Điều 26. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ quy định của Thông tư này rà soát điều chỉnh phương án tài chính để triển khai thực hiện các bước tiếp theo.
2. Đối với các hợp đồng dự án đang đàm phán, chưa ký đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ quy định của Thông tư này để rà soát điều chỉnh, cập nhật các điều, khoản liên quan trong hợp đồng dự án.
3. Đối với các hợp đồng dự án đã ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo hợp đồng dự án. Trường hợp dự án được được Chính phủ cho phép điều chỉnh dự án thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được xem xét, quyết định việc áp dụng các quy định tại Thông tư này, đảm bảo hiệu quả đầu tư của dự án.
4. Đối với các trường hợp khác, bộ, ngành, UBND cấp tỉnh có văn bản gửi Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Ban bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, các Tổng công ty, Tập đoàn kinh tế nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương; - Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, ĐT (400). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC 01
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: | Mã dự án:
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư số: ……………..ngày.... tháng……. năm……………………
Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành từng lần số ……… ngày...... tháng …… năm ………………
| Nội dung công việc | Khối lượng hoàn thành | | Giá trị khối lượng hoàn thành | | Số tiền đề nghị thanh toán | | Ghi chú |
|||||||||
| | KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Giá trị KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế giá trị KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Đề nghị thanh toán kỳ này | Lũy kế số đã thanh toán | |
| Thực hiện Dự án …... | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số: | | | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị phần Nhà nước tham gia Dự án (theo hợp đồng):
3. Lũy kế giá trị khối lượng Nhà đầu tư đã thực hiện đến kỳ đề nghị thanh toán:
4. Lũy kế giá trị phần Nhà nước đã giải ngân đến kỳ đề nghị thanh toán:
5. Giá trị đề nghị giải ngân phần Nhà nước kỳ này:
Số tiền bằng chữ: …………………(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ/DOANH NGHIỆP DỰ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP THUỘC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 02
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH ………………. CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA DỰ ÁN PPP THUỘC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………… /GĐN- (1)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA DỰ ÁN PPP
Kính gửi: Kho bạc nhà nước………………………….
Tên dự án, công trình: …………………………………………………………. | Mã dự án đầu tư: …………………………………
Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án: …………………mã số ĐVSDNS: ...............................................................................
Số tài khoản của Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án: | - Vốn trong nước ……………….tại: ………………………………………………………… - Vốn ngoài nước …………………………tại: ……………………………………………….
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư số: ……………………………….. ngày.... tháng……. năm………..
Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán số ……………..ngày….. tháng…… năm……..
Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành của hạng mục đề nghị thanh toán:……………….. đồng.
Số tiền đề nghị thanh toán:
Thuộc nguồn vốn: …………………………………………………………………………………………
Thuộc kế hoạch vốn: Năm........
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Tổng giá trị phần Nhà nước tham gia Dự án | Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành từ khởi công đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần Nhà nước đã giải ngân từ khởi công đến cuối kỳ | | Số đề nghị giải ngân phần Nhà nước kỳ này | |
||||||||
| | | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Thanh toán cho Dự án …………….. | | | | | | |
| | | | | | | |
| Cộng | | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số: .......................................................................
Bằng chữ: .....................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tên đơn vị thụ hưởng ....................................................................................................
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng …………………………………..tại ......................................
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ/DOANH NGHIỆP DỰ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | Ngày……tháng…….năm……. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP THUỘC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
(1) Tên viết tắt của Cơ quan, đơn vị được giao quản lý phần Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPPP thuộc Cơ quan nhà nước có thẩm quyền