Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
2. Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc các vụ sản xuất trong năm.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tư ớ ng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Sở NN&PTNT tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục QLG . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2018/TT-BTC- ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính)
MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, XÁC ĐỊNH CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT THÓC
VỤ……………………….
I. THÔNG TIN CHUNG:
Họ và tên chủ hộ:
Thôn/Ấp:
Xã:
Huyện:
Tỉnh:
Số nhân khẩu trong gia đình: ………….người, trong đó lao động chính: ………….
Tình trạng hộ gia đình:
□ Giàu □ Khá □ Cận nghèo □ Nghèo
Diện tích sản xuất thóc thực tế của hộ: ………………. hecta.
Thuộc vùng có điều kiện sản xuất:
□ Thuận lợi □ Trung bình □ Khó khăn
II. THÔNG TIN VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT THÓC TÍNH TRÊN 1 HECTA
1. Chi phí vật chất
1.1. Chi phí giống
| Tê n gi ố ng thóc | Số lư ợ ng (kg) | Đơn giá (đồng/kg) | Thành tiền (đồng) |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| …… | | | |
| Tổng cộng | | | ……………….. |
1.2. Chi phí làm đất: các chi phí liên quan để cải tạo đất, nâng cao chất lượng của đất như chi phí san gạt đồng ruộng, xử lý phèn, mặn; khắc phục tình trạng bồi lấp, xói lở...).
1.3. Chi phí phân bón:
| Loại phân | Số lư ợ ng (kg hoặc lít) | Đơn giá (đồng/kg, lít) | Thành tiền (đồng) |
|||||
| A. Phân bón nền | | | |
| Đạm urê | | | |
| Lân | | | |
| Kali | | | |
| NPK | | | |
| Phân khác | | | |
| B. Phân bón lá | | | |
| | | | |
| Tổng cộng | | | ……………….. |
1.4. Chi phí thuốc bảo vệ thực vật:
| Tên thuốc | Lo ạ i thuốc | Số lư ợ ng (chai, gói, bao, lít, kg) | Đơn giá (đồng/chai, gói, bao, lít, kg | Thành tiền (đồng) |
||||||
| Thuốc trừ sâu | | | | |
| | | | | |
| Thuốc trừ cỏ | | | | |
| | | | | |
| Thuốc trừ bệnh | | | | |
| | | | | |
| Thuốc khác | | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng | | | | …………… |
1.5. Chi phí thuê đất (nếu có):
1.6. Chi phí tưới tiêu
| Chi phí | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền (đồng) |
|||||
| A. Chi phí sửa chữa kênh mương (nếu có) | | | |
| B. Chi phí tự tưới | | | |
| 1. Chi phí nhiên liệu | (lít/kwh) | đồng/lít,kwh) | |
| Xăng | | | |
| Dầu | | | |
| Điện | | | |
| 2. Chi phí thuê bơm (đồng) | | | |
| C. Chi phí thuê dịch v ụ tưới (nếu thuê trọn gói) | | | |
| D. T Ổ NG C Ộ NG | | | |
1.7. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
1.8. Chi phí dụng cụ nhỏ, vật rẻ tiền mau hỏng.
1.9. Chi phí dịch vụ thủy lợi (nếu có).
1.10. Chi phí lãi vay từ tổ chức tín dụng (nếu có):
| Chi phí | Mục đích vay | Số tiền vay | Kỳ hạn vay | Lãi suất | T ổ ng lã i |
|||||||
| 1. Vay từ tổ chức tín dụng | | | | | |
| 2. Vay từ nguồn khác (cụ thể là từ nguồn nào vay lãi, mua chịu có tính lãi, vay của hợp tác xã nông nghiệp...) | | | | | |
