Điều 2. Tổ chức thực hiện
Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, Thư ký kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố; Sở Tài chính, Kho Bạc Nhà nước Hải Phòng; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Kho bạc Nhà nước các quận, huyện; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và cá nhân co liên quan thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân thanh phố, Sở Tài chính giúp Hội đồng nhân dân thành phố xem xét kịp thời điều chỉnh mức chi cho phù hợp với quy định mới của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và báo cáo tại kỳ họp gần nhất.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐND ngày 15/7/2012 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XIV về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban TVQH, Chính phủ; - Ban CTĐB; - VPQH; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ Tài chính; - TTTU; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN TP; - Đại biểu QH tại HP; - Các đại biểu HĐND TP kh ó a XV; - Các s ở : TC, KH và ĐT, Nội vụ, Kho bạc NN HP; - VP: TU, ĐĐBQH, HĐND, UBND TP; - TTHĐND, UBND Q, H, P , X, TT; - Kho bạc NN các huyện, quận; - Lưu: VT, HS kỳ họp, (QT ……. bản). | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành
PHỤ LỤC
VỀ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 157/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND thành phố Hải Phòng)
| STT | Nội dung | Đ ơ n vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Cấp th à nh ph ố | Cấp huyện | Cấp xã |
| I | Chi cho công tác chuẩn bị và phục vụ các kỳ họp HĐND | | | | |
| 1 | Dự thảo kế hoạch chuẩn bị kỳ họp, báo cáo tổng k ế t (đánh giá) kết qu ả kỳ họp (Thường trực, các Ban HĐND) | 1.000 đ/văn bản | 900 | 600 | 300 |
| 1.1 | Dự thảo chương trình triển khai kế hoạch kỳ họp | | 300 | 200 | 100 |
| 1.2 | Dự thảo kế hoạch tiếp xúc cử tri | | 500 | 300 | 150 |
| 1.3 | Dự thảo báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị chung của cử tri v à báo cáo kết quả giám sát việc gi ả i quyết ki ế n nghị cử tri trình HĐND | | 600 | 350 | 200 |
| 1 . 4 | Tổng hợp ý kiến cử tr i , kiến nghị cụ thể của c ử tr i , kết quả giải quyết kiến nghị | | 350 | 200 | 100 |
| 1 . 5 | Dự thảo báo cáo tổ chức và hoạt động; báo cáo hoạt động giám sát của HĐND định kỳ 6 tháng, 1 năm | | 1 . 800 | 1.200 | 600 |
| 1 . 6 | Chương trình đ iều hành kỳ họp | | 500 | 300 | 150 |
| 1 . 7 | K ế hoạch tuyên truyền về kỳ họp | | 500 | 300 | 150 |
| 1.8 | Biên b ả n kỳ họp | | 900 | 600 | 300 |
| 2 | Dự thảo Tờ trình, Đề án, Dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND thành phố trình kỳ họp HĐND | 1.000 đ/(T ờ trình, Đề án, d ự thảo Nghị quyết) | | | |
| 2.1 | Xây dựng mới Tờ trình, Đề án, dự thảo Nghị quyết là văn bản quy phạm pháp luật | | 5.000 | 3.600 | 1.700 |
| 2 . 2 | Xây dựng mới Tờ trình, Đề án, dự th ả o Nghị quyết khác | | 3.000 | 1.800 | 900 |
