Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2018.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch Nước: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan trung ương của các tổ chức đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng TTĐT và các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS (300b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC:
DANH MỤC CHUẨN THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG (Đính kèm Thông tư số 67/2018/TT-BTC ngày 06/8/2018 của Bộ Tài chính)
I. CÁC CHỈ TIÊU CHUNG CHO CÁC LOẠI TÀI SẢN CÔNG
1. Đối với các loại tài sản công được thống kê, hạch toán đầy đủ về hiện vật và giá trị tài sản (trừ tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân)
| STT | Chỉ tiêu quản lý |
|||
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý sử dụng tài sản/ Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Nguồn gốc (giao mới; xây mới, tiếp nhận, ...) |
| 6 | Ngày kê khai tài sản |
| 7 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 8 | Nguyên giá |
| 9 | Tỷ lệ hao mòn/khấu hao (%) |
| 10 | Giá trị còn lại |
| 11 | Hiện trạng sử dụng |
| 12 | Hồ sơ tài sản |
2. Đối với các loại tài sản công được thống kê về hiện vật và ghi nhận thông tin phù hợp với tính chất, đặc điểm của tài sản.
| STT | Chỉ tiêu quản lý |
|||
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý sử dụng tài sản/ Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Nguồn gốc |
| 6 | Ngày kê khai tài sản |
| 7 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 8 | Diện tích/Trữ lượng/Khối lượng (m 2 , m 3 , tấn,...) |
| 9 | Hiện trạng sử dụng |
| 10 | Hồ sơ tài sản |
II. CHI TIẾT CÁC CHỈ TIÊU ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI TÀI SẢN CÔNG
| I | Chỉ tiêu quản lý tài sản là đất |
|||
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (đất trụ sở, đất phục vụ hoạt động sự nghiệp,...) |
| 5 | Địa chỉ khuôn viên đất |
| 6 | Nguồn gốc (giao mới, tiếp nhận,...) |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 9 | Diện tích khuôn viên đất (m 2 ) |
| 10 | Giá trị quyền sử dụng đất |
| 11 | Hiện trạng sử dụng đất (trụ sở làm việc, hoạt động sự nghiệp, sử dụng khác...) |
| 12 | Hồ sơ tài sản (giấy CNQSD đất, Quyết định giao đất,...) |
| II | Chỉ tiêu quản lý tài sản là nhà |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Cấp hạng nhà |
| 5 | Nguồn gốc (xây mới, tiếp nhận, ...) |
| 6 | Ngày kê khai tài sản |
| 7 | Địa chỉ khuôn viên đất |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 11 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 12 | Giá trị còn lại |
| 13 | Số tầng |
| 14 | Diện tích (diện tích xây dựng, tổng diện tích sàn xây dựng: m 2 ) |
| 15 | Hiện trạng sử dụng (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cho thuê,...) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| III | Chỉ tiêu quản lý tài sản là ô tô |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản |
| 3 | Nguồn gốc (mua mới, tiếp nhận,...) |
| 4 | Ngày kê khai tài sản |
| 5 | Loại xe (xe chức danh, xe phục vụ chung, xe chuyên dùng,... ) |
| 6 | Chức danh sử dụng xe |
| 7 | Nhãn xe (Honda, Ford,...) |
| 8 | Dòng xe |
| 9 | Biển kiểm soát |
| 10 | Số chỗ ngồi/ Tải trọng |
| 11 | Công suất xe |
| 12 | Tên xe (nhãn xe - biển kiểm soát) |
| 13 | Nước sản xuất |
| 14 | Năm sản xuất |
| 15 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 16 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 17 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 18 | Giá trị còn lại |
| 19 | Hiện trạng sử dụng (quản lý nhà nước, hoạt động sự nghiệp, sử dụng khác...) |
| 20 | Hồ sơ tài sản |
| IV | Chỉ tiêu quản lý tài sản cố định khác |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản |
| 3 | Nguồn gốc |
| 4 | Ngày kê khai tài sản |
| 5 | Loại tài sản |
| 6 | Tên tài sản |
| 7 | Ký hiệu |
| 8 | Nước sản xuất |
| 9 | Năm sản xuất |
| 10 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 11 | Thông số kỹ thuật |
| 12 | Mô tả chung |
| 13 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 14 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 15 | Giá trị còn lại |
| 16 | Hiện trạng sử dụng (quản lý nhà nước, hoạt động sự nghiệp, sử dụng khác...) |
| 17 | Hồ sơ tài sản |
| V | Chỉ tiêu chung cho các loại tài sản kết cấu hạ tầng |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Địa chỉ/ Lý trình |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Hồ sơ tài sản |
