Điều 32. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019.
2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 07/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành quy định về kiểm định viên chất lượng dạy nghề;
b) Thông tư số 42/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quy trình thực hiện kiểm định chất lượng dạy nghề.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn./.
BỘ TRƯỞNG Đào Ngọc Dung
PHỤ LỤC 1
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 27/2018/TT-LĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| <TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ> <TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> ______________________ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI NĂM..... <Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp> .........., tháng....... năm......... |
||
<TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ>
<TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> ______________________
Ngày tháng năm
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI
NĂM...............
<Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp>
Danh sách thành viên Đoàn đánh giá ngoài
| STT | Họ và tên | Chức vụ - Đơn vị công tác | Trách nhiệm trong Đoàn đánh giá ngoài | Tiêu chí, tiêu chuẩn phụ trách | Chữ ký |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Danh sách chuyên gia tham gia khảo sát thực tế và tư vấn (nếu có)
| STT | Họ và tên | Chức vụ - Đơn vị công tác | Nhóm ngành, nghề đào tạo phân công chuyên gia thực hiện tư vấn |
|||||
| | | | |
| | | | |
THÔNG TIN VỀ CHUYÊN MÔN CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN, CHUYÊN GIA (nếu có)
- Số lượng nhóm ngành, nghề đào tạo của cơ sở (đối với các ngành, nghề đang tổ chức đào tạo):.......... nhóm ngành, nghề đào tạo;
- Số lượng nhóm ngành, nghề đào tạo có kiểm định viên hoặc chuyên gia có chuyên môn phù hợp:.......... nhóm ngành, nghề đào tạo. Tỷ lệ:...... %.
| STT | Ngành, nghề đào tạo | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Họ và tên Kiểm định viên hoặc Chuyên gia có chuyên môn phù hợp | Chuyên ngành đào tạo của Kiểm định viên hoặc Chuyên gia | Kinh nghiệm làm việc liên quan đến nhóm ngành nghề đào tạo |
|||||||
| 1 | <Liệt kê tên các ngành, nghề đang tổ chức đào tạo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp> | <Tên Nhóm ngành nghề đào tạo (Mã cấp III) do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại d anh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng > | ... | ... | ... |
| 2 | ... | ... | ... | ... | ... |
| 3 | ... | ... | ... | ... | ... |
| ... | ... | ... | ... | ... | ... |
NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI
ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Phần I. TỔNG QUAN
1. Giới thiệu về Đoàn đánh giá ngoài
2. Tóm tắt nhận xét của Đoàn đánh giá ngoài về báo cáo tự đánh giá
Phần II. ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
1. Bảng điểm tổng hợp đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng [1]
2. Đánh giá chi tiết tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
Tiêu chí 1:.......... [2]
Tiêu chí 2:..........
..................:..........
Tiêu chí n:..........
PHẦN III. TỔNG KẾT NHỮNG ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM CẦN CẢI THIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Điểm mạnh của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 2. Điểm cần cải thiện của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
3. Đề xuất, kiến nghị: - Đề xuất, kiến nghị với cơ sở giáo dục nghề nghiệp - Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan khác
PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Kết quả kiểm tra minh chứng sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá và minh chứng bổ sung 3 Phụ lục 2. Thông tin cơ bản về cơ sở giáo dục nghề nghiệp được đánh giá ngoài 4 Phụ lục 3. Quyết định thành lập Đoàn đánh giá ngoài
Mẫu 1.1. BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN
| TT | Tiêu chí, tiêu chuẩn ( ghi đầy đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn ) | Điểm chuẩn | Tự đánh giá của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Đánh giá của đoàn đánh giá ngoài | Tỷ lệ điểm đánh giá tiêu chí (Điểm đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài trên điểm chuẩn) |
|||||||
| | ĐỀ XUẤT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC | | < Đạt tiêu chuẩn/ Không đạt tiêu chuẩn> | < Đạt tiêu chuẩn/ Không đạt tiêu chuẩn> | |
| | Tổng điểm | | <Điểm> | <Điểm> | |
| 1 | Tiêu chí 1:..................... | | <Điểm> | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 1.1………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 1.2………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | ………………………..… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| 2 | Tiêu chí 2:...................... | | <Điểm> | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 2.1………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 2.2………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | ………………………... | | <Điểm> | <Điểm> | |
| .... | (Các tiêu chí còn lại trình bày tương tự như Tiêu chí 1, Tiêu chí 2) | | <Điểm> | <Điểm> | |
Mẫu 1.2. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT TIÊU CHÍ <N>
TIÊU CHÍ <N>:...<Nội dung tiêu chí N>...
