Điều 31. Hiệu lực thi hành20
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015 và thay thế Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC ngày 22/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính: - Lưu: VT, PC (05b) | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Phụ lục số 1/ĐTBD:21
Danh sách giảng viên (kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23/12/2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá)
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN
(Khóa/ Lớp: ………)
Thời gian khóa học/ lớp học từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm...
(Kèm theo Quyết định mở khóa/ lớp số….ngày….tháng…..năm…..)
| TT | Chuyên đề | Số giờ | Họ tên | Học hàm, học vị | Chức vụ | Đơn vị công tác | Thời gian công tác thực tế |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
* Ghi chú: Giữa các trang của Danh sách phải có dấu giáp lai của đơn vị
….., ngày….tháng….năm…… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 2/ĐTBD: Phiếu đánh giá chất lượng khóa học (kèm theo Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG KHÓA HỌC (Dành cho học viên tham dự đào tạo, bồi dưỡng)
1. Tên khóa học: (Khóa đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá/ Khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá/ Lớp cập nhật kiến thức về thẩm định giá)
2. Khóa/lớp số: …..từ ngày…..tháng.... năm…..đến ngày....tháng.... năm….
3. Tên chuyên đề (1): ............................................................................................................
4. Số giờ học: ......................................................................................................................
5. Giảng viên (2): ..................................................................................................................
6. Địa điểm tổ chức: ............................................................................................................
7. Đánh giá về chất lượng khóa/lớp học:
| TT | Nội dung | Đánh giá | | |
||||||
| | | Tốt | Khá | TB |
| 1 | Thực hiện các quy định của Bộ Tài chính về (đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá/bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá/cập nhật kiến thức về thẩm định giá) | | | |
| 2 | Chuyên để học đã đạt được mục tiêu đào tạo, bồi dưỡng | | | |
| 3 | Học viên đã được đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao kiến thức và kỹ năng cần thiết về thẩm định giá | | | |
| 4 | Nội dung chuyên đề phù hợp với nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng của học viên tham dự | | | |
| 5 | Giảng viên giảng dễ hiểu, nhiệt tình, trách nhiệm cao; giải đáp tốt các câu hỏi của học viên | | | |
| 6 | Giảng viên thực hiện đúng theo kế hoạch giảng dạy về nội dung và thời gian | | | |
5. Ý kiến khác:...................................................................................................................
…., ngày....tháng....năm…
Ghi chú:
(1) Nếu khóa/lớp học có nhiều chuyên đề thì đánh giá cho từng chuyên đề.
(2) Nếu khóa/lớp học có nhiều giảng viên thì đánh giá cho từng giảng viên.
Phụ lục số 3/ĐTBD: Danh sách học viên đạt yêu cầu khóa học/lớp học và được cấp Chứng chỉ, Giấy chứng nhận (kèm theo Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
A. Đối với đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá và bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐẠT YÊU CẦU KHÓA HỌC VÀ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ/CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ
(Khóa: ....)
Thời gian khóa học từ ngày... tháng... năm... đến ngày .... tháng... năm...
(Kèm theo Quyết định công nhận kết quả đạt yêu cầu khóa học số... ngày ... tháng... năm....)
| TT | Họ tên | Năm sinh | | Quê quán | Chức vụ, đơn vị công tác |
|||||||
| | | Nam | Nữ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
* Ghi chú: Giữa các trang của Danh sách phải có dấu giáp lai của đơn vị.
….., ngày….tháng….năm…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
B. Đối với cập nhật kiến thức về thẩm định giá
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐẠT YÊU CẦU LỚP HỌC VÀ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CẬP NHẬT KIẾN THỨC VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ
(Lớp: ……)
Thời gian lớp học từ ngày... tháng... năm... đến ngày .... tháng... năm...
(Kèm theo Quyết định công nhận kết quả đạt yêu cầu lớp học số... ngày ... tháng... năm....)
| TT | Họ tên | Năm sinh | | Quê quán | Số Thẻ thẩm định viên về giá | Chức vụ, đơn vị công tác |
||||||||
| | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
* Ghi chú: Giữa các trang của Danh sách phải có dấu giáp lai của đơn vị.
……, ngày….tháng….năm…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 4/ĐTBD: Báo cáo tình hình hoạt động và phương hướng hoạt động đào tạo, bồi dưỡng (kèm theo Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
A. Đối với đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá và bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ……, ngày….tháng…năm…..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NĂM…..1, PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG NĂM…..2
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
(Tên đơn vị đào tạo, bồi dưỡng) báo cáo tình hình tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá/bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá năm.... như sau:
1. Thông tin chung về đơn vị đào tạo, bồi dưỡng
1.1. Tên đơn vị đào tạo, bồi dưỡng (bao gồm tên tiếng Anh, tiếng Việt và tên viết tắt).
1.2. Quyết định thành lập đơn vị đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1.3. Văn bản của Bộ Tài chính v/v chấp thuận cho đơn vị được tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá.3
1.4. Thủ trưởng đơn vị đào tạo, bồi dưỡng, gồm: họ tên, năm sinh, giới tính, quê quán, số CMND/Hộ chiếu và ngày cấp.
1.5. Địa chỉ cơ sở chính đơn vị đào tạo, bồi dưỡng; điện thoại; fax; website.
