Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng giai đoạn 2017-2020, phê duyệt kế hoạch và tổ chức thực hiện đối với các đơn vị chức năng liên quan.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, đôn đốc, giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Khóa XV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - UBTVQH, CP; - C á c B ộ : NN và PTNT, TN và MT; - Cục Kiểm tra văn b ả n QPPL (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND TP; - Đoàn ĐBQH tại HP; - Các Ban của HĐND TP; - ĐB HĐND TP kh óa XV; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - Huyện ủy, Quận ủy; - TTHĐND các quận, huyện; - UBND các quận, huyện; - C á c VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UB N D TP; - Công báo t h ành phố; - Báo HP , Đài PTTH HP; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành
PHỤ LỤC 01
TỔNG HỢP CHI TIÊU KHỐI LƯỢNG KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG GIAI ĐOẠN 2017-2020
| TT | Chỉ tiêu nh i ệm vụ | Đ ơ n vị tính | Tổng cộng | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
|||||||||
| 1 | Bảo vệ rừng | Ha/năm | 18,705.40 | 18,705.40 | 18,705.40 | 18,705.40 | 18,705,40 |
| | Tr. đó: Ngân sách thành phố hỗ trợ bảo vệ rừng | Ha/năm | 8,181.00 | 8,181.00 | 8,181.00 | 8,181.00 | 8,181.00 |
| 2 | Phát triển rừng | | | | | | |
| 2.1 | Khoanh nuôi tái sinh rừng | Ha | 1,998.63 | 500.00 | 500 . 00 | 500.00 | 498.63 |
| 2.2 | Trồng mới rừng | Ha | 5,532.79 | 763.51 | 1, 600 .00 | 1,600.00 | 1,514.29 |
| | Trồng rừng phòng hộ ven bi ể n, ven sông | Ha | 3,029.29 | 300.00 | 1,200.00 | 1,200.00 | 329.29 |
| | Tr ồ ng phục hồi r ừ ng đặc d ụng vư ờ n qu ố c gia Cá t Bà | Ha | 1,663.30 | 60.00 | 500.00 | 500.00 | 603.30 |
| | Trồng rừng đồi núi | Ha | 840.20 | 200.00 | 200.00 | 200.00 | 240.20 |
| 2.3 | Tr ồ ng cải tạo rừng | Ha | 259.56 | 65.00 | 65.00 | 65.00 | 64.56 |
| | Tr ồ ng c ả i tạo r ừ ng đặc d ụng vư ờ n qu ố c gia Cát Bà | Ha | 259.56 | 65.00 | 65.00 | 65.00 | 64.56 |
| | Tr ồ ng bổ sung cải tạo rừng huyện Bạch Long Vỹ | Ha | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.4 | Trồng rừng thay th ế diện tích rừng chuy ể n đ ổ i m ụ c đích sử dụng khác | Ha | 93.20 | 20.00 | 20.00 | 20.00 | 33.20 |
| 3 | Các hoạt động khác | | | | | | |
| 3.1 | Tr ồ ng cây xanh tạo cảnh quan | Nghìn cây | 834.00 | 208.50 | 208.50 | 208.50 | 208.50 |
| | Ngân sách thành phố hỗ trợ | Nghìn cây | 278.00 | 69.50 | 69.50 | 69.50 | 69.50 |
| | Huy động t ổ chức, cá nhân tự trồng | Nghìn cây | 556.00 | 139.00 | 139.00 | 139.00 | 139.00 |
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG GIAI ĐOẠN 2017-2020
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | K.lư ợ ng | Đ ơ n giá (Tr. đ ồng) | Tổng cộng (Tr.đồng) | | | | |
|||||||||||
| | | | | | | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| | Tổn g vốn đ ầ u tư | | | | 770,435.81 | 137,385.88 | 208,448.90 | 208,501.00 | 204,633.09 |
| I | V ốn sự nghiệp ki nh tế | | | | 58,061.93 | 14,515.48 | 14,515.48 | 14,515.48 | 14,515.48 |
| 1 | Bảo vệ rừng (Phụ lục số 03 kèm theo) | Ha/năm | 8,181.0 | | 16,361.93 | 4,090.48 | 4,090.48 | 4,090.48 | 4,090.48 |
