Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
2. Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTBXH ngày 03 tháng 7 năm 2017 Quy định chi tiết và hướng thực hiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW các đoàn thể và các Hội; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty hạng đặc biệt; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đăng Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử DN vừa và nhỏ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Cục ATLĐ, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG HUẤN LUYỆN NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư số 31/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018)
| T | NỘI DUNG HUẤN LUYỆN | Thời gian huấn luyện (giờ) | | | |
|||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra |
| I | Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 1 | Tổng quan về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 6 | 6 | 0 | 0 |
| 2 | Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 3 | Các quy định cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, các cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ và kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| II | Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động | 28 | 23 | 4 | 1 |
| 1 | Tổ chức bộ máy, quản lý và thực hiện các quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2 | Kiến thức cơ bản về các yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa. | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 3 | Phương pháp cải thiện điều kiện lao động. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 4 | Văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 5 | Nghiệp vụ công tác tự kiểm tra; công tác Điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động. | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 6 | Phân tích, đánh giá rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; xây dựng hệ thống quản lý về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 4 | 3 | 1 |
| 7 | Xây dựng nội quy, quy chế, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; phòng, chống cháy nổ trong cơ sở lao động; xây dựng, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động hàng năm; công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật, thống kê, báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 8 | Công tác kiểm định, huấn luyện và quan trắc môi trường lao động; quản lý máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động; hoạt động thông tin, tuyên truyền về an toàn, vệ sinh lao động. | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 9 | Công tác sơ cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động. | 3 | 2 | 1 | 0 |
| III | Nội dung huấn luyện chuyên ngành | 8 | 6 | 2 | 0 |
| | Kiến thức tổng hợp về các loại máy, thiết bị, các chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại; quy trình làm việc an toàn với máy, thiết bị, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 6 | 2 | 0 |
| IV | Kỹ năng huấn luyện | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 1 | Kỹ năng biên soạn bài giảng. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2 | Phương pháp huấn luyện. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 3 | Kỹ năng tư vấn, hướng dẫn, thông tin, tuyên truyền về an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 4 | Kỹ năng sử dụng các phương tiện hỗ trợ huấn luyện. | 0,5 | 0,5 | 0 | 0 |
| 5 | Kỹ năng tổ chức khóa huấn luyện. | 0,5 | 0,5 | 0 | 0 |
| Tổng cộng | | 48 | 41 | 6 | 1 |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH KHÓA HUẤN LUYỆN NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư số /2018/TT-BLĐTBXH ngày tháng năm 2018)
- Kích thước: 21 x 29,7cm;
- Mặt ngoài in nội dung như sau:
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy khi được người có thẩm quyền yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào Giấy chứng nhận. 3- Không được cho người khác mượn. 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Tổ chức huấn luyện nơi cấp Giấy chứng nhận. 5- Định kỳ 5 năm một lần, người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải tham gia khóa tập huấn cập nhật kiến thức, thông tin chính sách, pháp luật, khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động.. | (1) …………………………. (2) …………………………. GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH KHÓA HUẤN LUYỆN NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|||
(1) Tên cơ quan chủ quản cấp trên của tổ chức, doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận, chữ in hoa thường;
(2) Tên tổ chức, doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận, chữ in hoa đậm.
Mặt trong in nội dung như sau:
| Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai Số GCN: ……(1)……/20….. | | | | | | | | Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai | | | | | | | | | Số GCN: ……(1)……/20….. | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH KHÓA HUẤN LUYỆN NGƯỜI HUẤN LUYỆN AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG 1. Họ và tên: ................................................ 2. Giới tính (nam/ nữ): .................................. 3. Ngày, tháng, năm sinh: ............................. 4. Quốc tịch: ................................................ 5. Số CMND/Căn cước /hộ chiếu .................. ngày cấp: ………….Nơi cấp:……………….. 6. Chức vụ: ................................................. 7. Trình độ chuyên môn: ............................... 8. Đơn vị công tác ....................................... 9. Đã hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được tổ chức từ ngày ... tháng…..năm ……..đến ngày……. tháng ……..năm ………. ………, ngày …..tháng .... năm……. Người cấp giấy chứng nhận (Ký tên, đóng dấu) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Số GCN: ……(1)……/20….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(1) Đánh số giấy chứng nhận theo số thứ tự trong năm cấp giấy chứng nhận.
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA TẬP HUẤN CẬP NHẬT KIẾN THỨC ĐỊNH KỲ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (Ban hành theo Thông tư số /2018/TT-BLĐTBXH ngày tháng năm 2018)
- Kích thước: 21x29,7cm;
- Mặt ngoài in nội dung như sau:
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý 1- Xuất trình giấy khi được người có thẩm quyền yêu cầu. 2- Không được tẩy xóa, sửa chữa, tự ghi vào Giấy chứng nhận. 3- Không được cho người khác mượn. 4- Khi thất lạc phải báo ngay cho Tổ chức huấn luyện nơi cấp Giấy chứng nhận. 5- Định kỳ 5 năm một lần, người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải tham gia khóa tập huấn cập nhật kiến thức, thông tin chính sách, pháp luật, khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động.. | (1) …………………………. (2) …………………………. GIẤY CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA TẬP HUẤN CẬP NHẬT KIẾN THỨC ĐỊNH KỲ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|||
(1) Tên cơ quan chủ quản cấp trên (nếu có) của tổ chức, doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận, chữ in hoa thường;
(2) Tên tổ chức, doanh nghiệp cấp giấy chứng nhận, chữ in hoa đậm.
Mặt trong in nội dung như sau:
| Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai Số GCN: ……(1)……/20….. | | | | | Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai | | Số GCN: ……(1)……/20….. | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN THAM GIA KHÓA TẬP HUẤN CẬP NHẬT KIẾN THỨC ĐỊNH KỲ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG 1. Họ và tên: ................................................ 2. Giới tính (nam/ nữ): .................................. 3. Ngày, tháng, năm sinh: ............................. 4. Quốc tịch: ................................................ 5. Số CMND/Căn cước /hộ chiếu .................. ngày cấp: ………….Nơi cấp:………………...... 6. Chức vụ: ................................................. 7. Trình độ chuyên môn: ............................... 8. Đơn vị công tác ....................................... 9. Đã tham gia khóa tập huấn cập nhật kiến thức định kỳ an toàn, vệ sinh lao động cho người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được tổ chức từ ngày ... tháng ... năm….. đến ngày ... tháng ... năm…. ………, ngày …..tháng .... năm……. Người cấp giấy chứng nhận (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 3 cm x 4 cm đóng dấu giáp lai | | | | | | | | | |
| Số GCN: ……(1)……/20….. | | | | | | | | | | |
(1) Đánh số giấy chứng nhận theo số thứ tự trong năm cấp giấy chứng nhận.