1. Điểm đánh giá:
| Tiêu chí, tiêu chuẩn | Điểm cơ sở giáo dục nghề nghiệp tự đánh giá | Điểm Đoàn đánh giá ngoài đánh giá |
||||
| Tiêu chí N | <Điểm> | <Điểm> |
| Tiêu chuẩn N.1 | <Điểm> | <Điểm> |
| Tiêu chuẩn N.2 | <Điểm> | <Điểm> |
| ... | <Điểm> | <Điểm> |
| Tiêu chuẩn N.j | <Điểm> | <Điểm> |
2. Các điểm mạnh:…
3. Các điểm cần cải thiện:…
4. Đề xuất, kiến nghị đối với Cơ sở giáo dục nghề nghiệp:…
Tiêu chuẩn N.1:... <Nội dung tiêu chuẩn N.1>...
1. Mô tả, phân tích, nhận định:.............
2. Đánh giá tiêu chuẩn N.1:
| Cơ sở giáo dục nghề nghiệp tự đánh giá | Đoàn đánh giá ngoài đánh giá |
|||
| <Điểm> | <Điểm> |
Tiêu chuẩn N.2:...<Nội dung tiêu chuẩn N.2>...
(Trình bày tương tự Tiêu chuẩn N.1)
.............................
Tiêu chuẩn N.j:...<Nội dung tiêu chuẩn N.j>...
(Trình bày tương tự Tiêu chuẩn N.1)
Mẫu 1.3. KẾT QUẢ KIỂM TRA MINH CHỨNG SỬ DỤNG TRONG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ MINH CHỨNG BỔ SUNG
1. Kiểm tra minh chứng Cơ sở giáo dục nghề nghiệp sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá cơ sở giáo dục nghề nghiệp
(Kéo dài bảng theo số lượng minh chứng và theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn)
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã MC | MC sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng | Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài | | Ghi chú (lý do đánh giá không hợp lệ) |
||||||||||
| | | | | | | Hợp lệ | Không hợp lệ | |
| 1 | 1 | 1 | 1.1.01 | | | | | |
| 2 | | | 1.1.02 | | | | | |
| … | | | ..... | <Là minh chứng đã được nêu tên trước đó và tiếp tục sử dụng để đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn khác thì ghi vào cột MC sử dụng chung> | | | | |
| … | 1 | 2 | 1.2.01 | | | | | |
| … | | | 1.2.02 | | | | | |
| … | | | ..... | | | | | |
2. Kiểm tra minh chứng do Đoàn đánh giá ngoài yêu cầu Cơ sở giáo dục nghề nghiệp bổ sung
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã MC | MC sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng | Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài | | Ghi chú (lý do đánh giá hợp lệ hoặc không hợp lệ…) |
||||||||||
| | | | | | | Hợp lệ | Không hợp lệ | |
| 1 | 1 | 1 | BS1.1.01 | | | | | |
| 2 | | | BS1.1.02 | | | | | |
| … | | | … | <Là minh chứng đã được nêu tên trước đó và tiếp tục sử dụng để đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn khác thì ghi vào cột MC sử dụng chung> | | | | |
| … | 1 | 2 | BS1.2.01 | | | | | |
| … | | | ..... | | | | | |
(Kéo dài bảng theo số lượng minh chứng bổ sung và theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn)
Mẫu 1.4. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ NGOÀI
| 1 | Tên Cơ sở giáo dục nghề nghiệp | |
||||
| 2 | Cơ quan chủ quản | |
| 3 | Loại hình (công lập/tư thục) | |
| 4 | Địa chỉ trụ sở chính | |
| 5 | Các phân hiệu/cơ sở đào tạo (nếu có) | |
| 6 | Năm thành lập | |
| 7 | Năm được nâng cấp thành trường trung cấp/trường cao đẳng (nếu có) | |
| 8 | Số lượng người học theo trình độ đào tạo tại thời điểm được đánh giá ngoài | |
| | Sơ cấp | |
| | Trung cấp | |
| | Cao đẳng | |
| 9 | Số cán bộ, nhà giáo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp tại thời điểm được đánh giá ngoài | - Cơ hữu:……; - Thỉnh giảng:……; |
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Kèm theo Thông tư số 27/2018/TT-LĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| <TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ> <TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> ______________________ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI Chương trình đào tạo:......................................... Trình độ:... <cao đẳng/trung cấp/sơ cấp>... <Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp> Năm............... .........., tháng....... năm......... |
||
<TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ>
<TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> ______________________
Ngày tháng năm
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI
Ngành/Nghề:...................................................
