Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2019 và áp dụng từ năm tài chính 2019. Thông tư này thay thế Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08 tháng 10 năm 2014 về hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-Ttg ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, CQ ngang bộ, CQ thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước, - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ; Bộ Tài chính; - UBND, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCNH (5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/3/2019 của Bộ Tài chính)
I. Chỉ tiêu
Đơn vị tính: ....... đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Tổng thu nhập | | | | |
| 1 | Thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Thu hoạt động tài chính | | | | |
| 3 | Thu nhập khác | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | |
| 1 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | | | |
| 3 | Chi hoạt động quản lý công vụ | | | | |
| 4 | Chi phí khác | | | | |
| III | Kết quả tài chính trước thuế | | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN (nếu có) | | | | |
| V | Chênh lệch thu chỉ sau thuế | | | | |
| VI | Chỉ tiêu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Thuyết minh
1. Đánh giá tình hình hoạt động nghiệp vụ của năm thực hiện.
2. Đánh giá tình hình tài chính của năm thực hiện (thu nhập, chi phí, lãi, lỗ).
3. Kế hoạch hoạt động nghiệp vụ cho năm kế hoạch.
4. Kế hoạch tài chính của năm kế hoạch, bao gồm các nội dung:
- Các giả định được sử dụng để xây dựng kế hoạch tài chính, kế hoạch thu nhập, chi phí, chênh lệch thu chi (chi tiết từng loại thu nhập - chi phí theo Phụ lục 2); lý do xây dựng kế hoạch tăng, giảm đối với từng loại thu nhập, chi phí.
- Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn.
- Kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định (chi tiết theo Phụ lục 3).
- Kế hoạch lao động, tiền lương, tiền thưởng.
LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký và ghi rõ họ tên) | .... ngày .... tháng....năm.... GIÁM ĐỐC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 2
CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU NHẬP - CHI PHÍ NĂM....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/3/2019 của Bộ Tài chính)
I. THU NHẬP
Đơn vị tính: ....... đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại thu nhập | | | | |
| | .......... | | | | |
| II | Thu hoạt động tài chính | | | | |
| | .......... | | | | |
| | .......... | | | | |
| III | Thu nhập khác | | | | |
| | .......... | | | | |
| | .......... | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xác định thu nhập và phân tích lý do tăng giảm từng loại thu nhập trong năm kế hoạch
II. CHI PHÍ
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại Chi phí | | | | |
| | .......... | | | | |
| | .......... | | | | |
| II | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Chi hoạt động quản lý công vụ | | | | |
| | .......... | | | | |
| IV | Chi phí khác | | | | |
| | .......... | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xây dựng chi phí và phân tích lý do tăng giảm từng loại Chi phí trong năm kế hoạch
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH MUA SẮM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH NĂM ...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/3/2019 của Bộ Tài chính)
I. Kế hoạch mua sắm tài sản cố định
Đơn vị tính: ....... đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| | Chi tiết | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
II. Thuyết minh
- Về tình hình tài sản hiện có.
- Dự kiến kế hoạch mua sắm tài sản cố định trong năm (nêu rõ lý do, sự cần thiết).
Phụ lục 4
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU CHI TÀI CHÍNH NĂM ...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/3/2019 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: ....... đồng
| Số hiệu Tài khoản | Nội dung | Số phát sinh trong năm | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | THU NHẬP | | |
| | Thu nhập hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục thu nhập | | |
| | ................ | | |
| | Thu hoạt động tài chính | | |
| | ................ | | |
| | Thu nhập khác | | |
| | ................ | | |
| II | CHI PHÍ | | |
| | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục chi phí | | |
| | ................ | | |
| | Chi trích lập dự phòng rủi ro | | |
| | Chi phí dự phòng rủi ro bảo lãnh | | |
| | Chi phí dự phòng tài chính | | |
| | Chi từ hoạt động tài chính | | |
| | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | |
| | ................ | | |
| | Chi phí cho quản lý và công vụ | | |
| | Chi về tài sản | | |
| | Chi phí khác | | |
| | ................ | | |
| III | CHÊNH LỆCH THU CHI (III = I - II) | | |
LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký và ghi rõ họ tên) | .... ngày .... tháng....năm.... GIÁM ĐỐC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 5
BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI KẾT QUẢ TÀI CHÍNH VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ NĂM ...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BTC ngày 18/3/2019 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: ....... đồng
| STT | Phân phối thu nhập | Số dư đầu năm | Số phát sinh trong năm | | Số dư cuối năm | Ghi chú |
||||||||
| | | | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 2 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 3 | Quỹ thưởng người quản lý | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký và ghi rõ họ tên) | .... ngày .... tháng....năm.... GIÁM ĐỐC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)