| 2.3 | Sửa đổi, bổ sung Tờ trình, Đề án, dự thảo Nghị quyết | | 4.200 | 2.900 | 1.301 |
| 2.4 | S ử a chữa, bổ sung, rà soát kỹ thuật, hoàn thiện ban hành nghị quyết | | 300 | 200 | 100 |
| 3 | Chi công tác th ẩ m tra các Tờ trình, Báo cáo, Đề án, dự thảo Nghị quyết (trình kỳ họp và giữa 2 kỳ họp) | 1 . 000 đ/b áo cáo | | | |
| 3.1 | Dự thảo báo cáo th ẩ m định, báo cáo thẩm tra báo cáo, tờ tr ì nh, đề án, dự thảo nghị quy ế t trình kỳ họp HĐND | | 1.800 | 1.200 | 600 |
| 3.2 | Dự thảo báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra báo cáo, tờ trình, đề án trình Thường trực HĐND | | 1.300 | 800 | 450 |
| 3.3 | Dự t hảo báo cáo thẩm tra, Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công | | 1.000 | 600 | 350 |
| 4 | Họp thẩm tra | 1.000 đ/ người /buổi | | | |
| 4.1 | Người chủ tr ì | | 200 | 150 | 100 |
| 4.2 | Bồi dưỡng thành viên, thành phần dự họp | | 100 | 70 | 50 |
| 5 | Chi cho d ự thảo phát biểu tổng hợp thảo luận tại kỳ họp | 1000 đ/ văn bản | 1.000 | 700 | 300 |
| 6 | Ch i dự kỳ họp HĐND | | | | |
| 6.1 | Đại biểu HĐND và khách mời | 1000 đ/ng/ngày | 200 | 100 | 70 |
| 6.2 | Chủ tọa kỳ họp | | 300 | 200 | 100 |
| 6.3 | Thư ký kỳ họp | | 25 0 | 150 | 80 |
| 6.4 | Giải khát giữa giờ hoặc tiền nước | 1 . 000 đ/ng ư ời/bu ổ i | 50 | 30 | 20 |
| 7 | Hỗ trợ phòng ngh ỉ cho đại biểu ở xa tr ên 10 km | Chi theo thực t ế | | | |
| 8 | Ch i cho hoạt động chất vấn, giải trình | | | | |
| 8.1 | Dự thảo kế hoạch chi tiết, v ă n bản liên quan đ ế n hoạt động chất vấn giải trình | 1000 đ/v ă n bản | 60 0 | 400 | 200 |
| 8.2 | Dự thảo phát biểu của chủ tọa kỳ họp t ổ ng kết phần thảo luận, chấ t vấn, giải trình | 1000 đ/báo cáo | 80 0 | 55 0 | 250 |
| 8.3 | Dự thảo Tờ trình, nghị quyết về chất v ấ n | 1000 đ/nghị quyết | Mức chi bằng mức xây d ựng dự th ả o Tờ tr ì nh, Nghị quyết khác | | |
| 8.4 | Chi các cuộc họp phục vụ hoạt động chất vấn, giải trình | 1. 000 đ/người/buổi | Mức chi bằng mức chi họp thẩm tr a | | |
| 9 | Chi phục vụ kỳ họp HĐND | | | | |
| 9.1 | Chuyên viên Văn phòng (phục vụ trực tiếp) | 1. 000 đ/ngườ i /ngày | 200 | 100 | 70 |
| 9.2 | Các đ ố i tượng phục vụ khác | 1 .000 đ/người/ngày | 50 | 30 | 20 |
| II | Hoạt động của HĐND, Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu HĐND giữa 2 kỳ họp | | | | |
| 1 | Ch i xây dựng kế hoạch, d ự thảo thông báo kết luận, báo cáo kết quả giám sát (gồm cả giám sát giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo) | 1000 đ/báo cáo | | | |
| 1.1 | Xây d ựng kế hoạch, đề cương giám sát, thông báo k ế t luận của Đoàn giám sát (đ ố i v ớ i giám sá t thường xuyên) | 1000 đ/báo cáo | 500 | 350 | 150 |
| 1.2 | Xây d ựng kế hoạch, đề cương giám sát, thông b á o kết luận của Đoàn giám sát (đ ố i với giám sát chuyên đề) | | 800 | 550 | 250 |
| 1.3 | Dự th ả o kết luận giám sát v ă n bản quy phạm pháp luật do UBND cùng c ấ p ban hành | | 400 | 250 | 100 |