2. Tình hình tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá/bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
2.1. Năm bắt đầu mở khóa đào tạo, bồi dưỡng (thường xuyên/không thường xuyên, lý do).
2.2. Số khóa đào tạo, bồi dưỡng mở trong kỳ báo cáo; số học viên được chiêu sinh trung bình mỗi khóa.
2.3. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập và cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá (kèm theo các Quyết định liên quan đến việc cấp các Chứng chỉ do đơn vị ban hành trong năm báo cáo).
2.4. Giảng viên khóa đào tạo, bồi dưỡng
- Số giảng viên tham gia giảng dạy;
- Học hàm, học vị giảng viên.
2.5. Chương trình, nội dung đào tạo, bồi dưỡng.
2.6. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng thẩm định giá.
2.7. Các nội dung liên quan khác (nếu có).
3. Thống kê chi tiết tình hình tổ chức đào tạo, bồi dưỡng trong kỳ báo cáo
| TT | Khóa học | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | Số học viên tham dự | Số học viên được cấp Chứng chỉ |
|||||||
| 1 | Khóa I | | | | |
| 2 | Khóa II | | | | |
| … | … | | | | |
| Tổng số | (Khóa) | | | (Học viên) | (Học viên) |
4. Thuận lợi, khó khăn và kiến nghị: .................................................................................
5. Phương hướng hoạt động năm tiếp theo:....................................................................
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
B. Đối với cập nhật kiến thức về thẩm định giá
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày…tháng…năm….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NĂM….1, PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG NĂM….2
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
(Tên đơn vị đào tạo, bồi dưỡng) báo cáo tình hình tổ chức lớp cập nhật kiến thức về thẩm định năm ... như sau:
1. Thông tin chung về đơn vị đào tạo, bồi dưỡng
1.1. Tên đơn vị đào tạo, bồi dưỡng (bao gồm tên tiếng Anh, tiếng Việt và tên viết tắt).
1.2. Quyết định thành lập đơn vị đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1.3. Thủ trưởng đơn vị đào tạo, bồi dưỡng, gồm: họ tên, năm sinh, quê quán, số CMND/Hộ chiếu và ngày cấp.
1.4. Địa chỉ cơ sở chính đơn vị đào tạo, bồi dưỡng; điện thoại; fax; website.
2. Tình hình tổ chức lớp cập nhật kiến thức về thẩm định giá
2.1. Năm bắt đầu mở lớp cập nhật (thường xuyên/không thường xuyên, lý do).
2.2. Số lớp cập nhật mở trong kỳ báo cáo; số học viên được chiêu sinh trung bình mỗi khóa.
2.3. Cấp Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức về thẩm định giá (kèm theo các Quyết định liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận do đơn vị ban hành trong năm báo cáo).
2.4. Giảng viên lớp cập nhật:
- Số giảng viên tham gia giảng dạy;
- Học hàm, học vị của giảng viên.
2.5. Chương trình, nội dung, tài liệu cập nhật.
2.6. Các nội dung liên quan khác (nếu có).
3. Thống kê chi tiết tình hình tổ chức lớp cập nhật kiến thức về thẩm định giá trong kỳ báo cáo
| TT | Lớp học | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc | Số học viên là thẩm định viên | Số học viên là các đối tượng khác | Số thẩm định viên được cấp Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức |
||||||||
| 1 | Lớp I | | | | | |
| 2 | Lớp II | | | | | |
| … | … | | | | | |
| Tổng số | (Lớp) | | | (Học viên) | (Học viên) | (Thẩm định viên) |
4. Thuận lợi, khó khăn và kiến nghị: ................................................................................
5. Phương hướng hoạt động năm tiếp theo:...................................................................
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 5/ĐTBD: Đơn đăng ký đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá (kèm theo Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá)
Sau khi xem xét các quy định về tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá tại Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23/12/2014 của Bộ Tài chính, (đơn vị đào tạo, bồi dưỡng) đăng ký tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá như sau:
1. Thông tin về đơn vị đào tạo, bồi dưỡng
Tên đơn vị viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Tên đơn vị viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................
Tên đơn vị viết tắt: ................................................................................................................
Quyết định thành lập đơn vị đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền:
.............................................................................................................................................
Thủ trưởng đơn vị đào tạo, bồi dưỡng: họ tên, năm sinh, quê quán, số CMND/Hộ chiếu và ngày cấp
Địa chỉ cơ sở chính: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………… Fax:………………………………………….