| VI | Chỉ tiêu quản lý tài sản công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (cấp nước tự chảy, cấp nước sử dụng bơm động lực, ...) |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất; sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Công suất (công suất thiết kế; công suất thực tế) |
| 12 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, chương trình mục tiêu, nguồn khác.) |
| 13 | Phương pháp khấu hao (khấu hao theo phương pháp đường thẳng, khấu hao theo phương pháp tổng số,...) |
| 14 | Thời gian khấu hao |
| 15 | Tỷ lệ khấu hao (%) |
| 16 | Giá trị còn lại |
| 17 | Hiện trạng hoạt động (bền vững, trung bình, ...) |
| 18 | Hồ sơ tài sản (Quyết định giao, biên bản bàn giao, ...) |
| VII | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường, cầu đường bộ dài từ 25 m trở lên, ....) |
| 5 | Tên tuyến đường bộ |
| 6 | Địa chỉ/ Lý trình |
| 7 | Nguồn gốc |
| 8 | Chiều dài (km) |
| 9 | Ngày kê khai tài sản |
| 10 | Năm xây dựng |
| 11 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 12 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 13 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 14 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 15 | Giá trị còn lại |
| 16 | Hiện trạng sử dụng |
| 17 | Phương thức quản lý (trực tiếp, ủy thác, BOT, BTO, PPP) |
| 18 | Hồ sơ tài sản |
| 19 | Ghi chú |
| VIII | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (trực tiếp liên quan đến chạy tàu, không liên quan đến chạy tàu,...) |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng...) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| IX | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (đập, hồ chứa nước, cống, trạm bơm, ...) |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng... ) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| X | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| XI | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (cảng biển, tài sản bảo đảm an toàn hàng hải,...) |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày sử dụng tài sản |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng, ...) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| XII | Chỉ tiêu quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên |
| 2 | Đối tượng được giao quản lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản (hành lang bảo vệ luồng, cảng thủy nội địa; bến thủy nội địa, ...) |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Nguồn gốc |
| 7 | Ngày kê khai tài sản |
| 8 | Năm xây dựng |
| 9 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 10 | Diện tích (đất, sàn sử dụng: m 2 ) |
| 11 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 12 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 13 | Giá trị còn lại |
| 14 | Hiện trạng sử dụng |
| 15 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng,...) |
| 16 | Hồ sơ tài sản |
| XIII | Chỉ tiêu quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| 1 | Cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị được giao chủ trì xử lý tài sản |
| 2 | Đơn vị chủ trì xử lý tài sản |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Ngày xác lập quyền sở hữu |
| 6 | Nguyên giá tài sản |
| 7 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 8 | Giá trị còn lại |
| 9 | Hiện trạng sử dụng |
| 10 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng, ...) |
| 11 | Phương án xử lý tài sản |
| 12 | Hồ sơ tài sản |
| XIV | Chỉ tiêu quản lý đối với tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn ngân sách |
| 1 | Cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 2 | Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 3 | Tên tài sản |
| 4 | Loại tài sản |
| 5 | Địa chỉ |
| 6 | Ngày kê khai tài sản |
| 7 | Ngày đưa vào sử dụng |
| 8 | Nguyên giá (nguồn ngân sách, nguồn khác) |
| 9 | Tỷ lệ hao mòn/Khấu hao (%) |
| 10 | Giá trị còn lại |
| 11 | Hiện trạng sử dụng |
| 12 | Tình trạng tài sản (đang sử dụng, hỏng không sử dụng, ...) |
| 13 | Hồ sơ tài sản |
Ghi chú: Đơn vị tính của các chỉ tiêu như sau:
Diện tích/ Diện tích sàn: m2; Nguyên giá / Giá trị còn lại: Đồng Việt Nam (VND); Tỷ lệ hao mòn: %; Công suất: m3/ngày đêm; Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: m; Dung tích: m3; Dung tích lưu vực: km2; Tổng lưu lượng: m3/h.