Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
2. Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14 tháng 6 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011- 2020; Thông tư liên tịch số 100/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 26 tháng 7 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011-2020 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh các khoản chi đặc thù chưa được quy định trong các văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Thông tư này; Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phù hợp với khả năng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - VP Tổng Bí thư; VP Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các Hội, đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TC, KBNN, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ TC; - Lưu: VT, HCSN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 07 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Biểu mẫu số 1. Mẫu biên bản hội nghị thôn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ THÔN/BẢN
(Địa điểm), ngày …..tháng …….năm ……..
1. Ngày tổ chức hội nghị:
2. Chủ trì hội nghị thôn: Trưởng thôn:
3. Số lượng người tham dự Hội nghị:
4. Thời gian bắt đầu:
5. Nội dung hội nghị:
- Trưởng thôn tuyên bố lý do, nêu mục đích, yêu cầu, nội dung cuộc họp; giới thiệu người để cuộc họp biểu quyết cử làm thư ký;
- Trưởng thôn trình bày dự kiến kế hoạch, dự toán kinh phí thôn, bản thực hiện trong năm và dự toán đề nghị Ban quản lý khu rừng đặc dụng hỗ trợ (theo biểu mẫu số 2- Kế hoạch dự toán kinh phí hỗ trợ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số /2013/TTLT-BTC-BNNPTNT).
- Những người tham gia cuộc họp thảo luận: (ghi ý kiến thảo luận của từng người)
- Trưởng thôn tổng hợp chung các ý kiến của những người tham gia cuộc họp; đề xuất phương án biểu quyết.
- Trưởng thôn thống nhất hình thức biểu quyết (hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín).
- Kết quả biểu quyết: biểu quyết theo từng nội dung, xác định số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị.
o Nội dung 1: số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị
o Nội dung 2: số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị
o ……………………………
- Trưởng thôn công bố những nội dung đề nghị Ban quản lý rừng đặc dụng hỗ trợ (những nội dung được trên 50% tổng số cử tri hoặc đại diện hộ gia đình trong thôn, bản biểu quyết đồng ý).
6. Thời gian kết thúc:
Biên bản này đã được đọc to cho mọi người tham dự hội nghị nghe, được lập thành 03 bản: 01 bản gửi Ban quản lý khu rừng đặc dụng; 01 bản gửi UBND xã; 01 bản lưu tại thôn.
THƯ KÝ HỘI NGHỊ (Ký và ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG THÔN (Ký và ghi rõ họ tên)
Biểu mẫu số 2. Kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ
Thôn/bản:…………………………. Xã:……………..Huyện…………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ
Năm: ………………………………….
Phần 1. KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN THÔN, BẢN
| Nội dung | Thời gian thực hiện | Tổng kinh phí dự kiến (1.000 đồng) | Nguồn kinh phí (1.000 đồng) | | | Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Ban QL RĐD hỗ trợ | Đóng góp của cộng đồng | Nguồn khác | | |
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1. Đầu tư nâng cao năng lực phát triển sản xuất | | | | | | | |
| - Giống cây | | | | | | | |
| - ……………… | | | | | | | |
| - ………………. | | | | | | | |
| 2. Hỗ trợ vật liệu xây dựng cho các công trình công cộng | | | | | | | |
| - Nước sạch | | | | | | | |
| - ……………… | | | | | | | |
| - ……………… | | | | | | | |
| Tổng cộng | xxx | | | | | xxx | xxx |
Phần 2. DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ
| Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng/ khối lượng | Đơn giá (1.000 đồng) | Thành tiền (1.000 đồng) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3 x 4 | 6 |
| 1. Đầu tư nâng cao năng lực phát triển sản xuất | | | | | |
| - Giống cây | | | | | |
| - ……………… | | | | | |
| - ……………… | | | | | |
| 2. Hỗ trợ vật liệu xây dựng cho các công trình công cộng | | | | | |
| - Nước sạch | | | | | |
| - ……………… | | | | | |
| - ……………… | | | | | |
| Tổng cộng | xxx | xxx | xxx | | xxx |
TRƯỞNG THÔN (Ký và ghi rõ họ tên) | ĐỒNG PHÊ DUYỆT ĐẠI DIỆN UBND CẤP XÃ (Ký, họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ KHU RĐD (Ký, họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
Phần I. Kế hoạch dự toán thôn, bản
Kế hoạch, dự toán do thôn, bản lập vào đầu hàng năm (quý I) trên cơ sở (i) Thông báo của Ban quản lý rừng đặc dụng và (ii) kết quả hội nghị thôn, bản được thể hiện trong Biên bản họp thôn, bản.
