Điều 16. Trách nhiệm thi hành
1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng các điều, khoản, điểm tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - V ă n phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm s á t nhân dân tối cao; - Ki ể m toán Nhà nước; - Cơ quan TW các đoàn thể và các Hội; - Sở LĐTBXH t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế v à T ổ ng công ty hạng đặc biệt; - Cục Kiểm tr a văn bản (Bộ Tư pháp); - Đăng Công báo; - C ổ ng Thông tin điện tử Chính phủ; - C ổ ng thông tin điện t ử DN vừa và nhỏ; - C ổ ng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, Cục ATLĐ, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Dũng
PHỤ LỤC 1
MẪU DẤU HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
1. Mẫu dấu hợp quy trong trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký, được chỉ định hoặc thừa nhận theo quy định của pháp luật
2. Mẫu dấu hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức
3. Kích thước dấu hợp quy
- H = 1.5 a
- C = 7.5 H
- A= 15 a
- B = 17 a
a (cm): tổ chức công bố hợp quy hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy tự lựa chọn
4. Dấu hợp quy có thể phóng to hoặc thu nhỏ nhưng phải đảm bảo đúng tỷ lệ, kích thước cơ bản của dấu hợp quy tại mục 3.
5. Dấu hợp quy được sử dụng trực tiếp trên sản phẩm, hàng hóa hoặc trên bao bì hoặc trong tài liệu kỹ thuật hoặc trên nhãn gắn trên sản phẩm, hàng hóa ở vị trí dễ thấy, dễ đọc.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu 01: Tem niêm phong mẫu;
Mẫu 02: Biên bản lấy mẫu;
Mẫu 03: Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm;
Mẫu 04: Thông báo sản phẩm không đạt chất tượng;
Mẫu 05: Tem niêm phong sản phẩm;
Mẫu 06: Biên bản niêm phong;
Mẫu 07: Thông báo về việc tạm đình chỉ sản xuất, lưu thông;
Mẫu 08: Thông báo về việc sản phẩm được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
Mẫu 01
TEM NIÊM PHONG MẪU
(1)
Tên mẫu:....................................................................................................
Số thứ tự trong biên bản lấy mẫu:...............................................................
Ngày lấy mẫu:............................................................................................
NGƯỜI LẤY MẪU (K ý , ghi rõ họ tê n) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT (Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Đóng dấu của cơ quan kiểm tra.
Mẫu 02
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số: ………
1. Tên cơ sở được lấy mẫu: .......................................................................................
2. Đại diện cơ sở được lấy mẫu: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)............................................
3. Người lấy mẫu: (Họ tên, chức danh, đơn vị)...............................................................
4. Phương pháp lấy mẫu: Theo TCVN………… hoặc QCVN…………………… hoặc phương pháp ngẫu nhiên, đảm bảo mẫu là đại diện cho lô hàng
| STT | Tên mẫu, ký hiệu / mã hiệu | Nơi lấy mẫu | Đ ơ n vị tính | Lượng mẫu | Cỡ lô (Khối lượng/số lượng lô hàng) | Ngày sản xuất, s ố l ô (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
5. Tình trạng mẫu:
- Mẫu được chia làm 02 đơn vị: 01 đơn vị đưa đi thử nghiệm, 01 đơn vị được lưu tại cơ quan kiểm tra. (Số lượng của mỗi đơn vị mẫu đảm bảo đủ để thử các chỉ tiêu cần kiểm tra theo yêu cầu quản lý và phương pháp thử quy định).
- Mẫu được niêm phong có sự chứng kiến của đại diện cơ sở lấy mẫu.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản./.
Đại diện c ơ sở được lấy mẫu (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Người lấy mẫu (K ý , ghi rõ họ tên)
Mẫu 03
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
Kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... (1);
Căn cứ vào biên bản kiểm tra số … ngày …; kết quả thử nghiệm mẫu số……,
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra…,
……………….(2) THÔNG BÁO
1. Các mẫu sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng
| STT | Tê n mẫu, ký hiệu / mã hiệu | Tên cơ sở sản xuất | Số lô, cỡ lô , ngày sản xuất (nếu có) | Chỉ tiêu không đ ạ t | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Yêu cầu đối với cơ sở được kiểm tra:
(Khắc phục, sửa chữa; các biện pháp xử lý khác: thu hồi sản phẩm, tạm dừng sản xuất..., ghi rõ thời gian thực hiện, hoàn thành, báo cáo kết quả)
Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nội dung thông báo, trưởng đoàn kiểm tra theo dõi, đôn đốc quá trình thực hiện …… của cơ sở sản xuất.
Nơi nhận: - Cơ sở SX; - Trưởng đoàn KT(để t he o d õ i thực hiện) ; - Lư u : V T , ( … đơn vị soạn th ả o ). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký , g h i rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Ghi quyết định quy định Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan kiểm tra;
(2) Tên cơ quan kiểm tra.
Mẫu 04
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
Sản phẩm không đạt chất lượng
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số ………… ngày…
(Tên Cơ quan kiểm tra) THÔNG BÁO
- Tên sản phẩm: ………
- Ký hiệu/ mã hiệu:
- Số lô, cỡ lô, ngày sản xuất (nếu có):
- Tên cơ sở sản xuất:
- Địa chỉ:
- Chỉ tiêu không đạt chất lượng:
Nơi nhận: - Cơ quan thông tin đại chúng; - Lưu: VT, ( … đơn vị soạn th ả o ). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 05
TEM NIÊM PHONG LÔ SẢN PHẨM
(1)
Tên sản phẩm:.............................................................................................................
Số thứ tự lô sản phẩm:................................................................................................
Tên cơ sở sản xuất......................................................................................................
Địa chỉ.........................................................................................................................
Ngày niêm phong:........................................................................................................
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA (K ý , ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT (K ý , ghi rõ họ tên)
(1) Đóng dấu của cơ quan kiểm tra.
Mẫu 06
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN NIÊM PHONG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông báo về việc tạm đình chỉ sản xuất số…
Hôm nay, hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm
Chúng tôi gồm:
Đoàn kiểm tra (Trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra)
- Họ và tên ………………… Chức vụ …………… Trưởng đoàn
- Họ và tên ………………… Chức vụ …………… thành viên
Đại diện cơ sở được kiểm tra
- Họ và tên ……………………………………Chức vụ
Tiến hành niêm phong (lô sản phẩm) ………………… số lượng……………lưu giữ tại (kho cơ sở) ……………
Tình trạng sản phẩm khi niêm phong:
Biên bản này được lập thành 02 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ quan kiểm tra, 01 bản lưu tại cơ sở được kiểm tra.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (K ý , ghi rõ h ọ tên)
THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA (K ý , ghi rõ họ tên)
Mẫu 07
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
Về việc tạm đình chỉ sản xuất, lưu thông
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ ……… (1)
Căn cứ Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số …… ngày…
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra…,
THÔNG BÁO
1. Tạm đình chỉ sản xuất, đưa ra lưu thông sản phẩm không phù hợp: (tên sản phẩm, ký hiệu/mã hiệu, số lô, cỡ lô, ngày sản xuất (nếu có)...)
Do (Tên cơ sở sản xuất), địa chỉ:………… sản xuất
2. (Tên cơ sở sản xuất) có trách nhiệm thu hồi, xử lý/khắc phục đối với sản phẩm không phù hợp trên, trong thời hạn.... ngày. Sản phẩm chỉ được tiếp tục sản xuất, lưu thông sau khi đã thực hiện các hành động khắc phục đạt yêu cầu và được cơ quan kiểm tra ra Thông báo được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
3. (2) có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nội dung thông báo, trưởng đoàn kiểm tra theo dõi, đôn đốc quá trình thực hiện của cơ sở sản xuất.
Nơi nhận: - C ơ quan sản xu ấ t; - Cơ quan liên quan (để phối hợp); - Lưu: VT ,… | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ cơ quan kiểm tra;
(2) Người đại diện theo pháp luật (cơ sở sản xuất)
Mẫu 08
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO
Về việc sản phẩm được tiếp tục sản xuất, lưu thông
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ ……… (1);
Căn cứ đề nghị của (tên cơ sở sản xuất)...;
Căn cứ Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số………ngày…………
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra…,
THÔNG BÁO
1. Sản phẩm (tên sản phẩm, ký hiệu/mã hiệu...):……………………………của (tên cơ sở sản xuất), địa chỉ: …………………………….. được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
2. (Tên cơ sở sản xuất) có trách nhiệm thực hiện Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, duy trì đảm bảo sản xuất sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng/quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Nơi nhận: - Cơ s ở sản xuất; - Cơ quan liên quan ( đ ể phối hợp); - L ưu : VT, … | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA (K ý , ghi rõ họ t ên và đóng dấu)
(1) Chức năng, nhiệm vụ cơ quan kiểm tra.
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 01: Sổ theo dõi đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu.
Mẫu số 02: Mẫu báo cáo công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
Mẫu số 01
SỔ THEO DÕI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
| STT | Số đăng ký kiểm tra | Tên doanh nghiệp đăng ký kiểm tra, kèm mã số ĐKKD | Tên sản phẩm nh ậ p khẩu | Ngày đ ăng ký kiểm tra | Thời hạn hoàn thiện hồ s ơ | Thành phần hồ sơ cần bổ sung (ghi số thứ tự theo mẫu số 02 , Nghị định 74/2 018 /NĐ-CP) | Đ ị a chỉ doanh nghiệp | Cửa khẩu nh ậ p | Đ ị a chỉ tập kết hàng sau thông quan |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | |
Mẫu 02
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-…. | …… , ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO
Về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
I. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng SPHH nhập khẩu
| STT | Sổ đăng ký | Tên sản phẩm nhập khẩu | Số lượng | Kết quả xử lý hồ s ơ | | Lý do không ra thông báo | Biện pháp xử lý đối với l ô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ |
|||||||||
| | | | | Ra thông báo (số lượng) | Không ra thông báo (s ố lượng) | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
II. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng SPHH trong lưu thông trên thị trường
1. Các hàng hóa được kiểm tra (ghi rõ số lượng từng loại sản phẩm, hàng hóa).
2. Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra:
3. Tình hình chất lượng, nhãn hàng hóa qua kiểm tra:
4. Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình:
- Số vụ vi phạm, xử lý:
- Các hành vi vi phạm:
- Một số vụ điển hình: (hàng hóa (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình thức và mức xử lý)
5. Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng và nhãn hàng hóa.
III. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng SPHH trong sản xuất
1. Các loại sản phẩm đã kiểm tra (ghi rõ số lượng từng loại sản phẩm, hàng hóa).;
2. Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra;
3. Tình hình chất lượng sản phẩm qua kiểm tra;
4. Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình:
- Số vụ vi phạm, xử lý.
- Các hành vi vi phạm.
- Một số vụ điển hình: Cơ sở vi phạm, loại sản phẩm (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình thức và mức xử lý.
5. Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
IV. Nhận xét đánh giá chung
V. Kiến nghị:
Nơi nhận: - Cơ quan chủ quản (đ ể báo cáo); - Lưu: VT, (… đơ n vị soạn t hảo). | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng d ấ u)