 21.000 | 20.000 | | 1000 | | |
| 29 | Dự án nâng cấp hệ thống đê Hồng Hà I đoạn từ K133-K150 và từ K150-K160 (từ Nhật Tảo đến Tân Đệ), giai đoạn 2 từ K150-K158+150 và một số hạng mục công trình trên tuyến | DTL | | Đông Thanh, Việt Hùng, Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 12.102 | 5.149 | | 200 | 6.753 | |
| VI | Đất cơ sở tôn giáo | TON | | | | 10.200 | 10.000 | | | 200 | |
| 30 | Mở rộng khuân viên giáo xứ Việt Hưng | TON | Việt H ư ng | Hòa Bình | Kiến Xương | 500 | 300 | | | 200 | |
| 31 | Mở rộng chùa Vĩnh Quang | TON | Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |
| 32 | Họ giáo An Tôn | TON | | Quang B ì nh | Kiến Xương | 400 | 400 | | | | |
| 33 | Chùa Am Vô | TON | | Phong Châu | Đông Hưng | 8.300 | 8.300 | | | | |
| VII | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | | | | 13.600 | 13.600 | | | | |
| 34 | Đền thờ mẹ Việt Nam anh hùng | TIN | | Hoàng Diệu | Thành phố | 13.600 | 13.600 | | | | |
| VIII | Đất quốc phòng | CQP | | | | 25.986 | 25.986 | | | | |
| 35 | Quy hoạch xây dựng công trình CTCĐ trong KVPT huyện | CQP | Lũng Đầu | Thái Xuyên | Thái Thụy | 386 | 386 | | | | |
| 36 | Quy hoạch Sở chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh | CQP | | Hoàng Diệu | Thành phố | 21.000 | 21.000 | | | | |
| 37 | Quy hoạch xây dựng công trình CTCĐ trong KVPT thành phố Thái Bình | CQP | | Vũ Phúc | Thành phố | 4.600 | 4.600 | | | | |
| IX | Đất cụm công nghiệp | SKN | | | | 63.000 | 63.000 | | | | |
| 38 | Cụm công nghiệp Thanh Tân | SKN | | Thanh Tân | K iế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |
| 39 | Cụm công nghiệp Đông La | SKN | | Đông La | Đông Hưng | 60.000 | 60.000 | | | | |
| X | Đất thương mại dịch vụ | TMD | | | | 168.810 | 168.810 | | | | |
| 40 | Xây dựng nhà xưởng cho thuê - Cty TNHH Minh Danh | TMD | | Th á i Hà | Thái Thụy | 35.000 | 35.000 | | | | |
| 41 | Hợp tác xã sản xuất KDDV nông nghiệp Việt Nhật | TMD | Bãi Thượng | Thụy Phúc | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | |
| 42 | Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Quang Hưng Phát | TMD | | Tân Bình | Thành phố | 4.780 | 4.780 | | | | |
| 43 | Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Kinh Đô | TMD | | Tân Bình | Thành phố | 4.300 | 4.300 | | | | |
| 44 | Dự án đầu tư xây dựng khu liên hợp kinh doanh, sửa chữa trung đại tu, lắp ráp ô tô, máy nông nghiệp (Công ty cổ phần Hoàng Tân) | TMD | | Phú Xuân | Thành phố | 70.230 | 70.230 | | | | |
| 45 | Dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp, showroom ô tô; dịch vụ chăm sóc, sửa chữa ô tô (Công ty TNHH Prima) | TMD | | Phú Xuân | Thành phố | 28.500 | 28.500 | | | | |
| 46 | Quy hoạch dự án thương mại dịch vụ (Công ty Quang Hưng Phát) | TMD | | Phú Xuân | Thành phố | 22.000 | 22.000 | | | | |
| XI | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | | | | 219.200 | 202.200 | | | 17.000 | |
| 47 | Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao | SKC | Kiều Mộc | Tự Tân | Vũ Thư | 64.200 | 59.200 | | | 5.000 | Đang thực hiện thủ tục điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vũ Thư |
| 48 | Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao | SKC | Kiều Mộc | Tự Tân | Vũ Thư | 60.000 | 55.000 | | | 5.000 | |
| 49 | Đất sản xuất kinh doanh chế biến thảo dược | SKC | | H ồ ng T iế n | K iế n X ươn g | 20.000 | 18.000 | | | 2.000 | |
| 50 | Đất sản xuất kinh doanh | SKC | Cao Mại | Quang Hưng | Kiến Xương | 22.000 | 20.000 | | | 2.000 | |
| 51 | Đất sản xuất kinh doanh | SKC | Đông Vinh | Vũ An | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | |
| 52 | Dự án mở rộng nhà máy bê tông của Cty TNHH MTV Busaco | SKC | | Vũ Quý | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | | | | |
| 53 | Đất sản xuất kinh doanh | SKC | Thôn 7A | Vũ Trung | Kiến Xương | 30.000 | 27.000 | | | 3.000 | |
| XII | Đất cơ sở y tế | DYT | | | | 1.500 | 1.500 | | | | |
| 54 | Mở rộng bệnh viện đa khoa Thái Thụy | DYT | Khu 7 | TT Diêm Đi ề n | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | | | | |
| XIII | Đất giao thông | DGT | | | | 399.721 | 132.580 | | 15.600 | 251.541 | |
| 55 | Quy hoạch mở rộng đường Bình Trật Bắc - Bằng Trạch | DGT | | An B ì nh | Kiến Xương | 7.000 | 3.000 | | | 4.000 | |
| 56 | Cải tạo nâng cấp đường 457 | DGT | | B ì nh Minh, Đ ì nh Phùng | Kiến Xương | 6.000 | 1.000 | | | 5.000 | |