| 2 | Trồng cây xanh tạo cảnh quan (Phụ lục số 04) | Cây | 278,000.0 | 0.15 | 41,700.00 | 10,425.00 | 10,425.00 | 10,425.00 | 10,425.00 |
| II | Vốn đầu tư phát triển rừng | | | | 118,225.88 | 50,020.40 | 25,083.42 | 17,135.52 | 14,519.61 |
| * | Vốn NS Trung ương | | | | 106,890.24 | 43,861.30 | 22,712.92 | 15,686.42 | 13,162.67 |
| * | V ố n NS thành ph ố | | | | 11,335.64 | 6,159.10 | 2,370.50 | 1 , 449.10 | 1,356.94 |
| 1 | DA phục hồi và phát triển rừng ven biển quần đảo cát Bà giai đo ạ n 2016-2020 | | | | 48,460.78 | 12,250.00 | 12,250.00 | 12,250.00 | 11,710.78 |
| | Khoanh nuôi có trồng b ổ sung | Ha | 1,998.63 | 6.0 | 11,991.78 | 3,000.00 | 3,000.00 | 3,000.00 | 2,991.78 |
| | - Trồng rừng | Ha | 234.91 | 100.0 | 23,491.00 | 6,000.00 | 6,000.00 | 6,000.00 | 5,491.00 |
| | - C ả i t ạo rừng … | Ha | 259.56 | 50.0 | 12,978.00 | 3,250.00 | 3,250.00 | 3,250.00 | 3,228.00 |
| | Ngân sách Trung ương | | | | 46,037.74 | 11,637.50 | 11,637.50 | 11,637.50 | 11,125.24 |
| | Ngân sách thành phố | | | | 2,423.04 | 612.50 | 612.50 | 612,50 | 5 85.54 |
| 2 | DA phục hồi và phát tri ể n rừng phòng hộ ven bi ể n, ven sông | | 264 . 00 | DA đã duyệt | 39,906.90 | 22,136.20 | 11,225.20 | 4,176.20 | 2,369.30 |
| | N g ân sách Trung ương | | | | 35,621.30 | 19,759.00 | 10,376.00 | 3,619.50 | 1,866 . 80 |
| | Ngân sách thành phố | | | | 4,285.60 | 2,377.20 | 849.20 | 556.70 | 502.50 |
| 3 | DA tạo bã i và trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển I | Ha | 93.70 | DA đã duyệt | 25,201.20 | 11,694.20 | 1,096.22 | 504.32 | 439.53 |
| | Ngân sách Trung ương | | | | 2 1 .742.20 | 9,605.80 | 249.42 | 249.42 | 170 . 63 |
| | Ngân sách thành ph ố | | | | 3,459.00 | 2,088.40 | 846.80 | 254.90 | 268.90 |
| 4 | DA Trồng rừng phòng hộ phủ xanh đất trống, đồi núi trọc thích ứng v ớ i bi ế n đổi khí hậu huyện Bạch Long Vỹ | Ha | 35.23 | DA đã duyệt | 4,657.00 | 3,940.00 | 512.00 | 205 . 00 | |
| | N gâ n sách trung ương | | | | 3,489.00 | 2,859.00 | 450.00 | 180.00 | |
| | Ng â n sách thành phố | | | | 1,168.00 | 1,081.00 | 62.00 | 25.00 | |
| III | Vốn huy động khác | | | | 594,148.00 | 72,850.00 | 168,850.00 | 176,850.00 | 175,598.00 |
| 1 | Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đ ổ i mục đích sử d ụ ng ( Ph ụ l ụ c số 05 kèm theo ) | Ha | 93.20 | 100.0 | 9,320.00 | 2,000.00 | 2,000.00 | 2,000.00 | 3,320.00 |
| 2 | Trồng cây xanh tạo cảnh quan (các t ổ chức, cá nhân t ự đầu tư ) - ( Ph ụ l ụ c 04 kèm theo ) | Cây | 556,000.00 | | 83,400.00 | 20,850.00 | 20,850.00 | 20,850.00 | 20,850.00 |
| 3 | Huy động nguồn vốn đầu tư khác trồng rừng (WB, KFW...) | Ha | 5,014.28 | 100 | 501,428.00 | 50,000.00 | 146,000.00 | 154,000.00 | 151,428.00 |
PHỤ LỤC 03
KHỐI LƯỢNG, KINH PHÍ HỖ TRỢ BẢO VỆ RỪNG HÀNG NĂM
| TT | Đơn vị thực hiện | Khối lượng (Ha) | Đ ơ n giá (1.000 đồng) | Thành tiền (1.000 đồng) |
||||||
| I | Hỗ trợ bảo vệ rừng | 8,181.0 | 450 | 3,681,432.00 |
| 1 | Vườn quốc gia Cát Bà | 4,184.3 | 450 | 1,882,935.00 |
| | Rừng t ự nhiên đ ồ i núi khu vực xung yếu | 3,756.1 | 450 | 1,690,245.00 |
