Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
2. Bãi bỏ Thông tư số 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí Thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban ban nhân dân, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TCDN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC SỐ 1
BÁO CÁO GIÁ TRỊ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính)
Nội dung
Số liệu
Ghi chú
I. Số liệu chuyển giao (số liệu tại thời điểm theo quy định tại Điều 8 Thông tư này):
1. Giá trị vốn nhà nước (theo mệnh giá) (đồng)
2. Số lượng cổ phần nhà nước (đối với Công ty cổ phần): cổ phần
3. Tỷ lệ vốn nhà nước/vốn điều lệ của Công ty (%)
II. Một số thông tin về Công ty có vốn nhà nước chuyển giao:
1. Thông tin theo Giấy chứng nhận ĐKKD cấp lần đầu:
- Số giấy chứng nhận ĐKKD
- Ngày cấp
- Vốn điều lệ đăng ký của Công ty (đồng), trong đó:
+ Vốn Nhà nước đầu tư tại Công ty (đồng)
+ Tỷ lệ vốn nhà nước nắm giữ tại Công ty (%)
+ Số lượng cổ phần của nhà nước
- Tên doanh nghiệp
- Địa chỉ, điện thoại, Fax
- Ngành nghề kinh doanh chính
2. Thông tin theo Giấy chứng nhận ĐKDN cấp tại thời điểm gần nhất (nếu có);
- Số giấy chứng nhận ĐKKD
- Ngày cấp
- Vốn điều lệ đăng ký của Công ty (đồng), trong đó:
+ Vốn Nhà nước đầu tư tại Công ty (đồng)
+ Tỷ lệ vốn nhà nước nắm giữ tại Công ty (%)
+ Số lượng cổ phần của nhà nước
- Tên doanh nghiệp
- Địa chỉ, điện thoại, Fax
- Ngành nghề kinh doanh chính
Ngày..... thảng ..... năm 20...
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN
NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 2
BÁO CÁO CÁC KHOẢN TIỀN NHÀ NƯỚC
CÒN PHẢI THU HỒI TỪ DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Đồng
Nội dung
Số tiền
1. Số tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp:
1.1. Tổng số phát sinh phải nộp
1.2. Số đã nộp
1.3. Lãi chậm nộp (nếu có)
1.4. Số còn phải nộp
2. Số tiền bán phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp:
2.1. Tổng số phát sinh phải nộp
2.2. Số đã nộp
2.3. Lãi chậm nộp (nếu có)
2.4. Số còn phải nộp
3. Lợi nhuận, cổ tức được chia trên vốn nhà nước:
3.1. Tồng số phát sinh phải nộp
3.2. Số đã nộp
3.3. Lãi chậm nộp (nếu có)
3.4. Số còn phải nộp
4. Số tiền nhà nước phải thu hồi của người lao động mua cổ phần trả chậm (=4.1 - 4.2 + 4.3 + 4.4):
4.1. Tổng số phát sinh phải thu
4.2. Số đã thu
4.3. Lãi chậm nộp (nếu có)
4.4. Số còn phải thu
5. Giá trị cổ phần nhà nước cấp cho người lao động hưởng cổ tức:
5.1. Tổng số phát sinh phải thu
5.2. Sổ đã thu hồi
5.3. Số còn phải thu
6. Khoản chênh lệch giữa vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của Công ty TNHH MTV
7. Tổng số đã nộp (7=1.2 + 2.2 + 3.2 + 4.2+5.2)
8. Tổng số còn phải thu hồi (8=1.4 + 2.4 + 3.4 + 4.4 + 5.3+ 6)
(Số liệu báo cáo tại thời điểm lập Hồ sơ chuyển giao)
Ngày..... tháng..... năm 20...
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIẸP
(Kèm theo Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính)
1. Tên doanh nghiệp:................
2. Địa chỉ:......... 3. Điện thoại:.......... 4. Fax:...........
5. Giấy đăng ký doanh nghiệp số:................ Ngày..............
6. Ngành nghề kinh doanh chính:......................
7. Vốn điều lệ:................ đồng
Trong đó: vốn nhà nước:........ đồng.