| 57 | Cải tạo, nâng cấp đường liên xã An Bồi đi Thượng Hiền | DGT | | An Bồi, Thượng Hiền | Kiến Xương | 20.000 | 10.000 | | | 10.000 | |
| 58 | Cải tạo nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên | DGT | | Vũ Tây, B ì nh Nguyên | Kiến Xương | 15.000 | 5.000 | | 3000 | 7.000 | |
| 59 | Nâng cấp cải tạo đường cứu hộ cứu nạn Bình Nguyên-An Bình-Vũ Tây | DGT | | Vũ Tây,An B ì nh, Bình Nguyên | Kiến Xương | 11.000 | 3.000 | | 4000 | 4.000 | |
| 60 | Xây dựng cầu Quyết Tiến - Thanh Tân | DGT | | | Kiến Xương | 2.000 | 1.000 | | | 1.000 | |
| 61 | Cải tạo đường liên xã Quang Trung, Minh Hưng, Quang Minh | DGT | | | Kiến Xương | 11.000 | 2.000 | | 3000 | 6.000 | |
| 62 | Dự án đường nối từ cầu phao sông Hóa đến Quốc lộ 37 và xây dựng cầu sông Hóa | DGT | | | Thái Thụy | 46.600 | 46.600 | | | | |
| 63 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.455 (đường 216) đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường ĐT.456 (đường trục 1) | DGT | | Thụy Chính, Thụy Duyên, Thụy Phong | Thái Thụy | 126.600 | 55.000 | | 1000 | 70.600 | |
| 64 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường cứu hộ cứu nạn từ thị trấn Diêm Điền đến sông Hóa xã Thụy Tân, huyện Thái Thụy ( ĐT.461) | DGT | | Thụy Lương, Thụy Hải, Thụy Xuân, Thụy An, Thụy Trường, Thụy Tân, Thụy Dũng | Thái Thụy | 154.521 | 5.980 | | 4600 | 143.941 | |
| XIV | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | | | | 18.500 | 10.000 | | | 8.500 | |
| 65 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Đoài | Thụy Tr ì nh | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | |
| 66 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Bằng Trạch | An Bì nh | Ki ế n Xương | 4.000 | 2.000 | | | 2.000 | |
| 67 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | An Đoà i +Tân Hưng | An Bồi | Ki ế n Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | |
| 68 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Đông Tiến, Tân Thành, Nam Tiền | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | |
| 69 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Phú Ân | Lê Lợi | Kiến Xương | 3.000 | 1.500 | | | 1.500 | |
| 70 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | Minh Tân | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | | | | |
| XV | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | | | | 133.000 | 115.000 | | | 18.000 | |
| 71 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Hương Ng ả i, Đo à n Kết | Bình Minh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 72 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | 4 thôn | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 73 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Hưng Tiến | Quang B ì nh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 74 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 75 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 76 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 98.000 | 80.000 | | | 18.000 | |
| 77 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn 2 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| 78 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Mộ Đạo 3 | Vũ Bình | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | |
| XVI | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 17.520 | 16.830 | | | 690 | |
| 79 | Xây dựng nhà quản lý vận hành đội truyền tải điện TB phục vụ đường đây từ 200KV đến 500KV | DNL | Đ ồ ng Tiến | Thái Đô | Thái Thụy | 15.000 | 15.000 | | | | |
| 80 | Cải tạo đường đây 10 kV nhánh Minh Tân- Vũ B ì nh đ ầ u nối sang đường đây 35kv lộ 375-E11.7 CQT cho lộ 977-E 1 1.7 | DNL | | | Kiến Xương | 200 | 120 | | | 80 | |
| 81 | Cải tạo chuyển lưới 22kV lưới điện huyện Kiến Xương | DNL | | | Kiến Xương | 600 | 500 | | | 100 | |
| 82 | Cấy TBA CQT lưới điện khu vực huyện Kiến Xương năm 2017 | DNL | | | Kiến Xương | 940 | 510 | | | 430 | |
| 83 | Cải tạo nâng cấp nhánh Vũ Tây đường dây 971 TG Bình Nguyên, huyện Kiến Xương và đấu nối với nhánh Vũ Đông đường dây 979E11.3 | DNL | | | Kiến Xương | 180 | 100 | | | 80 | |
| 84 | Mở rộng trạm biến áp 110KV | DNL | Thôn 2 | Vũ Quý | K i ến Xương | 600 | 600 | | | | |
| XVII | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | | | | 30.000 | 10.000 | | | 20.000 | |
| 85 | Dự án nuôi tôm nước lợ | NTS | | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 30.000 | 10.000 | | | 20.000 | |
| Tổng | | | | | | 1.611.028 | 1.176.982 | | 16.800 | 417.246 | |