Điều 37. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019 và thay thế các văn bản sau đây:
a) Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
b) Thông tư số 10/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 234/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
c) Thông tư số 46/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động thanh toán giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
2. Trên cơ sở quy định tại Thông tư này, Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam ban hành quy chế hoạt động nghiệp vụ sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.
3. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Ngân hàng thanh toán giao dịch công cụ nợ, Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TƯ và các ban của Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TƯ về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, UBCK (300b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC SỐ 01
BÁO CÁO THÁNG TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG CỤ NỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTC ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, lưu ký, niêm yết, giao dịch và thanh toán giao dịch công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương)
I. ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Tên công ty chứng khoán) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:….…(số Công văn) V/v báo cáo hoạt động kinh doanh công cụ nợ tháng…năm… | ….., ngày…tháng…năm…..
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
1.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | BL | | | | |
| | CQ | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
1.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
2.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
2.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
3. Giao dịch bán kết hợp mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1.
3.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
3.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
4. Giao dịch vay và cho vay
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
4.1. Hoạt động môi giới
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
4.2. Hoạt động tự doanh
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng công cụ nợ của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Công cụ nợ có trên tài khoản;
- Công cụ nợ đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại;
- Công cụ nợ đã cho vay;
- Không bao gồm công cụ nợ thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại, công cụ nợ đi vay;
- Không bao gồm công cụ nợ của khách hàng.
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Công trái | | | |
6. Giá dịch vụ môi giới
Tổng giá dịch vụ môi giới thu được trên thị trường giao dịch công cụ nợ của thành viên:
- Giao dịch mua bán thông thường:.... đồng
- Giao dịch mua bán lại:.... đồng
- Giao dịch bán kết hợp mua lại:.... đồng
- Giao dịch vay và cho vay:.... đồng
7. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
II. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
(Tên ngân hàng thương mại/Chi nhánh ngân hàng thương mại) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……..(số công văn) V/v báo cáo hoạt động kinh doanh công cụ hỗ trợ tháng…năm… | …., ngày…tháng…năm…
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
3. Giao dịch bán kết hợp mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua trong tháng | | Bán trong tháng | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
4. Giao dịch vay và cho vay
Ghi chú:
- Thời hạn: Liệt kê theo các thời hạn đã giao dịch
- KL và GT: khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Thời hạn (ngày) | Cho vay trong tháng | | Đi vay trong tháng | |
||||||||
| | | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | | |
| | | | | | | |
| | CQ | | | | | |
| | | | | | | |
| | BL | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | NHNN | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| Công trái | | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng công cụ nợ của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Công cụ nợ có trên tài khoản;
- Công cụ nợ đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại;
- Công cụ nợ đã cho vay;
- Không bao gồm Công cụ nợ thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại, công cụ nợ đi vay;
- Không bao gồm công cụ nợ của khách hàng.
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Công trái | | | |
6. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
BÁO CÁO NĂM TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG CỤ NỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTC ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, lưu ký, niêm yết, giao dịch và thanh toán giao dịch công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương)
I. ĐỐI VỚI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Tên Công ty chứng khoán) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….(số Công văn) V/v Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh công cụ nợ năm…. | …, ngày…tháng…năm…
Kính gửi: | - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Quý/ Cả năm | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
||||||||
| | | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Trái phiếu ngoại tệ niêm yết (USD), trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quy IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Tín phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Tín phiếu ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| 5. Công trái | | | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
3. Giao dịch bán kết hợp mua lại
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Mua | Bán | Mua | Bán |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
4. Giao dịch vay và cho vay
Ghi chú: Giá trị môi giới và giá trị tự doanh là giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Tổng giá trị môi giới | | Tổng giá trị tự doanh | |
|||||||
| | | Cho vay | Đi vay | Cho vay | Đi vay |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại thời điểm 31/12
Ghi chú: Báo cáo ghi nhận khối lượng công cụ nợ của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Công cụ nợ có trên tài khoản;
- Công cụ nợ đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại;
- Công cụ nợ đã cho vay;
- Không bao gồm công cụ nợ thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại, công cụ nợ đi vay;
- Không bao gồm công cụ nợ của khách hàng.
