Điều 16. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016.
2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW có biển; - Bộ TN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ; - Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc TW có biển; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; Công báo; - Lưu: VT, TCBHĐVN, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
PHỤ LỤC
MẪU CÁC TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Tên tài liệu | Ký hiệu |
||||
| 1 | Bìa hồ sơ tài nguyên hải đảo | Mẫu số 01/Bìa HSHĐ |
| 2 | Bìa hồ sơ tài nguyên hải đảo cập nhật | Mẫu số 02/Bìa HSHĐCN |
| 3 | Phiếu trích yếu thông tin hải đảo | Mẫu số 03/PTY |
| 4 | Sổ kết quả Điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên, môi trường hải đảo | Mẫu số 04/KQĐT |
| 5 | Sổ thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo | Mẫu số 05/TDBĐ |
| 6 | Quyết định phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo | Mẫu số 06/QĐPD |
| 7 | Quyết định phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo cập nhật | Mẫu số 07/QĐPDCN |
Mẫu số 01/Bìa HSHĐ
MẪU BÌA HỒ SƠ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO
| 1. Bìa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)... HỒ SƠ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO ...(tên hải đảo)... Địa danh, năm... | 2. Tờ lót bìa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)... HỒ SƠ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO ...(tên hải đảo)... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ (Ký tên, đóng dấu) Địa danh, năm... |
|||
Mẫu số 02/Bìa HSHĐCN
MẪU BÌA HỒ SƠ TÀI NGUYÊN HẢI ĐẢO CẬP NHẬT
| 1. Bìa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)... HỒ SƠ TÀI NGUYÊN ...(tên hải đảo)... CẬP NHẬT LẦN THỨ … NĂM … Địa danh, năm... | 2. Tờ lót bìa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)... HỒ SƠ TÀI NGUYÊN ...(tên hải đảo)... CẬP NHẬT LẦN THỨ … NĂM … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẬP NHẬT HỒ SƠ (Ký tên, đóng dấu) Địa danh, năm... |
|||
Mẫu số 03/PTY
PHIẾU TRÍCH YẾU THÔNG TIN HẢI ĐẢO
| 1. Tên hải đảo: Tên gọi khác (nếu có) : |
||
| 2. Số hiệu hải đảo (nếu có) : |
| 3. Loại hải đảo: |
| 4. Vị trí hải đảo: - Xã: - Huyện: - Tỉnh: - Khoảng cách tới đất liền: |
| 5. Tọa độ của hải đảo: |
| 6. Diện tích hải đảo: |
| 7. Độ cao của hải đảo: 7.1. Điểm cao nhất trên hải đảo: - Địa danh Điểm cao nhất: - Tọa độ Điểm cao nhất: - Độ cao khi triều kiệt: - Độ cao khi triều cao: 7.2. Độ cao trung bình của hải đảo so với mực nước biển: |
| 8. Quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên hải đảo: |
| Loại tài nguyên được khai thác, sử dụng: |
| - Thời gian khai thác, sử dụng: từ đến |
| - Vị trí khai thác, sử dụng: |
| - Đối tượng khai thác, sử dụng: |
| - Mục đích khai thác, sử dụng: |
| - Quy mô khai thác, sử dụng: |
| - Tính pháp lý của các hoạt động khai thác, sử dụng: |
Mẫu số 04/KQĐT
SỔ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG HẢI ĐẢO
| I. Đặc Điểm Điều kiện tự nhiên: |
||