Số cổ phần nhà nước nắm giữ:...... cổ phần (đối với công ty cổ phần)
8. Một số chi tiêu tài chính:
a. Bảng cân đối kế toán
Chỉ tiêu
Mã số
Số cuối kỳ (năm/quý)
Số đầu kỳ (năm/quý)
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
100 - BCĐKT
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
110-BCĐKT
2. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120 - BCĐKT
3. Các khoản phải thu ngắn hạn
130-BCĐKT
Trong đó: Nợ phải thu khói đòi
4. Hàng tồn kho
140-BCĐKT
5. Tài sản ngắn hạn khác
150-BCĐKT
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
200 - BCĐKT
1. Các khoản phải thu dài hạn
210-BCĐKT
Trong đó: Nợ phải thu khói đòi
2. Tài sản cổ định
220 - BCĐKT
- Tài sản cố định hữu hình
221 -BCĐKT
- Tài sản cố định thuê tài chính
224 - BCĐKT
- Tài sản cố định vô hình
227 - BCĐKT
3. Bất động sản đầu tư
230-BCĐKT
4. Tài sản dờ dang dài hạn
240 - BCĐKT
5. Đầu tư tài chính dài hạn
250 - BCĐKT
6. Tài sản dài hạn khác
260 - BCĐKT
c. NỢ PHẢI TRẢ
300 - BCĐKT
1. Nợ ngắn hạn
310-BCĐKT
Trong đó: Nợ quá hạn
2. Nợ dài hạn
330-BCĐKT
D. VÓN CHỦ SỞ HỮU
400 - BCĐKT
1. Vốn chủ sở hữu
410-BCĐKT
- Vốn góp của chủ sở hữu
411 -BCĐKT
- Thặng dư vốn cổ phần
412-BCĐKT
- Vốn khác của chủ sở hữu
414-BCĐKT
1
- Quỹ đầu tư phát triển
418-BCĐKT
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420 - BCĐKT
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421 -BCĐKT
- Nguồn vổn đầu tư XDCB
422-BCĐKT
2. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430 - BCĐKT
b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Chỉ tiêu
Mã số
Kỳ trước (năm/quý)
Kỳ báo cáo (năm/quý)
1. Tổng doanh thu
- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10-BCKQKD
- Doanh thu hoạt động tài chính
21-BCKQKD
- Thu nhập khác
31-BCKQKD
2. Tổng chi phí
3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50 - BCKQKD
4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN
60 - BCKQKD
5. Cổ tức, lợi nhuận được chia trên vốn Nhà nước
9. Phần phân tích đánh giá và kiến nghị: (trong đó nêu rõ các tồn tại và đề xuất hướng xử lý).
Ngày..... tháng..... năm 20...
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 4
THÔNG TIN VÈ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VÓN NHÀ NƯỚC
TẠI DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính)
TT
Nội dung
Ghi chú
1.
Sơ yếu lý lịch Người đại diện
(Sơ yếu lý lịch có kèm theo các văn bằng chứng chỉ có liên quan)
2.
Bản sao Chứng minh thư nhân dân
3.
Điện thoại
4.
Địa chỉ thường trú
5.
Tổng số cổ phần nhà nước được ủy quyền đại diện tại doanh nghiệp.
6.
Chức vụ tại doanh nghiệp
7.
Chức vụ khác (trường hợp kiêm nhiệm) tại doanh nghiệp.
8.
Bản sao Văn bản giao quyền đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp (số, ngày, tháng của văn bản), các giấy tờ khác liên quan
Ngày..... tháng..... năm 20...
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ tài khoản)
PHỤ LỤC SỐ 5
BIÊN BẢN CHUYỂN GIAO
(Kèm theo Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------
BIÊN BẢN
chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại Công ty..........
- Căn cứ Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngàỵ 01/11/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;
- Căn cứ Nghị định số 147/2017/NĐ-CP ngày 25/12/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01/11/2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 148/2017/NĐ-CP ngày 25/12/2017 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm tại trụ sở Bộ /Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước thống nhất lập Biên bản chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Công ty.....từ ......về ...., cụ thể như sau:
A. THÀNH PHẦN CHUYỂN GIAO
I. Bên giao:
Ghi rõ tên, chức danh người ký chuyển giao. Trường hợp uỷ quyền thì ghi rõ văn bản uỷ quyền và kèm theo văn bản này vào hồ sơ chuyển giao.
II. Bên nhận:
Ghi rõ tên, chức danh người ký chuyển giao. Trường hợp uỷ quyền thì ghi rõ văn bản uỷ quyền và kèm theo văn bản này vào hồ sơ chuyển giao.
B. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO
I. Số liệu chuyển giao
1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tại Công ty..............................................chuyển giao về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước là.................................đồng. Số cổ phần nhà nước chuyển giao (đối với công ty cổ phần)............. là cổ phần.
(Chi tiết
theo Phụ lục số 1 kèm theo).
2. Các khoản tiền của Nhà nước còn phải thu hồi từ doanh nghiệp (bao gồm cả lãi chậm nộp nếu có):..............
đồng
(chỉ tiết theo Phụ lục số 2 Hồ sơ kèm
theo). ■
II. Hồ sơ tài liệu kèm theo.
Danh mục Hồ sơ theo quy định tại Điều 9 Thông tư số /2018/TT-BTC ngày ..../..../2018.
Danh mục tài liệu còn thiếu (kèm theo Biên bản này).
III. Các vấn đề tiếp tục thực hiện sau chuyến giao
(nếu có)
1. Số liệu vốn chuyển giao, tình hình doanh nghiệp căn cứ vào báo cáo của doanh nghiệp và Người đại diện tại thời điểm .../.../20... (thời điểm lập hồ sơ chuyển giao theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018).
Trường hợp sau khi chuyển giao, nếu số liệu tại Hồ sơ chuyển giao có thay đổi, các bên liên quan theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 83/2018/TT- BTC ngày 30/8/2018 phối hợp làm rõ nguyên nhân, đưa ra biện pháp xử lý và điều chỉnh lại số liệu chuyển giao chính thức.
2. Các tồn tại cần tiếp tục giải quyết (nếu có).
IV. Trách nhiệm của các bên liên quan cần tiếp tục thực hiện sau khi chuyển giao
(Việc xử lý các tồn tại trước khi doanh nghiệp chuyển đổi: Bộ... / Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ....... có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn
nhà nước xử lý hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.)
V.
Biên bản này được các bên thống nhất và được lập thành 04 bản có giá trị như nhau đe gửi các bên có liên quan:
1.01 bản cho bên giao.
2. 01 bản cho bên nhận.
3.01 bản lưu tại Công ty.
4. 01 bản gửi Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp).
BÊN GIAO
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)