Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ……………………………………………………………, các Ông, Bà có tên tại Điều 1, Giám đốc (người sử dụng lao động) và cá nhân có liên quan đến vụ tai nạn lao động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ GTVT; - Bộ LĐTBXH; - Cảng vụ H H ………. ; - Lưu: V T . | CỤC TRƯỞNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG CẤP CƠ SỞ/CHỦ TÀU (6 THÁNG HOẶC CẢ NĂM) Ban hanh kèm theo Thông tư số 37/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị báo cáo: (ghi tên cơ sở là chủ tàu)
| Địa chỉ: | Mã huyện, quận 1 : | | | | | |
||||||||
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG
Kỳ báo cáo (6 tháng hoặc cả năm) ...năm ...
Ngày báo cáo:……………………
| Thuộc loại hình cơ s ở 2 (doanh nghiệp): ……………………… | Mã loại hình cơ s ở: | | | | | |
||||||||
Đơn vị nhận báo cáo: Cảng vụ hàng hải.
| Lĩnh vực sản xuất chính của cơ s ở: ………… 3 ……………. | Mã lĩnh vực: | | | | | |
||||||||
Tổng số lao động của cơ sở: ……………. người, trong đó nữ: ……………….. người
Tổng quỹ lương: …………………………….triệu đồng
I. Tình hình chung tai nạn lao động
| Tên chỉ tiêu thống kê | Mã số | Phân loại TNLĐ theo m ứ c độ thương tật | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Số vụ ( Vụ) | | | Số người bị nạn (Người) | | | | | | | |
| | | T ổ ng số | S ố vụ có người chết | S ố vụ có từ 2 người bị nạn trở lên | Tổng số | | Số LĐ nữ | | Số người chết | | S ố người bị thương năng | |
| | | | | | Tổng số | Nạn nhân không thuộc quyền qu ả n lý | Tổng số | Nạn nhân không thuộc quyền qu ả n lý | Tổng số | Nạn nhân không thuộc quyền qu ả n lý | T ổ ng số | Nạn nhân không thuộc quyền qu ả n lý |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1. Tai n ạ n lao động | | | | | | | | | | | | |
| 1.1. Phân theo nguyên nhân xảy ra TNLĐ 4 | | | | | | | | | | | | |
| a. Do người sử dụng lao động | | | | | | | | | | | | |
| Không có thiết bị an toàn hoặc thiết bị không đảm bảo an toàn | | | | | | | | | | | | |
| Không có phương tiện bảo vệ cá nhân hoặc phương tiện bảo vệ cá nhân không tốt | | | | | | | | | | | | |
| Tổ chức lao động chưa hợp lý | | | | | | | | | | | | |
| Chưa huấn luyện hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động chưa đầy đủ | | | | | | | | | | | | |
| Không có quy trình an toàn hoặc biện pháp làm việc an toàn | | | | | | | | | | | | |
| Điều kiện làm việc không tốt | | | | | | | | | | | | |
| b. Do người lao động | | | | | | | | | | | | |
| Vi phạm nội quy, quy trình, quy chuẩn, biện pháp làm việc an toàn | | | | | | | | | | | | |
| Không sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân | | | | | | | | | | | | |
| c. Khách quan khó tránh/ Nguyên nhân chưa kể đến | | | | | | | | | | | | |
| 1.2. Phân theo yếu tố gây chấn thương 5 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| 1.3. Phân theo nghề nghiệp 6 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| 2. Tai nạn được hưởng trợ cấp theo quy định tại Khoản 2 Điều 39 Luật ATVSLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 3. Tổng số (3=1+2) | | | | | | | | | | | | |
II. Thiệt hại do tai nạn lao động
| T ổ ng s ố ngày nghỉ vì tai nạn lao động (k ể c ả ngày ngh ỉ chế độ) | Chi phí tính bằng tiền ( 1. 000 đ) | | | | Thiệt hại tài sản (1.000 đ) |
|||||||
| | Tổng số | Khoản chi cụ thể của cơ sở | | | |
| | | Y tế | Tr ả lương trong thời gi a n Điều trị | Bồi thường /Trợ cấp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
CHỦ TÀU (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng d ấu )
____________________
Một số lưu ý khi ghi bảng:
1 Ghi mã số theo Danh Mục đơn vị hành chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê.
2 Ghi tên, mã số theo danh Mục và mã số các đơn vị kinh tế, hành chính sự nghiệp theo quy định pháp luật hiện hành trong báo cáo thống kê.