Website: ………………………………………….. Email:…………………………………………
2. Chương trình đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá
Số khóa đào tạo dự kiến mở trung bình một năm ................................................................
Số học viên được chiêu sinh trung bình mỗi khóa ...............................................................
Thời lượng tổ chức đào tạo ..................................................................................................
Địa điểm tổ chức ...................................................................................................................
Nội dung chương trình đào tạo ............................................................................................
Khóa đào tạo đầu tiên (dự kiến tổ chức) .............................................................................
3. Các tài liệu gửi kèm theo (theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 204/2014/TT-BTC)
4. (Đơn vị đào tạo, bồi dưỡng) cam kết:
a) Có đủ cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, bao gồm phòng học, bàn ghế, bảng viết, giáo cụ và các trang thiết bị cần thiết khác.
b) Bố trí giảng viên tham gia giảng dạy các khóa đào tạo đạt tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Tài chính.
c) Thực hiện đúng nghĩa vụ báo cáo và các quy định của Bộ Tài chính về tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá./.
…, ngày….tháng….năm…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 6/ĐTBD: Mẫu Chứng chỉ, Giấy chứng nhận (kèm theo Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)
A. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá
| Đơn vị…….. (Tên đơn vị tổ chức khóa học ĐTTĐG) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |
|||||
| Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ | |
| | Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | | |
| | Chứng nhận: Ông (Bà)…………………………………………………….. Ngày sinh: ………………Quê quán………………………………………. Số CMTND/Hộ chiếu:…………cấp ngày……..tại………………………. Đơn vị công tác:……………………………………………………………. Đã hoàn thành Khóa đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá Từ ngày……………………..đến ngày…………………………………….. Tại…………………………………………………………………………….. | | |
| | | | |
| QĐ công nhận kết quả khóa học số…. ngày…/…/… Số chứng chỉ:……... | | …, ngày….tháng….năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | |
| | | | |
B. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
| Đơn vị…….. (Tên đơn vị tổ chức khóa học ĐTTĐG) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | |
|||||
| Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ | |
| | Ảnh 4x6cm (đóng dấu giáp lai) | | |
| Chứng nhận: Ông (Bà)………………………………………………. Ngày sinh: ………………Quê quán………………………………… Đơn vị công tác:………………………………………………………. Đã hoàn thành Khóa đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá Từ ngày……………………..đến ngày………………………………. Tại………………………………………………………………………. | | | |
| QĐ công nhận kết quả khóa học số…. ngày…/…/… Số chứng chỉ:……... | | …, ngày….tháng….năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) | |
| | | | |
C. Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức về thẩm định giá
| Đơn vị…….. (Tên đơn vị tổ chức khóa học CNKTTĐG) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| GIẤY CHỨNG NHẬN CẬP NHẬT KIẾN THỨC VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ NĂM…….. Chứng nhận: Ông (Bà)…………………………………………………………………………….. Ngày sinh: ……………… Quê quán………………………………………………………………. Đơn vị công tác:…………………………………………………………………………………….. Số thẻ thẩm định viên về giá: …………… ngày cấp: …………………………………………… Đã hoàn thành Khóa đào tạo nghiệp vụ về thẩm định giá Từ ngày……………………..đến ngày………………………….…………………………………. Tại…………………………………………………………………………………………………….. | | |
| QĐ công nhận kết quả khóa học số…. ngày…/…/… Số chứng chỉ:……... | | …, ngày….tháng….năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| | | |
1 Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015 (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 204/2014/TT-BTC).
- Thông tư số 11/2019/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019 (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 11/2019/TT-BTC).
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư trên.
2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá”.
3 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
4 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4, Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
5 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4, Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
6 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4, Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
7 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
8 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
10 Khoản này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
11 Khoản này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
12 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
13 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
14 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
15 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
16 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
17 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
18 Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 65/2015/NĐ-CP ngày 07/8/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật và Nghị định số 49/2016/NĐ-CP ngày 27/5/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn.
19 Điều 3 Thông tư số 11/2019/TT-BTC quy định như sau:
“Đối với các khóa học/ lớp học đã tổ chức trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực vẫn tiếp diễn thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 204/2014/TT-BTC cho đến khi hoàn thành khóa học/lớp học”.
20 Điều 4 Thông tư số 11/2019/TT-BTC quy định như sau:
“1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2019.
2. Cục trưởng Cục Quản lý giá, Chánh Văn phòng Bộ, người đứng đầu Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá, đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá; doanh nghiệp thẩm định giá, thẩm định viên về giá và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) để xem xét, giải quyết./.”
21 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 04 năm 2019.
1 Ghi rõ kỳ báo cáo, ví dụ năm 2015.
2 Năm liền kề của kỳ báo cáo, ví dụ năm 2016.
3 Chỉ áp dụng cho đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá.
1 Ghi rõ kỳ báo cáo, ví dụ năm 2015.
2 Năm liền kề của kỳ báo cáo, ví dụ năm 2016.