Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC(05). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Bình Thuận tại khu vực Hòa Phú, gồm các vị trí có tọa độ như sau:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HP1 | 11°09’13,3” | 108°31’29,4” | 11°09’17,0” | 108°31’23,0” |
| HP2 | 11°08’43,3” | 108°32’39,4” | 11°08’47,0” | 108°32’33,0” |
| HP3 | 11°08’18,3” | 108°33’08,4” | 11°08’22,0” | 108°33’02,0” |
| HP4 | 11°07’09,3” | 108°33’59,4” | 11°07’13,0” | 108°33’53,0” |
| HP5 | 11°06’57,3” | 108°33’48,4” | 11°07’01,0” | 108°33’42,0” |
| HP6 | 11°09’01,3” | 108°31’19,4” | 11°09’05,0” | 108°31’12,0” |
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Bình Thuận tại khu vực Phan Thiết, gồm các vị trí có tọa độ như sau:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PT1 | 10°54’59,3” | 108°06’22,4” | 10°55’03,0” | 108°06’15,0” |
| PT2 | 10°53’48,3” | 108°10’14,4” | 10°53’52,0” | 108°10’07,0” |
| PT3 | 10°53’00,3” | 108°10’14,4” | 10°53’04,0” | 108°10’07,0” |
| PT4 | 10°53’00,3” | 108°08’14,4” | 10°53’04,0” | 108°08’07,0” |
| PT5 | 10°53’54,3” | 108°05’45,4” | 10°53’58,0” | 108°05’38,0” |
| PT6 | 10°54’39,3” | 108°05’55,4” | 10°54’43,0” | 108°05’48,0” |
| PT7 | 10°54’57,3” | 108°06’08,4” | 10°55’01,0” | 108°06’01,0” |
| Đường vĩ tuyến | 10°55’13,3” | | 10°55’17,0” | |
3. Phạm vi vùng nước cảng biển Bình Thuận tại khu vực Phú Quý, gồm các vị trí có tọa độ như sau:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PQ1 | 10°30’12,3” | 108°57’10,4” | 10°30’16,0” | 108°57’03,0” |
| PQ2 | 10°30’02,3” | 108°57’15,4” | 10°30’06,0” | 108°57’08,0” |
| PQ3 | 10°29’38,3” | 108°57’12,4” | 10°29’42,0” | 108°57’05,0” |
| PQ4 | 10°29’23,3” | 108°55’08,4” | 10°29’27,0” | 108°55’01,0” |
| PQ5 | 10°30’40,3” | 108°55’01,4” | 10°30’44,0” | 108°54’54,0” |
| PQ6 | 10°30’00,3” | 108°57’01,4” | 10°30’04,0” | 108°56’54,0” |
| PQ7 | 10°30’11,3” | 108°57’04,4” | 10°30’15,0” | 108°56’57,0” |
4. Phạm vi vùng nước cảng biển Bình Thuận tại khu vực các cảng biển dầu khí ngoài khơi, gồm vị trí có tọa độ như sau:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HN | 10°22’28,3” | 108°30’07,4” | 10°22’32,0” | 108°30’01,0” |
| STĐ | 10°25’20,3” | 108°23’44,4” | 10°25’24,0” | 108°23’38,0” |
| STV | 10°21’49,3” | 108°22’37,4” | 10°21’52,0” | 108°22’30,0” |
| TL - ĐĐ | 10°08’02,3” | 108°34’03,4” | 10°08’06,0” | 108°33’56,0” |
5. Phạm vi vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná, gồm các vị trí có tọa độ như sau:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| CN1 | 11°18’22,2” | 108°54’53,4” | 11°18’26,0” | 108°54’47,0” |
| CN2 | 11°16’43,2” | 108°54’24,4” | 11°16’47,0” | 108°54’17,0” |
| VT1 | 11°17’17,2” | 108°46’35,4” | 11°17’20,0” | 108°46’29,0” |
6. Ranh giới quy định trách nhiệm quản lý về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Ninh Thuận (tính từ đường ranh giới về phía Nam):
| Ranh giới | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| | 11°25’00,0” | - | 11°25’03,7” | - |