Điều 1
. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, như sau:
1. Sửa đổi mục II, III, Khoản 1, Điều 1
“1. Định mức tính theo biên chế của cấp có thẩm quyền giao
STT
Loại hình đơn vị
Định mức chi khác
(Triệu đồng/biên chế/năm)
I
MTTQ và các đoàn thể chính trị
45,0
II
Cơ quan quản lý nhà nước
1
Văn phòng HĐND tỉnh, UBND tỉnh
52,0
2
Dưới 30 biên chế
39,5
3
Từ 30 biên chế đến 59 biên chế
33,5
4
Từ 60 biên chế trở lên
32,5
2. Sửa đổi số thứ tự 3.2, Tiết 3, Mục I và Mục II, Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 2
“4.1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp y tế cấp tỉnh
(Ngân sách hỗ trợ)
STT
Loại hình đơn vị
Định mức chi khác
(Triệu đồng/giường bệnh/năm)
I
Khám chữa bệnh
3.2
Bệnh viện chuyên khoa dưới 100 giường
24,0
II
Khối y tế dự phòng
18,3
3. Sửa đổi số thứ tự 1, Điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2
“
4.2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo cấp tỉnh
(Ngân sách hỗ trợ)
STT
Loại hình đơn vị
Định mức chi khác
(Triệu đồng/học sinh/năm)
1
Sự nghiệp giáo dục (tính theo học sinh)
-
Trung học phổ thông
1,12
-
Trung học phổ thông chuyên
3,70
-
Trường dân tộc nội trú
3,70
4. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ bảy, Điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2
“Đối với Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh: Ngân sách nhà nước đảm bảo dự toán chi theo cơ cấu: Chi quỹ tiền lương tối đa 81%, chi khác tối thiểu 19%.”
5. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 4
“Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi.
Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.
STT
Vùng
Định mức phân bổ năm 2017
1
Đô thị
1.538.274
2
Miền núi
2.563.588
3
Vùng cao
3.949.535
6. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 7
“Phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm
.
STT
Vùng
Định mức phân bổ năm 2017
1
Đô thị
109.058
2
Miền núi
146.809
3
Vùng cao
192.056
7.
Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 8
“Phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.
STT
Vùng
Định mức phân bổ năm 2017
1
Đô thị
9.063
2
Miền núi
9.646
3
Vùng cao
12.476
8. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 9
“Phân bổ theo tiêu chí dân số
Đơn vị tính: Đồng/người dân/năm.
STT
Vùng
Định mức phân bổ năm 2017
1
Đô thị
9.063
2
Miền núi
9.646
3
Vùng cao
12.476
9.
Bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Điều 2:
“4.3. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên đối với đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội; sự nghiệp văn hóa - thể thao - du lịch; sự nghiệp phát thanh truyền hình và các sự nghiệp kinh tế khác: Chi lương và các khoản có tính chất lương đảm bảo tối đa 81%, chi khác tối thiểu 19% dự toán chi thường xuyên theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng.”