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Công trái | | | |
6. Giá dịch vụ môi giới
Tổng giá dịch vụ môi giới thu được trên thị trường công cụ nợ của thành viên:
- Giao dịch mua bán thông thường:.... đồng
- Giao dịch mua bán lại:.... đồng
- Giao dịch bán kết hợp mua lại:.... đồng
- Giao dịch vay và cho vay:.... đồng
7. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
II. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
(Tên Ngân hàng thương mại/Chi nhánh Ngân hàng thương mại) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……(số Công văn) V/v Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh công cụ nợ năm… | …, ngày…tháng…năm…
Kính gửi: | - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1. Giao dịch mua bán thông thường
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Quý/ Cả năm | MUA | | BÁN | |
||||||||
| | | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Trái phiếu ngoại tệ niêm yết (USD), trong đó: | CP | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | CQ | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | BL | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Tín phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Tín phiếu ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| | NHNN | Quý I | | | | |
| | | Quý II | | | | |
| | | Quý III | | | | |
| | | Quý IV | | | | |
| | | Cả năm | | | | |
| Công trái | | | | | | |
2. Giao dịch mua bán lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua | | Bán | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
3. Giao dịch bán kết hợp mua lại
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Mua | | Bán | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
4. Giao dịch vay và cho vay
Ghi chú: KL và GT là khối lượng và giá trị thanh toán của giao dịch lần 1
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Cho vay | | Đi vay | |
|||||||
| | | KL | GT | KL | GT |
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | | | |
| | CQ | | | | |
| | BL | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | | | |
| | NHNN | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| Công trái | | | | | |
5. Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại thời điểm báo cáo
Ghi chú:
Báo cáo ghi nhận khối lượng công cụ nợ của thành viên vào cuối kỳ báo cáo bao gồm:
- Công cụ nợ có trên tài khoản;
- Công cụ nợ đã bán trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại;
- Công cụ nợ đã cho vay;
- Không bao gồm công cụ nợ thành viên mua trong giao dịch mua bán lại, giao dịch bán kết hợp mua lại, công cụ nợ đi vay;
- Không bao gồm công cụ nợ của khách hàng.
| Thị trường | Loại công cụ nợ | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng |
|||||
| Trái phiếu nội tệ niêm yết, trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu niêm yết, trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Trái phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | CP | | |
| | | | |
| | CQ | | |
| | | | |
| | BL | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Tín phiếu bằng ngoại tệ (USD), trong đó: | KBNN | | |
| | | | |
| | NHNN | | |
| | | | |
| | Tổng cộng | | |
| Công trái | | | |
III. Các vướng mắc phát sinh và kiến nghị:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ghi chú:
- CP: Trái phiếu Chính phủ
- CQ: Trái phiếu chính quyền địa phương
- BL: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- KBNN: Kho bạc Nhà nước
- NHNN: Ngân hàng Nhà nước
- Đối với giao dịch bằng ngoại tệ, quy đổi sang nội tệ theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm giao dịch
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 03
MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM CỦA THÀNH VIÊN GIAO DỊCH ĐẶC BIỆT (Ban hành kèm theo Thông tư số .../2019/TT-BTC ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký, lưu ký, niêm yết, giao dịch và thanh toán giao dịch công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh do ngân hàng chính sách phát hành và trái phiếu chính quyền địa phương)
(Tên NHTM/Chi nhánh NHTM) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….(số công văn) V/v BCTC tóm tắt năm… | …., ngày…tháng…năm…
Kính gửi: | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối kỳ | Số đầu năm |
||||||
| A. TÀI SẢN | | | | |
| I. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý | 110 | | | |
| II. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 120 | | | |
| III. Tiền gửi tại và cho vay các tổ chức tín dụng khác | 130 | | | |
| 1. Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác | 131 | | | |
| 2. Cho vay các tổ chức tín dụng khác | 132 | | | |
| 3. Dự phòng rủi ro cho vay các tổ chức tín dụng khác | 139 | | | |
| IV. Chứng khoán kinh doanh | 140 | | | |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 141 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | 149 | | | |
| V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | 150 | | | |
| VI. Cho vay khách hàng | 160 | | | |
| 1. Cho vay khách hàng | 161 | | | |
| 2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | 169 | | | |
| VII. Chứng khoán đầu tư | 170 | | | |
| 1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán | 171 | | | |
| 2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 172 | | | |
| 3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | 179 | | | |
| VIII. Góp vốn đầu tư dài hạn | 210 | | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 211 | | | |
| 2. Vốn góp liên doanh | 212 | | | |
| 3. Đầu tư vào công ty liên kết | 213 | | | |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 214 | | | |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | 219 | | | |
| IX. Tài sản cố định | 220 | | | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | | | |
| a. Nguyên giá | 222 | | | |
| b. Hao mòn tài sản cố định | 223 | | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | | | |
| a. Nguyên giá | 225 | | | |
| b. Hao mòn tài sản cố định | 226 | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | | | |
| a. Nguyên giá | 228 | | | |
| b. Hao mòn tài sản cố định | 229 | | | |
| X. Bất động sản đầu tư | 240 | | | |