| | | | | | |
| 3. Tổng cộng | | | | | …………. |
1.11. Chi phí thu hoạch: (thuê máy gặt, vận chuyển, bao bì thu hoạch, phơi, sấy...)
1.12. Chi phí khác (nếu có):
1.13. Tổng chi phí vật chất:
(1.1.+1.2+1.3+1.4+1.5+1.6+1.7+1.8+1.9+1.10+1.11+1.12) = ……….đồng
2. Chi phí lao động
| Khoản mục | Lao động gia đình (ngày công) | | | Lao động thuê ngoài (ngày công) | | | Đ ơ n giá ngày công (đồng) | Thành tiền (đồng) |
||||||||||
| | Số ngày công thực tế | Số giờ/ngày công thực tế | Tổng số ngày công tiêu chuẩn | Số ngày công thực tế | Số gi ờ /ngày công thực tế | T ổ ng số ngày công tiêu chuẩn | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 = 8 x (4+7) |
| - Làm đất - sửa bờ (trục, xới, cày, bừa....) | | | | | | | | |
| - Ngâm ủ giống | | | | | | | | |
| - Gieo mạ, nhổ mạ và Gieo sạ (hoặc cấy) | | | | | | | | |
| - Dặm thóc | | | | | | | | |
| - Làm cỏ | | | | | | | | |
| - Bón phân | | | | | | | | |
| - Bơm nước | | | | | | | | |
| - Phun thuốc BVTV | | | | | | | | |
| - Gặt | | | | | | | | |
| - Tuốt thóc | | | | | | | | |
| - Vận chuy ể n | | | | | | | | |
| - Gặt | | | | | | | | |
| - Tuốt thóc | | | | | | | | |
| - Vận chuy ể n | | | | | | | | |
| - Phơi thóc, sấy thóc | | | | | | | | |
| - Thăm đồng | | | | | | | | |
| - Công khác | | | | | | | | |
| Tổng cộng Chi phí lao động | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Giá trị cột 4 bằng giá trị cột 2 nhân giá trị cột 3 và chia cho 8 giờ
- Giá trị cột 7 bằng giá trị cột 5 nhân giá trị cột 6 và chia cho 8 giờ
- Nếu đã tính chi phí thuê máy gặt đập liên hoàn và thuê vận chuyển theo hecta khi thu hoạch thì không tính công gặt, tuốt và vận chuyển thóc.
- Nếu đã tính chi phí thuê bơm nước khoán gọn theo diện tích hoặc theo giờ trong chi phí tưới tiêu thì không tính công lao động bơm nước.
- Trường hợp công gặt, tuốt thóc và vận chuyển không tách riêng được thì tính gộp thành 01 khoản mục chung.
3. Giá trị sản phẩm phụ thu hồi (nếu có)
- Phụ thu rơm rạ:
- Phụ thu khác:
4. Giá trị các khoản được hỗ trợ (nếu có)
5. Tổng chi phí = 1+2-3-4 =…………………………………………………………….đồng
III. TỔNG NĂNG SUẤT VÀ TỔNG THU:
| Loại | Năng suất (Kg/ha) | Giá bán (đồng/kg) | Tổng thu |
|||||
| Thóc khô | | | |
| Thóc tươi | | | |
| 3. T ổ ng cộng | | | ………………….. |
IV. GIÁ THÀNH SẢN XUẤT:
Giá thành sản xuất = Tổng chi phí/Tổng năng suất =…………………..đồng/kg
V. LỢI NHUẬN:
Lợi nhuận: = Tổng thu - Tổng chi phí =………………………..đồng
XÁC NHẬN CỦA ĐỊA BÀN KHẢO SÁT (K ý và ghi rõ họ tên) | CHỦ HỘ ( Ký và ghi rõ họ tên) | ĐIỀU TRA VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2018//TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính)
BIỂU MẪU BÁO CÁO CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN XUẤT THÓC
VỤ ……………………….
Tỉnh:.....................................................................
Tổng số mẫu điều tra: …………………….., trong đó: …………..hộ, ……………, xã ………………huyện.