| 1.4 | Dự th ả o kết luận giám sát v ă n bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND cấp dưới ban hành | | 300 | 200 | 100 |
| 2 | Họp đoàn giám sát (họp đoàn, giám sát tại đơn vị) | 1 000 đ/ng/buổi | | | |
| 2.1 | Người chủ tr ì | | 200 | 120 | 60 |
| 2.2 | Các thành viên tham gia | | 100 | 60 | 30 |
| 3 | Xây d ựng văn bản điều hòa giám sát | 1000 đ/ văn b ả n | 600 | 400 | 200 |
| 4 | Họp lấy ý kiến tham gia các d ự án luật, pháp luật d o Quốc hội yêu cầu và các cuộc họp, hội nghị, hội thảo của Đ ả ng đoàn, TTHĐND, các Ban HĐND | | | | |
| 4.1 | Người chủ trì họp | 1000 đ/ng/buổi | 200 | 120 | 60 |
| 4.2 | Đại biểu tham d ự | 1000đ/ng/buổi | 100 | 60 | 30 |
| 4.3 | Báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia dự án luật, pháp lệnh, hội nghị, hội thảo | 1000 đ/v ă n bản | 350 | 200 | 100 |
| 4.4 | Tham luận, tham gia ý kiến bằng văn bản | 1000 đ/ văn bản | 350 | 200 | 100 |
| 5 | Chế độ chuyên gia, cộng tác viên phục vụ hoạt động giám sát, thẩm tra | Theo quy định của pháp luật về mời cộng tác viên, thuê chuyên gia, nhà khoa bọc | | | |
| 6 | Chi phục vụ họp thẩm tra, giám sát | 1000 đ /buổi | 50 | 30 | 20 |
| III | Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND theo kế hoạch của Thường trực HĐND | | | | |
| 1 | Ti ế p x ú c cử tri | | | | |
| 1.1 | Thường trực, các Ban, đại biểu HĐND tiếp xúc cử tri | 1000đ/ người/ buổi | 100 | 60 | 40 |
| 1.2 | Cán bộ viên chức phục vụ trực ti ế p, phóng viên, nhân viên phục vụ | 1000đ/ngư ờ i/buổi | 70 | 50 | 20 |
| 1.3 | H ỗ trợ các điểm tiếp x ú c cử tri (khánh tiết, loa đài, nước uống, đại biểu cử tri) | 1000đ/điểm | 3.500 | 2.100 | 1.050 |
| 1.4 | Họp T ổ đại bi ể u HĐND | đ.biểu/buổi | 100 | 70 | |
| 1.5 | Đối tượng phục vụ (kinh phí trong điểm tiếp x ú c cử tri ở Khoản 1 Mục III ) | người/ngày | 50 | 30 | 20 |
| 1.6 | Báo cáo kết quả ti ế p xúc cử tri | 1000đ/v ă n bản | 300 | 200 | 100 |
| IV | Hỗ trợ và trang bị hoạt động | | | | |
| 1 | Hỗ trợ hoạt động đ ố i với c á c chức d anh của HĐND | 1000 đ/đ.b iể u/ tháng | | | |
| 1.1 | Chủ tịch HĐND | | 1.300 | 880 | 390 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch HĐND | | 1.000 | 600 | 300 |
| 1.3 | Trưởng Ban HĐND | | 800 | 480 | |
| 1.4 | Phó Trưởng Ban HĐND | | 500 | 300 | |
| 2 | Hỗ trợ thành viên Ban hoạt động kiêm nhiệm | | 200 | 150 | 100 |
| 3 | Hỗ trợ Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu HĐND | | | | |
| 3.1 | Tổ trưởng | | 300 | 180 | |
| 3.2 | T ổ phó | | 200 | 120 | |
| 4 | Ch i học tập kinh nghiệm | Theo Kế hoạch của HĐND thành phố | | | |
| 5 | Chi trang bị cho đại biểu HĐND | | | | |
| 5.1 | Trang phục cho đại biểu HĐND (đại biểu HĐND thành phố 02 bộ/nhiệm kỳ; đại biểu HĐND cấp huyện, cấp xã: 01 bộ/1 nhiệm kỳ) | 1000đ/bộ | 5000 | 3.000 | 2.500 |
| 5.2 | Trang bị máy tính xách tay 01 chiếc/nhiệm kỳ | 1000đ/cái | 13000 | | |
| 5.3 | B á o Đại biểu Nhân dân | tờ/ngày | 1 | | |
| 5.4 | Chi phí thông t i n, liên lạc | 1.000 đ/người/năm | 500 | 300 | 150 |