Trình độ:... <cao đẳng/trung cấp/sơ cấp>...
<Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp/ cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp >
Năm..............
Danh sách thành viên Đoàn đánh giá ngoài
| STT | Họ và tên | Chức vụ - Đơn vị công tác | Trách nhiệm trong Đoàn đánh giá ngoài | Tiêu chí, tiêu chuẩn phụ trách | Chữ ký |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Danh sách chuyên gia tham gia khảo sát thực tế và tư vấn ngoài (nếu có)
| STT | Họ và tên | Chức vụ - Đơn vị công tác |
||||
| | | |
| | | |
THÔNG TIN VỀ CHUYÊN MÔN CỦA KIỂM ĐỊNH VIÊN, CHUYÊN GIA (nếu có)
| Ngành, nghề đào tạo | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Họ và tên Kiểm định viên hoặc chuyên gia có chuyên môn phù hợp | Chuyên ngành đào tạo của Kiểm định viên hoặc chuyên gia | Kinh nghiệm làm việc liên quan đến ngành, nghề được đánh giá ngoài |
||||||
| <Tên chương trình đào tạo được đánh giá ngoài> | <Tên Nhóm ngành , nghề đào tạo (Mã cấp III) do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại d anh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng > | 1....... | ...... | ...... |
| | | ...... | ...... | ...... |
NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NGOÀI ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Phần I. TỔNG QUAN
1. Giới thiệu về Đoàn đánh giá ngoài
2. Tóm tắt nhận xét của Đoàn đánh giá ngoài về báo cáo tự đánh giá
Phần II. ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
1. Bảng điểm tổng hợp đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng [3]
2. Đánh giá chi tiết tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng
Tiêu chí 1:.......... [4]
Tiêu chí 2:..........
..................:..........
Tiêu chí n:..........
PHẦN III. TỔNG KẾT NHỮNG ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM CẦN CẢI THIỆN VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Điểm mạnh của chương trình đào tạo được đánh giá ngoài 2. Điểm cần cải thiện của chương trình đào tạo được đánh giá ngoài
3. Đề xuất, kiến nghị: - Đề xuất, kiến nghị với cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp - Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan khác
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kết quả kiểm tra minh chứng sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá và minh chứng bổ sung [5] Phụ lục 2: Thông tin cơ bản về Chương trình đào tạo được đánh giá ngoài 4 Phụ lục 3: Quyết định thành lập Đoàn đánh giá ngoài
Mẫu 2.1. BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN
| TT | Tiêu chí, tiêu chuẩn ( ghi đầy đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn ) | Điểm chuẩn | Tự đánh giá của cơ sở GDNN/ cơ sở hoạt động GDNN | Đánh giá của đoàn đánh giá ngoài | Tỷ lệ điểm đánh giá tiêu chí (Điểm đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài trên Điểm chuẩn) |
|||||||
| | ĐỀ XUẤT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC | | < Đạt tiêu chuẩn/ Không đạt tiêu chuẩn> | < Đạt tiêu chuẩn/ Không đạt tiêu chuẩn> | |
| | Tổng điểm | | <Điểm> | <Điểm> | |
| 1 | Tiêu chí 1:..................... | | <Điểm> | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 1.1………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 1.2………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | ………………………..… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| 2 | Tiêu chí 2:...................... | | <Điểm> | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 2.1………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 2.2………… | | <Điểm> | <Điểm> | |
| | ………………………... | | <Điểm> | <Điểm> | |
| .... | Các tiêu chí còn lại trình bày tương tự như Tiêu chí 1, Tiêu chí 2) | | <Điểm> | <Điểm> | |
Mẫu 2.2. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT TIÊU CHÍ <N>
TIÊU CHÍ <N>:...<Nội dung tiêu chí N>...