3 Ghi tên ngành, mã ngành theo Hệ thống ngành kinh tế do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê.
4 Ghi 01 nguyên nhân chính gây tai nạn lao động.
5 Ghi tên và mã số theo danh mục yếu tố gây chấn thương.
6 Ghi tên và mã số nghề nghiệp theo danh Mục nghề nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê.
PHỤ LỤC VI
MẪU BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG HÀNG HẢI (6 THÁNG HOẶC CẢ NĂM) Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TAI NẠN LAO ĐỘNG HÀNG HẢI KỲ BÁO CÁO (6 tháng hoặc cả năm) ……….. NĂM…………….
Ngày báo cáo:……………………………….
Kính gửi: ……………….…(1)…………………………………
I. Thông tin tổng quan
| TT | Loại hình cơ sở | M ã số | Cơ s ở/ch ủ tàu | | Lực lượng lao đ ộ n g | | | Tổng số TNLĐ | | | Tần suất TNLĐ (2) | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | T ổ n g s ố | Số cơ sở t ham gia báo cáo | T ổ n g s ố lao động | Số lao động tham gia b á o c á o | Số lao động nữ | Số người b ị nạn | | | K TN LĐ | K chết | |
| | | | | | | | | T ổ n g số | Số n g ười bị chết | S ố người bị thươn g n ặ n g | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Số th ố ng kê t ừ Báo cáo của cơ s ở/ chủ tàu thuộc đối tượng nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 của Thông tư | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổng số | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Loại hình... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| II | Số thống kê t ừ Khai báo của ch ủ tàu thu ộ c đ ố i t ượ ng nêu t ạ i Điểm b Khoản 1 Điều 2 của Thông tư | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | (3) | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
II. Phân loại tai nạn lao động
| TT | Tên chỉ tiêu thống kê | Mã số | Theo mức độ thương tật | | | | | | | Thiệt hại do TNLĐ | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | Số vụ TNLĐ | | | Số người bị nạn TNLĐ | | | | Tổng số ngày nghỉ vì tai nạn lao động | Chi phí tính bằng tiền (1.000 đ) | | | | |
| | | | Tổng số | Số vụ có người chết | Số vụ có từ 2 người bị nạn trở lên | Tổng số | Số lao động nữ | Số người chết | Số người bị thương nặng | | Tổng số | Khoản chi cụ thể của cơ sở | | | Thiệt hại tài sản (1.000 đ) |
| | | | | | | | | | | | | Y tế | Trả lương trong thời gian điều trị | Bồi thường/ Trợ cấp | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Số thống k ê từ Báo cáo c ủ a cơ s ở /chủ tàu thuộc đ ối tượng nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 của Thôn g tư | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | T ổ ng s ố | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Phân theo nguyên nhân | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phân theo yếu t ố g â y chấn thương | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Ph â n t heo nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Số thống k ê từ Khai báo của chủ tàu thuộc đ ối tượng nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 của Th ô ng tư | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ph â n theo nguyên nh â n | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phân theo yếu tố g ây ch ấ n th ương | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Ph â n theo ngh ề n g hiệp | | | | | | | | | | | | | | |
Một số lưu ý khi ghi vào bảng tại Phụ lục VI:
(1) Cơ quan quản lý nơi nhận báo cáo
(2) Tần suất TNLĐ được tính theo công thức: . Trong đó: N số người bị TNLĐ hoặc số người chết trong kỳ báo cáo; P là tổng số lao động trong kỳ báo cáo.
(3) Ghi số chủ tàu khai báo
(4) Ghi theo kết luận tại Biên bản điều tra tai nạn lao động
(5) Ghi tên và mã số theo danh mục yếu tố gây chấn thương
(6) Ghi tên và mã số nghề nghiệp theo danh mục nghề nghiệp theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê
(7) Ghi theo kết luận tại Biên bản điều tra tai nạn lao động
(8) Ghi tên và mã số theo danh mục yếu tố gây chấn thương
(9) Ghi tên và mã số nghề nghiệp theo danh mục nghề nghiệp theo danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của Luật Thống kê
Ng ườ i lập báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên) | Lãnh đạo Cơ quan, đ ơ n vị (Ký, ghi r õ họ tên, chức vụ và đ ó ng d ấ u)