| | Rừng tự nhiên ngập mặn | 223.4 | 450 | 100,530.00 |
| | Rừng tr ồ ng | 204.8 | 450 | 92,160.00 |
| 2 | Huyện Cát Hải | 904.4 | 450 | 406,962.00 |
| | Rừng trồng đ ồ i núi | 408.1 | 450 | 183,645.00 |
| | Rừng ngập mặn | 496.3 | 450 | 223,317.00 |
| 3 | Quận Đ ồ Sơn | 346.6 | 450 | 155,970.00 |
| | Rừng trồn g đồi núi | 168.4 | 450 | 75,780.00 |
| | Rừn g ngập mặn | 178.2 | 450 | 80,190.00 |
| 4 | Quận Kiến An (Rừng trồng đồi núi ) | 174.7 | 450 | 78,615.00 |
| 5 | Huy ệ n Tiên Lãng (Rừng ngập mặn ) | 809.3 | 450 | 364,185.00 |
| 6 | Huy ệ n Kiến Thụy | 333.2 | 450 | 149,940.00 |
| | Rừng trồng đồi núi | 18.2 | 450 | 8,190.00 |
| | Rừng ng ậ p mặn | 315.0 | 450 | 141,750.00 |
| 7 | Huy ệ n An Lão ( Rừng trồng đồi núi ) | 96.1 | 450 | 43,245,00 |
| 8 | Huy ệ n Thủy Nguyên | 1,130.6 | 450 | 508,770.00 |
| | Rừng trồng đồi núi | 885.5 | 450 | 398,475,00 |
| | Rừng ng ậ p m ặn | 245.1 | 450 | 110,295.00 |
| 9 | Quận Dương Kinh ( Rừng ngập mặn) | 119.1 | 450 | 53,595.00 |
| 10 | B ạ ch Long Vỹ ( Rừng đồi núi) | 68.2 | 450 | 30,690.00 |
| 11 | Qu ậ n Hải An ( Rừng ngập mặn ) | 14.5 | 450 | 6,525.00 |
| II | Ch i quản lý, chỉ đạo các cấp và lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừn g | 8,181.0 | 50 | 409,050.00 |
| | Tổng cộng | 8,181.0 | 500 | 4,090,482.00 |
Tổng kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng hàng năm: 4.090.482.000 đồng
PHỤ LỤC 04
KẾ HOẠCH TRỒNG CÂY XANH TẠO CẢNH QUAN GIAI ĐOẠN 2017 -2020
| TT | Địa phương | Tổng số cây | Vố n ngân sách thành ph ố hỗ trợ | | | | | Vố n huy động các tổ chức, cá nhân đầu tư | | | | |
||||||||||||||
| | | | S ố cây trồng ( cây ) | | | Đơn giá (1.000 đồng/cây) | K i nh phí (1.000 đồng) | S ố cây trồng (cây) | | | Đ ơn giá (1.000 đồng/cây) | Kinh phí (1.000 đồng) |
| | | | Tổng | Đư ờ ng giao thông thôn, xã | Các công sở, trường học, nghĩa trang, công trình văn hóa, l àng ngh ề | | | Tổng | Khu vực Nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp | Khu dân cư nông thôn, vườn đồi, vườn tạp | | |
| 1 | H. Tiên Lãn g | 132,000 | 44,000 | 20,000 | 24,000 | 150 | 6,600,000 | 88,000 | 40,000 | 48,000 | 150 | 13,200,000 |
| 2 | H.V ĩ nh Bảo | 174,000 | 58,000 | 28,000 | 30,000 | 150 | 8,700,000 | 116,000 | 55,000 | 61,000 | 150 | 17,400,000 |
| 3 | H. Kiến Thụy | 102,000 | 34,000 | 18,000 | 16,000 | 150 | 5,100,000 | 68,000 | 28,000 | 40,000 | 150 | 10,200,000 |
| 4 | H. An Lão | 90,000 | 30,000 | 15,000 | 15,000 | 150 | 4,500,000 | 60,000 | 25,000 | 35,000 | 150 | 9,000,000 |
| 5 | H. An Dư ơ ng | 90,000 | 30,000 | 15,000 | 15,000 | 150 | 4,500,000 | 60,000 | 25,000 | 35,000 | 150 | 9,000,000 |
| 6 | H.Thủy Nguyên | 210,000 | 70,000 | 30,000 | 40,000 | 150 | 10,500,000 | 140,000 | 70,000 | 70,000 | 150 | 21,000,000 |
| 7 | H. Cát Hải | 36,000 | 12,000 | 6000 | 6,000 | 150 | 1,800,000 | 24,000 | 10,000 | 14,000 | 150 | 3,600,000 |
| | Tổng c ộ ng | 834.000 | 278.000 | 132.000 | 146.000 | 150 | 41.700.000 | 556.000 | 253.000 | 303.000 | 150 | 83,400.000 |
Ghi chú:
- Ngân sách thành phố hỗ trợ cây giống trồng tạo cảnh quan khu vực công cộng các xã NTM
+ Số lượng cây: 278.000 cây.