| a. Nguyên giá bất động sản đầu tư | 241 | | | |
| b. Hao mòn bất động sản đầu tư | 242 | | | |
| XI. Tài sản có khác | 250 | | | |
| 1. Các khoản phải thu | 251 | | | |
| 2. Các khoản lãi và chi phí phải thu | 252 | | | |
| 3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 253 | | | |
| 4. Tài sản có khác | 254 | | | |
| - Trong đó lợi thế thương mại | 255 | | | |
| 5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác | 259 | | | |
| TỔNG TÀI SẢN CÓ | 300 | | | |
| B. NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | | | | |
| I. Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 310 | | | |
| II. Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác | 320 | | | |
| 1. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác | 321 | | | |
| 2. Vay các tổ chức tín dụng khác | 322 | | | |
| III. Tiền gửi của khách hàng | 330 | | | |
| IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 340 | | | |
| V. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay tổ chức tín dụng chịu rủi ro | 350 | | | |
| VI. Phát hành giấy tờ có giá | 360 | | | |
| VII. Các khoản nợ khác | 370 | | | |
| 1. Các khoản lãi, phí phải trả | 371 | | | |
| 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả | 372 | | | |
| 3. Các khoản phải trả và công nợ khác | 373 | | | |
| 4. Dự phòng rủi ro khác (công nợ tiềm ẩn và các cam kết ngoại bảng) | 379 | | | |
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ | 400 | | | |
| VIII. Vốn và các quỹ | 500 | | | |
| 1. Vốn của tổ chức tín dụng | 410 | | | |
| a. Vốn điều lệ | 411 | | | |
| b. Vốn đầu tư XDCB | 412 | | | |
| c. Thặng dư vốn cổ phần | 413 | | | |
| d. Cổ phiếu quỹ | 414 | | | |
| e. Cổ phiếu ưu đãi | 415 | | | |
| g. Vốn khác | 416 | | | |
| 2. Quỹ của Tổ chức tín dụng | 420 | | | |
| 3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 430 | | | |
| 4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 440 | | | |
| 5. Lợi nhuận để lại chưa phân phối/Lỗ lũy kế | 450 | | | |
| IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số | 700 | | | |
| TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | 800 | | | |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG | | | | |
| I. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 910 | | | |
| 1. Bảo lãnh vay vốn | 911 | | | |
| 2. Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 912 | | | |
| 3. Bảo lãnh khác | 913 | | | |
| II. Các cam kết đưa ra | 920 | | | |
| 1. Cam kết tài trợ cho khách hàng | 921 | | | |
| 2. Cam kết khác | 922 | | | |
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| 1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | 01 | | | |
| 2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự | 02 | | | |
| I. Thu nhập lãi thuần | 03 | | | |
| 3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | 04 | | | |
| 4. Chi phí hoạt động dịch vụ | 05 | | | |
| II. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ | 06 | | | |
| III. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | 07 | | | |
| IV. Lãi /lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh | 08 | | | |
| V. Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư | 09 | | | |
| 5. Thu nhập từ hoạt động khác | 10 | | | |
| 6. Chi phí hoạt động khác | 11 | | | |
| VI. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác | 12 | | | |
| VII. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần | 13 | | | |
| VIII. Chi phí hoạt động | 14 | | | |
| IX. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 15 | | | |
| X. Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 16 | | | |
| XI. Tổng lợi nhuận trước thuế | 17 | | | |
| 7. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | | | |
| 8. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 19 | | | |
| XII. Chi phí thuế TNDN | 20 | | | |
| XIII. Lợi nhuận sau thuế | 21 | | | |
| XIV. Lợi ích của cổ đông thiểu số | 22 | | | |
| XV. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 23 | | | |
III. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THEO PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| Lợi nhuận trước thuế | 01 | | | |
| Điều chỉnh các khoản: | | | | |
| Khấu hao TSCĐ, bất động sản đầu tư | 02 | | | |
| Dự phòng rủi ro tín dụng, giảm giá, đầu tư tăng thêm/(hoàn nhập) trong năm | 03 | | | |
| Lãi và phí phải thu trong kỳ (thực tế chưa thu)(*) | 04 | | | |
| Lãi và phí phải trả trong kỳ (thực tế chưa trả) | 05 | | | |
| (Lãi)/lỗ do thanh lý tài sản cố định | 06 | | | |
| (Lãi)/lỗ do bán, thanh lý bất động sản đầu tư | 07 | | | |
| (Lãi)/lỗ do thanh lý những khoản đầu tư, góp vốn dài hạn vào đơn vị khác, lãi, cổ tức nhận được, lợi nhuận được chia từ HĐ đầu tư, góp vốn dài hạn | 08 | | | |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | 09 | | | |
| Các điều chỉnh khác | 10 | | | |
| Những thay đổi về tài sản và công nợ hoạt động | | | | |
| Những thay đổi về tài sản hoạt động | | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác | 11 | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán | 12 | | | |
| (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phát sinh và các tài sản tài chính khác | 13 | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng | 14 | | | |
| (Tăng)/Giảm lãi, phí phải thu | 15 | | | |
| (Giảm)/Tăng nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản | 16 | | | |
| (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động | 17 | | | |
| Những thay đổi về công nợ hoạt động | | | | |
| Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN | 18 | | | |
| Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi và vay các TCTD | 19 | | | |
| Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước) | 20 | | | |
| Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phát sinh và các khoản nợ tài chính khác | 21 | | | |
| Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD phải chịu rủi ro | 22 | | | |
| Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ GTCG được tính vào hoạt động tài chính) | 23 | | | |
| Tăng/(Giảm) lãi, phí phải trả | 24 | | | |
| Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động | 25 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước thuế thu nhập | 26 | | | |
| Thuế TNDN đã nộp (*) | 27 | | | |
| Chi từ các quỹ của TCTD (*) | 28 | | | |
| I. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 29 | | | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| Mua sắm TSCĐ (*) | 30 | | | |
| Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định | 31 | | | |
| Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*) | 32 | | | |
| Mua sắm bất động sản đầu tư (*) | 33 | | | |
| Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư | 34 | | | |
| Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư (*) | 35 | | | |
| Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác)(*) | 36 | | | |
| Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) | 37 | | | |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn | 38 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 39 | | | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/ hoặc phát hành cổ phiếu | 40 | | | |
| Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác | 41 | | | |
| Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác (*) | 42 | | | |
| Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia (*) | 43 | | | |
| Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ (*) | 44 | | | |
| Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ | 45 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 46 | | | |
| IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 47 | | | |
| V. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ | 48 | | | |
| VI. Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá | 49 | | | |
| VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ | 50 | | | |
IV. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
||||||
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được | 01 | | | |
| Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả | 02 | | | |
| Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được | 03 | | | |
| Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) | 04 | | | |
| Thu nhập khác | 05 | | | |
| Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro | 06 | | | |
| Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ (*) | 07 | | | |
| Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ (*) | 08 | | | |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động | 09 | | | |
| Những thay đổi về tài sản hoạt động | | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác | 10 | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán | 11 | | | |
| (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác | 12 | | | |
| (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng | 13 | | | |
| Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản | 14 | | | |
| (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động | 15 | | | |
| Những thay đổi về công nợ hoạt động | | | | |
| Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN | 16 | | | |
| Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng | 17 | | | |
| Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả kho bạc nhà nước) | 18 | | | |
| Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tính vào hoạt động tài chính) | 19 | | | |
| Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 20 | | | |
| Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 21 | | | |
| Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động | 22 | | | |
| Chi từ các quỹ của TCTD (*) | 23 | | | |
| I. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 24 | | | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | | | | |
| Mua sắm tài sản cố định (*) | 25 | | | |
| Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ | 26 | | | |
| Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*) | 27 | | | |
| Mua sắm bất động sản đầu tư (*) | 28 | | | |
| Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư | 29 | | | |
| Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư(*) | 30 | | | |
| Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác(Chi đầu tư mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác)(*) | 31 | | | |
| Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác(Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, các khoản đầu tư dài hạn khác) | 32 | | | |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn | 33 | | | |
| II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 34 | | | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | | | | |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 35 | | | |
| Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác | 36 | | | |
| Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác(*) | 37 | | | |
| Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia(*) | 38 | | | |
| Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ(*) | 39 | | | |
| Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ | 40 | | | |
| III. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 41 | | | |
| IV. Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 42 | | | |
| V. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ | 43 | | | |
| VI. Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá | 44 | | | |
| VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ | 45 | | | |
V. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
| Chỉ tiêu | Loại chỉ tiêu | Năm nay | Năm trước | Ghi chú |
||||||
| Vốn điều lệ | Quy mô vốn | | | |
| Tổng tài sản có | | | | |
| Tỷ lệ an toàn vốn | | | | |
| Doanh số huy động tiền gửi | Kết quả hoạt động kinh doanh | | | |
| Doanh số cho vay | | | | |
| Doanh số thu nợ | | | | |
| Nợ quá hạn | | | | |
| Nợ khó đòi | | | | |
| Hệ số sử dụng vốn | | | | |
| Tỷ lệ nợ bảo lãnh quá hạn / Tổng số dư bảo lãnh | | | | |
| Tỷ lệ nợ quá hạn / Tổng dư nợ | | | | |
| Tỷ lệ nợ khó đòi / Tổng dư nợ | | | | |
| Khả năng thanh toán ngay | Khả năng thanh toán | | | |
| Khả năng thanh toán chung | | | | |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký tên) | GIÁM ĐỐC (ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: Đối với báo cáo lưu chuyển tiền tệ: chọn một trong 2 phương pháp báo cáo