Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các cấp, các ngành, các cơ quan, đơn vị thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Căn cứ kết quả thực hiện 6 tháng đầu năm 2017, giao Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố kết quả thực hiện để xem xét, quyết định điều chỉnh mức thu phí cho phù hợp với điều kiện thực tế.
4. Các quy định trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Khóa XV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờ ng vụ Q uốc hội; - Ch í nh ph ủ ; - VP Quốc hội; Ban, C ông t ác ĐB; - Bộ T à i chính; - Cục Kiểm tr a VBQPPL (Bộ Tư ph á p); - TTTU , TT HĐND , UBNDTP; - Đoàn đại biểu QH TP; - Ủy ban M TTQVNT P , - C á c đ ại bi ể u H ĐNDTP khóa XV; - C á c S ở , ban, ng à nh , đo à n thể TP; - C á c VP: T U , ĐBQH, HĐND, UBNDTP; - Các Quận ủy , huyện ủy; - H ĐND, U BN D các Q,H; - B á o HP , Đ à i PTTH HP, Công báo HP ; - Lưu: VT, HS kỳ họp . | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐIỂM THU SỐ: …………………..
TỜ KHAI PHÍ SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH, KẾT CẤU HẠ TẦNG, CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ, TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG TRONG KHU VỰC CỬA KHẨU CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG
Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ...........................................................................................................
Số tờ khai hải quan/vận đơn/lệnh giao hàng: ......................................................................
Ngày ……. tháng …… năm .................................................................................................
| S ố T T | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu ph í | Số l ượng | Tổng số tiền |
|||||||
| I | Hàng t ạ m nh ậ p, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngo ạ i quan | | | | |
| 1 | Container 20 feet hàng khô | đồng/con tai ner | 2.200. 000 | | |
| 2 | Container 40 feet hàng khô | đồng/container | 4.400.000 | | |
| 3 | Container 20 feet hàng lạnh | đồng/container | 2.300.000 | | |
| 4 | Container 40 feet hàng lạnh | đồng/container | 4.800.000 | | |
| 5 | Hàng lỏng | đồng/tấn | 50.000 | | |
| 6 | Hàng rời | đồng/tấn | 50.000 | | |
| II | Đối với hàng quá cảnh | | | | |
| 7 | Container 20 feet | đồng/container | 500.000 | | |
| 8 | Container 40 feet | đồng/container | 1.000.000 | | |
| 9 | Hàng đóng trong Container nhưng nhiều chủ hàng (đóng ghép) | đồng/tấn | 50.000 | | |
| 10 | Hàng rời (Không đóng trong Container) | đồng/tấn | 2.000 | | |
| III | Đ ố i với hàng hóa nh ậ p khẩu, hàng hóa xuất khẩu | | | | |
| 11 | Container 20 feet | đồng/container | 250.000 | | |
| 12 | Container 40 feet | đồng/container | 500.000 | | |
| 13 | Hàng lỏng | đồ ng/t ấ n | 20.000 | | |
| 14 | H àng rời | đồ ng/tấn | 20.000 | | |
| | Tổng số phí phải nộp | | | | |
| | B ằ ng chữ | | | | |
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã kê khai./.
NGƯỜI THU PHÍ (K ý , ghi rõ họ tên) | Ngày ….. tháng ….. năm ….. N GƯỜI N Ộ P PH Í (Ký, ghi rõ họ tên)
Đã cấp biên lai số: ……………………………….