+ Tiêu chuẩn cây: Cao 3,5-4,0 m; đường kính gốc 5-7cm.
- Huy động các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tổ chức trồng cây cải tạo vườn tạp, vườn đồi, các cơ sở cơ sở sản xuất kinh doanh
+ Số lượng cây: 556.000 cây.
+ Loài cây: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây lấy gỗ, cây bóng mát....;
PHỤ LỤC 05
TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ DIỆN TÍCH DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
Đơn vị tính: Ha
| TT | Tên dự án | Chủ đầu tư | S ố V ă n bản đầu tư/ngày/tháng | Địa đi ể m xây dựng | Tổng diện t í ch sử dụng | DT c ó r ừn g ph ả i trồng thay th ế |
||||||||
| 1 | Dự án khai thác silic làm phụ gia sản xuất xi m ă ng | Cty Cổ phần thương mại Minh Tân | Giấy CNĐT 02121000324 ngày 09/02/2010 | Núi Điệu Tú, x ã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên | 5.4 | 5.4 |
| 2 | Dự án khai thác đ ấ t sét làm nguyên liệu sản xuất gạch tuy len | Cty C ổ phần cơ khí và xây dựng Thuận Thiên | Giấy CNĐT 02121000405 ngày 20/01/2012 | Núi Niêm Sơn Nội, xã Kỳ Sơn, huyện Thủy Nguy ê n | 21.4 | 21.4 |
| 3 | Dự án đầu tư khai thác đấ t núi làm vật liệu san lấp | Cty TNHH MTV Thanh Ni ê n | Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Núi Dinh Sen, xã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên | 1.5 | 1.4 |
| 4 | Dự án đầu tư xây d ựng Nghĩa trang cát táng Thủy Sơn | Công ty Cổ phần Minh p húc | Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 09/02/2011 của UBND th à nh phố | Núi Sơn Đào, x ã Thủy Sơn, huyện Thủy Nguyên | 12.7 | 8.5 |
| 5 | Dự án khai thác đ ất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch | Công ty C ổ phần Đại Tín | Giấy phép số 2103/GP-UBND ngày 26/10/2006 | Núi Dừa, x ã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguyên | 5 | 5 |
| 6 | Dự án khai thác đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch | Công ty Cổ phần vật liệu xây d ựng số 9 | Quyết đ ịnh số 784/QĐ-UBND ngày 11 /04/2013 | Phía đông núi Dinh Sen, xã Lưu Kiếm, huyện Thủy Nguy ê n | 9.5 | 9.5 |
| 7 | Dự án xây d ựng cơ sở s ử a chữa tàu biển Đông Đô | Công ty Cổ phần h à ng hải Đông Đô | Quyết định 1791/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 | Các xã: Phục Lễ, Tam Hưng | 27 | 17.7 |
| 8 | Dự án khai th á c đất làm vật liệu san lấp | Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng | Quyết đ ị nh số 43/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 | Núi Niêm Sơn Ngoại, x ã Kỳ Sơn, huyện Th ủ y Nguyên | 3 | 3 |
| 9 | Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp | Công ty XNK và Thương mại Hiệp Cường | CV số 1521/VP-DDC1 ngày 19/6/2015 c ủ a Văn phòng UBND thành phố | Núi Ni ê m Sơn Ngoại, X ã Kỳ S ơn , huyện Thủy Nguyên | 6.6 | 6.6 |
| 10 | Dự án Khu du lịch sinh thái quốc t ế G II CO | Câng ty c ổ phần T ậ p đoàn đầu tư quốc tế GIICO | Giấy chứng nhận đầu tư số 02121000356 ngày 8/10/2010 của UBND thành phố | Rừng ngập mặn ven biển x ã Xuân Đám, Cát Hải | 181.88 | 14.7 |
| | T ổ ng cộng | | | | 273.98 | 93.2 |