1. Cột 1- Nội dung: là các nội dung được hỗ trợ cho cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Quyết định số 24/2012/QĐ-TTg, đáp ứng các tiêu chí sau:
- Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã/phường/thị trấn;
- Phù hợp với quy hoạch rừng đặc dụng;
- Được trên 50% tổng số cử tri hoặc đại diện hộ gia đình trong thôn, bản tán thành trong biên bản họp thôn, bản.
Các nội dung được ghi theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống theo 2 nội dung (1. Đầu tư nâng cao năng lực phát triển sản xuất; và 2. Hỗ trợ vật liệu xây dựng cho các công trình công cộng) và không quá 3 hoạt động trong 1 năm.
2. Cột 2- Thời gian thực hiện: dự kiến thời gian thực hiện nội dung công việc theo quý trong năm.
3. Từ Cột 3 đến cột 6 là tổng kinh phí dự kiến để thực hiện nội dung hoạt động và dự kiến huy động nguồn kinh phí.
- Cột 3- Tổng kinh phí dự kiến: được xác định bằng tổng các cột 4, cột 5 và cột 6.
- Cột 4- ghi số kinh phí đề nghị Ban quản lý rừng đặc dụng hỗ trợ. Tổng kinh phí không vượt quá 40 triệu đồng/năm.
- Cột 5- ghi dự kiến đóng góp của cộng đồng thôn bản bằng giá trị tiền. Trường hợp đóng góp bằng ngày công lao động hay vật tư thì phải quy đổi thành tiền theo đơn giá tại địa phương.
- Cột 6- nguồn kinh phí khác: ghi số kinh phí dự kiến được huy động từ các nguồn khác như hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân... cho cộng đồng thôn, bản.
5. Cột 7- Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện, ghi:
- Thôn, bản tự thực hiện; thực hiện theo hợp đồng (thôn, bản ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân); hay đồng tài trợ cho công trình khác.
- Đối với các nội dung thôn, bản không tự tổ chức thực hiện được: thôn, bản đề nghị UBND xã hoặc Ban quản lý rừng đặc dụng hỗ trợ thực hiện
6. Cột 8- Ghi chú: giải thích thêm những gì chưa rõ.
Phần 2. Dự toán kinh phí hỗ trợ
Phần này ghi những nội dung cụ thể thôn, bản đề nghị Ban quản lý rừng đặc dụng hỗ trợ.
1. Cột 1- Nội dung: là các nội dung được ghi tại phần 1.
2. Cột 2- Đơn vị tính: ghi đơn vị tính, ví dụ:
- Mua giống cây là cây;
- Mua giống con là con;
- Vật liệu xây dựng công trình: sắt, thép là kg; cát là m3; xi măng là kg; gạch là viên ....
- …………
3. Cột 3- Số lượng/khối lượng:
- Mua giống cây là số lượng cây;
- Mua giống con là số lượng con;
- Vật liệu xây dựng công trình: là khối lượng vật liệu như sắt, thép; cát; xi măng; gạch ....
- ……………
4. Cột 4- Đơn giá: là đơn giá dự kiến tại địa phương được tính theo đơn vị 1.000 đồng.
5. Cột 5- Thành tiền bằng số liệu cột 3 (số lượng/khối lượng) nhân với (x) cột 4 (đơn giá). Tổng cộng cột này bằng tổng cộng cột 4 phần 1.
6. Cột 6- Ghi chú: giải thích thêm những gì chưa rõ.