Điều 2. Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách:
1. Các khoản thu cân đối ngân sách;
| TT | Nội dung | Ngân sách Trung ương % | Ngân sách Thành phố % | Ngân sách quận % | Ngân sách huyện % | Ngân sách phường % | Ngân sách xã, thị trấn % |
|||||||||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng của các doanh nghiệp Nhà nước trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do cấp thành phố quản lý (hạch toán mã chương 4XX, 5XX); các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 22 | 78 | | | | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của các doanh nghiệp Nhà nước trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh Cục Thuế thành phố Hải Phòng quản lý (hạch toán mã chương 4XX, 5XX); các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 22 | 78 | | | | |
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân | 22 | 78 | | | | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu, bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước) | 22 | 78 | | | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) | 22 | 78 | | | | |
| 6 | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, các hộ cá nhân sân xuất kinh doanh, thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh : | | | | | | |
| 6.1 | Do cấp huyện quản lý (hạch toán mã chương 6XX, 7XX): | | | | | | |
| | + Quận Hồng Bàng: | 22 | 26 | 52 | | | |
| | + Quận Ngô Quyền: | 22 | 34 | 44 | | | |
| | + Quận Hải An: | 22 | 18 | 60 | | | |
| | + Quận Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn: | 22 | | 78 | | | |
| | + Các huyện: | 22 | | | 78 | | |
| 6.2 | Do cấp xã quản lý (hạch toán mã chương 8XX, 9XX): | | | | | | |
| | + Do các phường thuộc quận Hồng Bàng quản lý và tổ chức thu | 22 | 26 | 46 | | 6 | |
| | + Do các phường thuộc quận Ngô Quyền quản lý và tổ chức thu | 22 | 34 | 38 | | 6 | |
| | + Do các phường thuộc quận Hải An quản lý và tổ chức thu | 22 | 18 | 50 | | 10 | |
| | + Do các phường thuộc quận Lê Chân, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn quản lý và tổ chức thu | 22 | | 68 | | 10 | |
| | + Do các xã, thị trấn thuộc huyện quản lý và tổ chức thu | 22 | | | 58 | | 20 |
| 7 | Lệ phí trước bạ do cấp huyện quản lý và tổ chức thu: | | | | | | |
| | + Các quận: | | 70 | 30 | | | |
| | + Các huyện: | | 60 | | 40 | | |
| 8 | Tiền thuê đất, thuê mặt nước do cấp huyện quản lý và tổ chức thu: | | | | | | |
| | + Quận Ngô Quyền, Hồng Bàng, Lê Chân: | | 85 | 15 | | | |
| | + Quận Hải An, Kiến An, Dương Kinh, Đồ Sơn: | | | 100 | | | |
| | + Các huyện: | | | | 100 | | |
2. Thu tiền sử dụng đất:
2.1. Các dự án được phân cấp cho quận tổ chức thực hiện:
- Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư cơ sở hạ tầng trước đấu giá (giao đất): thực hiện ghi thu, ghi chi ngân sách quận (Ghi thu sử dụng đất điều tiết ngân sách quận 100%, ghi chi đầu tư).
- Số tiền còn lại nộp ngân sách Nhà nước (được coi là 100%) điều tiết ngân sách thành phố 80%, ngân sách quận 20%.
2.2. Các dự án được phân cấp cho các huyện tổ chức thực hiện:
- Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư cơ sở hạ tầng trước đấu giá (giao đất): thực hiện ghi thu, ghi chi ngân sách huyện (ghi thu sử dụng đất điều tiết ngân sách huyện 100%, ghi chi đầu tư).
- Số tiền còn lại nộp ngân sách Nhà nước và thực hiện điều tiết ngân sách thành phố 10%, ngân sách huyện 50%, ngân sách xã 40%.