Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
2. Thông tư số 05/2018/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 8 Điều 1 Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ LĐTBXH (để b/c); - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở LĐTB&XH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các Hội, đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, PC, BHXH. | BỘ TRƯỞNG Đào Ngọc Dung
PHỤ LỤC
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU CHỈNH LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI VÀ TRỢ CẤP HÀNG THÁNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 44/2019/NĐ-CP (Kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Đối tượng | Số người hưởng chế độ ( người ) | Mức hưởng bình quân tháng 6/2019 ( đ ồ ng/tháng ) | Mức hưởng bình quân tăng thêm ( đ ồ ng/tháng ) | Tổng kinh phí tăng thêm do điều chỉnh theo Nghị định số 44/ 2019/NĐ-CP ( triệu đồng ) |
||||||
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1. Hưu trí BHXH bắt buộc: + Trong đó: Nguồn NSNN bảo đảm Nguồn quỹ BHXH 2. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp: + Trong đó: Nguồn NSNN bảo đảm Nguồn quỹ BHXH 3. Mất sức lao động 4. Trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg, Quyết định số 613/QĐ-TTg 5. Công nhân cao su 6. Cán bộ xã, phường, thị trấn 7. Hưu trí BHXH tự nguyện ( kể cả trợ cấp hàng tháng từ quỹ BHXH nông dân Nghệ An chuyển sang) | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Người lập biểu (Ký tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)