| 1. Vị trí địa lý: 1.1. Tên hải đảo: 1.2. Vị trí hành chính: 1.3. Tọa độ: 1.4. Thuộc tờ bản đồ: |
| 2. Đặc Điểm khí hậu, thủy văn, hải văn (nêu các đặc Điểm chính, nếu có): 2.1. Khí hậu (khí hậu theo mùa, nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, lượng mưa): 2.2. Thủy văn (hệ thống sông suối, lưu lượng các con sông,...); 2.3. Hải văn (chế độ hải văn quanh đảo, khu vực bãi cạn lúc chìm lúc nổi, bãi ngầm): |
| 3. Đặc Điểm địa hình, địa mạo, thổ nhưỡng: 3.1. Đặc Điểm địa hình (nêu các đặc Điểm đặc trưng, nếu có): Địa hình đồi, núi, đồng bằng (diện phân bố, độ cao, mức độ phủ thực vật). Biến động địa hình. 3.2. Đặc Điểm địa mạo: - Nguyên tắc phân chia các đơn vị địa mạo: - Vị trí, diện phân bố các đơn vị địa mạo: - Đặc Điểm các đơn vị địa mạo: - Mức độ xói lở, bồi tụ, biến động bờ hải đảo: - Các đơn vị địa mạo liên quan đến tài nguyên hải đảo: 3.3. Đặc Điểm thổ nhưỡng: 3.4. Các bản đồ kèm theo (nếu có): |
| 4. Đặc Điểm địa chất (nêu các đặc Điểm chính, nếu có) : 4.1. Mức độ Điều tra, nghiên cứu (tỷ lệ Điều tra): 4.2. Đặc Điểm địa chất: - Địa tầng (mô tả theo quy định, nêu rõ diện lộ, thành phần,.. - Magma xâm nhập (nêu rõ diện lộ, thành phần): - Cấu trúc - kiến tạo (phân vùng cấu trúc, đứt gãy,...): - Các thành tạo địa chất liên quan đến tài nguyên hải đảo: 4.3. Các bản đồ kèm theo (nếu có): |
| 5. Đặc Điểm các trường vật lý (nêu các đặc Điểm đặc trưng, nếu có): - Trường từ: - Trường trọng lực: - Sóng âm: - Phóng xạ: - Trường điện từ: - Các bản đồ kèm theo (nếu có) : |
| II. Đặc Điểm kinh tế - xã hội |
| 1. Dân cư: |
| 2. Các hoạt động kinh tế - xã hội: |
| 3. Cơ sở hạ tầng: |
| III. Đặc Điểm tài nguyên thiên nhiên |
| 1. Tài nguyên sinh vật |
| 1.1. Động vật: - Thống kê các loại động vật chính hiện có trên hải đảo: - Các loài động vật thuộc Danh Mục loài nguy cấp, quý hiếm, được ưu tiên bảo vệ: - Khu bảo tồn động vật (nếu có): |
| 1.2. Thực vật: - Thống kê các loài thực vật chính hiện có trên hải đảo: - Các loài thực vật cần duy trì, bảo vệ: - Khu bảo tồn, bảo tàng thực vật (nếu có): |
| 2. Tài nguyên phi sinh vật |
| 2.1. Tài nguyên đất: - Thành phần, tính chất đất của đảo: - Hiện trạng sử dụng đất: + Đất nông nghiệp + Đất phi nông nghiệp + Nhóm đất chưa sử dụng + Đất có mặt nước ven biển - Các bản đồ kèm theo (nếu có): |
| 2.2. Tài nguyên nước: - Tài nguyên nước mưa: + Mạng lưới trạm quan trắc nước mưa (nếu có) + Đánh giá hiện trạng và xu hướng chất lượng nước mưa + Đặc Điểm, diễn biến tài nguyên nước mưa (phân mùa mưa, tính toán các đặc trưng mưa): - Tài nguyên nước mặt: + Mạng lưới trạm thủy văn (nếu có) và tình hình đo đạc: + Kết quả đo đạc, khảo sát nước mặt: lưu lượng, dòng chảy, trữ lượng... + Đặc Điểm tài nguyên nước mặt (phân mùa dòng chảy, đặc trưng dòng chảy tại các trạm quan trắc thủy văn, tính toán dòng chảy): + Hiện trạng khai thác tài nguyên nước mặt và công trình khai thác tài nguyên nước mặt: + Những vấn đề nổi cộm về tài nguyên nước mặt: thiếu nước mùa khô, ô nhiễm nguồn nước, thiên tai liên quan đến nước: - Tài nguyên nước dưới đất (nước ngầm): + Kết quả đo đạc, khảo sát nước dưới đất: vị trí và kết quả khảo sát, đo đạc, tiềm năng: + Đặc Điểm tài nguyên nước dưới đất: + Khái quát khả năng khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất phục vụ cấp nước sinh hoạt và Mục đích khác: + Hiện trạng khai thác tài nguyên nước dưới đất và công trình khai thác tài nguyên nước dưới đất: + Tầng chứa nước, trữ lượng nước - Các bản đồ kèm theo (nếu có) . |