Diện tích xác định chi phí sản xuất, tính giá thành thống kê theo biểu mẫu dưới đây: ………………..hecta.
| STT | Khoản mục | ĐVT | Lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Chi phí vật chất 1 ha | đồng | | | |
| 1 | Giống | kg | | | |
| 2 | Chi phí làm đất | đồng | | | |
| 3 | Phân bón | | | | |
| | - Ure | kg | | | |
| | - DAP | kg | | | |
| | - Lân | kg | | | |
| | - Kali | kg | | | |
| | - NPK | kg | | | |
| | - Phân bón lá | kg | | | |
| | - Phân khác (hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học, vi sinh,) | Kg hoặc lít | | | |
| 4 | Chi phí khấu hao TSCĐ | đồng | | | |
| 5 | Chi phí thuốc bảo vệ thực vật | đồng | | | |
| | - Trừ sâu | đồng | | | |
| | - Trừ bệnh | đồng | | | |
| | - Diệt cỏ | đồng | | | |
| | - Khác | đồng | | | |
| 6 | Chi phí thuê đất (nếu có) | | | | |
| 7 | Chi phí tưới, tiêu | | | | |
| | - Xăng, dầu, điện (*) | đồng | | | |
| | - Thuê bơm (**) | đồng | | | |
| | - Sửa chữa kênh mương (nế u có) | đồng | | | |
| 8 | Chi phí dụng cụ nhỏ, vật rẻ tiền mau hỏng | đồng | | | |
| 9 | Chi phí cho dịch vụ thủy lợi (nếu có) | | | | |
| 10 | Chi phí lãi vay từ các tổ chức tín dụng | đồng | | | |
| 11 | Chi phí thu hoạch (thuê máy gặt, vận chuyển, bao bì, phơi, sấy...) (***) | đồng | | | |
| 12 | Chi phí khác | đồng | | | |
| II | Chi phí lao động | công | | | |
| | - Làm đất-sửa bờ (cày, bừa, trục) | công | | | |
| | - Ngâm ủ giống | công | | | |
| | - Gieo mạ, nh ổ mạ và gieo sạ (hoặc cấy) | công | | | |
| | - Dặm thóc | công | | | |
| | - Làm cỏ | công | | | |
| | - Bón phân | | | | |
| | - Bơm nước | công | | | |
| | - Phun thuốc BVTV | công | | | |
| | - Gặt | công | | | |
| | - Tuốt thóc | công | | | |
| | - Vận chuyển | công | | | |
| | - Phơi thóc, sấy thóc | công | | | |
| | - Thăm đồng (nếu có) | công | | | |
| | - Công khác | công | | | |
| III | Giá trị sản phẩm phụ thu hồi (nếu có) | đồng | | | |
| IV | Các khoản được hỗ trợ (nếu có) | đồng | | | |
| V | Tổng chi phí sản xuất 1 ha (I+II-III-IV) | đồng | | | |
| VI | Năng suất 1 ha | kg | | | |
| VII | Giá thành s ả n xuất (IV:V) | đồng/kg | | | |
| VIII | Giá bán thóc | đồng/kg | | | |
| 1 | Thóc khô | đồng/kg | | | |
| 2 | Thóc tươi | đồng/kg | | | |
| IX | Tổng doanh thu | đồng | | | |
| X | Lợi nhuận | đồng | | | |
| 1 | Lợi nhuận so với chi phí sản xuất | % | | | |
| 2 | Lợi nhuận so với tổng doanh thu | % | | | |
Ghi chú:
- (*) và (**): nếu thuê bơm nước khoán gọn theo diện tích hoặc theo giờ thì không tính công lao động bơm nước vào mục chi phí lao động.
- (***): Nếu thuê máy gặt đập liên hoàn và thuê vận chuyển theo hecta thì không tính công gặt, tuốt và vận chuyển thóc trong mục chi phí lao động.
- Trường hợp công gặt, tuốt thóc và vận chuyển không tách riêng được thì tính gộp thành 01 khoản mục chung.