1. Điểm đánh giá:
| Tiêu chí, tiêu chuẩn | Điểm Cơ sở GDNN/Cơ sở hoạt động GDNN tự đánh giá | Điểm Đoàn đánh giá ngoài đánh giá |
||||
| Tiêu chí N | .... | ..... |
| Tiêu chuẩn N.1 | ..... | ..... |
| Tiêu chuẩn N.2 | ..... | ..... |
| ... | ...... | ..... |
| Tiêu chuẩn N.j | ...... | ...... |
2. Các điểm mạnh:…
3. Các điểm cần cải thiện:…
4. Đề xuất, kiến nghị đối với Cơ sở GDNN/Cơ sở hoạt động GDNN:…
Tiêu chuẩn N.1:...<Nội dung tiêu chuẩn N.1>...
1. Mô tả, phân tích, nhận định:.......................
2. Đánh giá tiêu chuẩn N.1:
| Cơ sở GDNN/Cơ sở hoạt động GDNN tự đánh giá | Đoàn đánh giá ngoài đánh giá |
|||
| <Điểm> | <Điểm> |
Tiêu chuẩn N.2:...<Nội dung tiêu chuẩn N.2>...
(Trình bày tương tự Tiêu chuẩn N.1)
.............................
Tiêu chuẩn N.j:...<Nội dung tiêu chuẩn N.j>...
(Trình bày tương tự Tiêu chuẩn N.1)
Mẫu 2.3. KẾT QUẢ KIỂM TRA MINH CHỨNG SỬ DỤNG TRONG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ MINH CHỨNG BỔ SUNG
1. Kiểm tra minh chứng sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá Chương trình đào tạo
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã MC | MC sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng | Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài | | Ghi chú (lý do đánh giá không hợp lệ) |
||||||||||
| | | | | | | Hợp lệ | Không hợp lệ | |
| 1 | 1 | 1 | 1.1.01 | | | | | |
| 2 | | | 1.1.02 | | | | | |
| … | | | ..... | <Là minh chứng đã được nêu tên trước đó và tiếp tục sử dụng để đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn khác thì ghi vào cột MC sử dụng chung> | | | | |
| … | 1 | 2 | 1.2.01 | | | | | |
| … | | | 1.2.02 | | | | | |
| … | | | ..... | | | | | |
(Kéo dài bảng theo số lượng minh chứng và theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn)
2. Kiểm tra minh chứng do Đoàn đánh giá ngoài yêu cầu bổ sung
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã MC | MC sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng | Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài | | Ghi chú (lý do đánh giá hợp lệ hoặc không hợp lệ…) |
||||||||||
| | | | | | | Hợp lệ | Không hợp lệ | |
| 1 | 1 | 1 | BS1.1.01 | | | | | |
| 2 | | | BS1.1.02 | | | | | |
| … | | | …. | <Là minh chứng đã được nêu tên trước đó và tiếp tục sử dụng để đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn khác thì ghi vào cột MC sử dụng chung> | | | | |
| … | 1 | 2 | BS1.2.01 | | | | | |
| … | | | BS1.2.02 | | | | | |
| … | | | ..... | | | | | |
(Kéo dài bảng theo số lượng minh chứng bổ sung và theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn)
Mẫu 2.4. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ NGOÀI
I. Thông tin về Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
| 1 | Tên Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |
||||
| 2 | Cơ quan chủ quản | |
| 3 | Loại hình (công lập/tư thục) | |
| 4 | Địa chỉ trụ sở chính | |
| 5 | Các phân hiệu/cơ sở đào tạo (nếu có) | |
| 6 | Năm thành lập | |
| 7 | Năm được nâng cấp thành trường trung cấp/trường cao đẳng (nếu có) | |
II. Thông tin về Chương trình đào tạo được đánh giá ngoài
| 1 | Tên Chương trình đào tạo | |
||||
| 2 | Tên Khoa phụ trách/quản lý Chương trình đào tạo (thời điểm hiện tại) | |
| 3 | Tháng, năm bắt đầu triển khai Chương trình đào tạo | |
| 4 | Địa chỉ các phân hiệu/cơ sở đào tạo có thực hiện Chương trình đào tạo | - Phân hiệu/cơ sở 1:….. - Phân hiệu/cơ sở 2:….. |
| 5 | Số lượng người học đang học tại trình độ của Chương trình đào tạo được đánh giá ngoài | |
| 6 | Số lượng nhà giáo đang giảng dạy Chương trình đào tạo | - Cơ hữu:……; - Thỉnh giảng:……; |
PHỤ LỤC 3
MẪU BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NGOÀI ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 27/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
<TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ> <TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày... tháng… năm……....
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NGOÀI
Năm...........
<Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp>
1. Bảng tổng hợp điểm đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn
| TT | Tiêu chí, tiêu chuẩn ( ghi đầy đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn ) | Điểm chuẩn | Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài | Tỷ lệ điểm đánh giá tiêu chí <Đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài trên Điểm chuẩn> |
||||||
| | ĐỀ XUẤT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC | | < Đạt tiêu chuẩn/ Không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng> | |
| | Tổng điểm | | <Điểm> | |
| 1 | Tiêu chí 1:..................... | | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 1.1………… | | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 1.2………… | | <Điểm> | |
| | ………………………..… | | <Điểm> | |
| 2 | Tiêu chí 2:...................... | | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 2.1………… | | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 2.2………… | | <Điểm> | |
| | ………………………... | | <Điểm> | |
| .... | Các tiêu chí còn lại trình bày tương tự như Tiêu chí 1, Tiêu chí 2) | | <Điểm> | |
2. Đề xuất, kiến nghị với cơ sở giáo dục nghề nghiệp
3. Đề xuất, kiến nghị khác
PHỤ LỤC 4
MẪU BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NGOÀI ĐỐI VỚI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Kèm theo Thông tư số 27/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
<TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ> <TÊN TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày... tháng … năm ……....
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NGOÀI
<Tên chương trình đào tạo:....................................>
Trình độ:... <cao đẳng/trung cấp/sơ cấp>
<Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp>
Năm......
1. Bảng tổng hợp điểm đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn
| TT | Tiêu chí, tiêu chuẩn ( ghi đầy đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn ) | Điểm chuẩn | Đánh giá của đoàn đánh giá ngoài | Tỷ lệ điểm đánh giá tiêu chí <Điểm đánh giá của Đoàn đánh giá ngoài trên Điểm chuẩn> |
||||||
| | ĐỀ XUẤT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC | | < Đạt tiêu chuẩn/Không đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng> | |
| | Tổng điểm | | <Điểm> | |
| 1 | Tiêu chí 1:..................... | | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 1.1………… | | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 1.2………… | | <Điểm> | |
| | ………………… | | <Điểm> | |
| 2 | Tiêu chí 2:...................... | | <Điểm> | ...% |
| | Tiêu chuẩn 2.1………… | | <Điểm> | |
| | Tiêu chuẩn 2.2………… | | <Điểm> | |
| | ………………………... | | <Điểm> | |
| .... | Các tiêu chí còn lại trình bày tương tự như Tiêu chí 1, Tiêu chí 2) | | <Điểm> | |
2. Đề xuất, kiến nghị với cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
3. Đề xuất, kiến nghị khác
[1] Bảng điểm tổng hợp đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng theo Mẫu 1.1
[2] Báo cáo đánh giá chi tiết Tiêu chí theo Mẫu 1.2
3 Kết quả kiểm tra minh chứng sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá và minh chứng bổ sung theo Mẫu 1.3
4 Thông tin cơ bản về cơ sở giáo dục nghề nghiệp được đánh giá ngoài theo Mẫu 1.4
[3] Bảng điểm tổng hợp đánh giá các tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng theo Mẫu 2.1
[4] Báo cáo đánh giá chi tiết Tiêu chí theo Mẫu 2.2
[5] Kết quả kiểm tra minh chứng sử dụng trong Báo cáo tự đánh giá và minh chứng bổ sung theo Mẫu 2.3
4 Thông tin cơ bản về Chương trình đào tạo được đánh giá ngoài theo Mẫu 2.4