| 2.3. Tài nguyên khoáng sản (nêu rõ loại hình khoáng sản, vị trí, tọa độ, diện phân bố, mức độ Điều tra, nghiên cứu, chất lượng, trữ lượng, khả năng khai thác sử dụng, hiện trạng khai thác): - Khoáng sản kim loại: - Khoáng sản phi kim: - Các bản đồ kèm theo (nếu có): |
| 2.4. Các đặc Điểm nổi bật có giá trị về lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, du lịch (nếu có) : - Cấp quốc gia: - Cấp địa phương: |
| 2.5. Các tài nguyên có giá trị tiềm năng khác: |
| IV. Đặc Điểm môi trường |
| 1. Hiện trạng môi trường đất: - Hiện trạng môi trường đất, trầm tích của hải đảo: - Quá trình xói mòn, rửa trôi đất: |
| 2. Hiện trạng môi trường nước: - Đánh giá mức độ ô nhiễm nguồn nước: - Đánh giá mức độ suy giảm nguồn nước: - Công tác quản lý môi trường trong hoạt động khai thác thủy hải sản: |
| 3. Hiện trạng môi trường không khí (trừ bãi ngầm): - Đánh giá mức độ ô nhiễm không khí: - Các nguồn phát thải không khí (khí thải từ tàu thuyền, ô tô, xe máy…, các hoạt động khai thác khoáng sản, công nghiệp....): |
| 4. Các nguồn thải, nguồn gây ô nhiễm môi trường: - Nước thải, rác thải sinh hoạt: - Nước thải, rác thải từ cảng tàu, cảng cá: - Nước thải, rác thải tại các khu công nghiệp, cụm dân cư, nhà máy, xí nghiệp, công trình xây dựng... - Chất thải rắn: |
| 5. Các sự cố môi trường: - Sự cố do con người: - Sự cố do thiên nhiên: |
| 6. Các tai biến thiên nhiên: - Bão: - Nước biển dâng: - Sóng thần: - Động đất: - Xói, sạt lở, sụt lún đất: |
| 7. Các bản đồ về đặc Điểm môi trường (nếu có): |
Mẫu số 05/TDBĐ
SỔ THỐNG KÊ, THEO DÕI BIẾN ĐỘNG TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG HẢI ĐẢO
1. Bìa
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)... SỔ THỐNG KÊ, THEO DÕI BIẾN ĐỘNG TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG HẢI ĐẢO (... tên hải đảo ...) |
||
2. Nội dung thống kê, theo dõi biến động tài nguyên, môi trường hải đảo
| 1. Ngày ghi thông tin biến động: |
||
| 2. Người ghi thông tin biến động: |
| 3. Yếu tố biến động (loại tài nguyên bị biến động, yếu tố môi trường bị biến động): |
| 4. Nội dung biến động: |
| 5. Khu vực bị biến động: |
| 6. Thời gian biến động: |
| 7. Nguyên nhân gây ra sự biến động: |
| 8. Tác động (ảnh hưởng) của sự biến động lên hải đảo: |
| 9. Các thông tin khác có liên quan: |
Mẫu số 06/QĐPD
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /QĐ-UBND | Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt hồ sơ tài nguyên hải đảo
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi Tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số... ngày... tháng ... năm…,
QUYẾT ĐỊNH: