Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Đại biểu QH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Giàng Páo Mỷ
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 46/2012/NQ-HĐND ngày 13/07/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Đơn vị tính: đồn g) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra | | | |
| a | Chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| b | Các thành viên tham dự | Người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| 2 | Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 báo cáo/01 văn bản | 400.000 | 280.000 |
| 3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản | 01 văn bản | 70.000 | 50.000 |
| 4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản | | | |
| a | Mức chi chung | 01 văn bản | 100.000 | 70.000 |
| b | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 200.000 | 140.000 |
| 5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo | | | |
| a | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật | 01 báo cáo | 140.000 | 100.000 |
| b | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên ngành và báo cáo của từng ngành, địa phương) | 01 báo cáo | 700.000 | 500.000 |
| 6 | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.000.000 | 700.000 |
| 7 | Ghi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản | | | |
| a | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản; | 01 văn bản | 70.000 | 50.000 |
| b | Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí ... phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | | | |
| - | Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn (không áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo) | 01 tài liệu (01 văn bản) | 50.000 | 35.000 |