Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Thủ trưởng BQP; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ: Nội vụ, Tài chính; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP; - Các cục: Tài chính, Cán bộ, Quân lực, Chính sách; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Vụ Pháp chế BQP; - Lưu: VT, THBĐ; QT93b. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Trần Đơn
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BẢNG LƯƠNG, NÂNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2019/TT-BQP ngày 11/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| SỐ TT | TÊN GỌI | NỘI DUNG |
||||
| 1 | Bảng 1 | Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu |
| 2 | Bảng 2 | Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu |
| 3 | Bảng 3 | Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo |
| | | 3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân |
| | | 3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Cơ yếu |
| 4 | Bảng 4 | Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu |
| 5 | Bảng 5 | Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu |
| 6 | Bảng 6 | Bảng lương công nhân quốc phòng |
Bảng 1
BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | ĐỐI TƯỢNG | HỆ S Ố | MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN từ 01/7/2019 |
|||||
| 1 | Đại tướng | 10,40 | 15.496.000 |
| 2 | Thượng tướng | 9,80 | 14.602.000 |
| 3 | Trung tướng | 9,20 | 13.708.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 10 | | |
| 4 | Thi ế u tướng | 8,60 | 12.814.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 9 | | |
| 5 | Đại tá | 8,00 | 11.920.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 8 | | |
| 6 | Thượng tá | 7,30 | 10.877.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 7 | | |
| 7 | Trung tá | 6,60 | 9.834.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 6 | | |
| 8 | Thiếu tá | 6,00 | 8.940.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 5 | | |
| 9 | Đại úy | 5,40 | 8.046.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 4 | | |
| 10 | Thượng úy | 5,00 | 7.450.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 3 | | |
| 11 | Trung úy | 4,60 | 6.854.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 2 | | |
| 12 | Thiếu úy | 4,20 | 6.258.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 1 | | |
Bảng 2
BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | ĐỐI TƯỢNG | NÂNG LƯƠNG LẦN 1 | | NÂNG LƯƠNG L Ầ N 2 | |
|||||||
| | | Hệ số | Mức lương từ 01/7/2019 | Hệ số | Mức lương từ 01/7/2019 |
| 1 | Đại tướng | 11,00 | 16.390.000 | - | - |
| 2 | Thượng tướng | 10,40 | 15.496.000 | - | - |
| 3 | Trung tướng | 9,80 | 14.602.000 | - | - |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 10 | | | | |
| 4 | Thiếu tướng | 9,20 | 13.708.000 | - | - |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 9 | | | | |
| 5 | Đại tá | 8,40 | 12.516.000 | 8,60 | 12.814.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 8 | | | | |
| 6 | Thượng tá | 7,70 | 11.473.000 | 8,10 | 12.069.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 7 | | | | |
| 7 | Trung tá | 7,00 | 10.430.000 | 7,40 | 11.026.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 6 | | | | |
| 8 | Thiếu tá | 6,40 | 9.536.000 | 6,80 | 10.132.000 |
| | Cấp hàm cơ yếu bậc 5 | | | | |
| 9 | Đại úy | 5,80 | 8.642.000 | 6,20 | 9.238.000 |
| 10 | Thượng úy | 5,35 | 7.971.500 | 5,70 | 8.493.000 |
Bảng 3
BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO
3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Đơn vị tính: Đồng
| S Ố TT | CHỨC DANH LÃNH ĐẠO | HỆ SỐ | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2019 |
|||||
| 1 | Bộ trưởng | 1,50 | 2.235.000 |
| 2 | Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị | 1,40 | 2.086.000 |
| 3 | Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh Quân khu, Tư lệnh Quân chủng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 1,25 | 1.862.500 |
| 4 | Tư lệnh Quân đoàn; Tư lệnh Binh chủng | 1,10 | 1.639.000 |
| 5 | Phó Tư lệnh Quân đoàn; Phó Tư lệnh Binh chủng | 1,00 | 1.490.000 |
| 6 | Sư đoàn trưởng | 0,90 | 1.341.000 |
| 7 | Lữ đoàn trưởng | 0,80 | 1.192.000 |
| 8 | Trung đoàn trưởng | 0,70 | 1.043.000 |
| 9 | Phó Trung đoàn trưởng | 0,60 | 894.000 |
| 10 | Tiểu đoàn trưởng | 0,50 | 745.000 |
| 11 | Phó Tiểu đoàn trưởng | 0,40 | 596.000 |
| 12 | Đại đội trưởng | 0,30 | 447.000 |
| 13 | Phó Đại đội trưởng | 0,25 | 372.500 |
| 14 | Trung đội trưởng | 0,20 | 298.000 |
3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CHỨC DANH LÃNH ĐẠO | HỆ S Ố | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2019 |
|||||
| 1 | Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ | 1,30 | 1.937.000 |
| 2 | Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ | 1,10 | 1.639.000 |
| 3 | Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,90 | 1.341.000 |
| 4 | Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,70 | 1.043.000 |
| 5 | Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,50 | 745.000 |
| 6 | Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,40 | 596.000 |
| 7 | Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ | 0,20 | 298.000 |
Bảng 4
BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | ĐỐI TƯỢNG | HỆ SỐ | MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2019 |
|||||
| 1 | Thượng sĩ | 0,70 | 1.043 . 000 |
| | Học viên cơ yếu năm thứ năm | | |
| 2 | Trung sĩ | 0,60 | 894.000 |
| | Học viên cơ yếu năm thứ tư | | |
| 3 | Hạ sĩ | 0,50 | 745.000 |
| | Học viên cơ yếu năm thứ ba | | |
| 4 | Binh nhất | 0,45 | 670.500 |
| | Học viên cơ yếu năm thứ hai | | |
| 5 | Binh nhì | 0,40 | 596.000 |
| | Học viên cơ yếu năm thứ nhất | | |
Bảng 5
BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
| CHỨC DANH | BẬC LƯƠNG | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | VK | |
| I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,85 | 4,20 | 4,55 | 4,90 | 5,25 | 5,60 | 5,95 | 6,30 | 6,65 | 7,00 | 7,35 | 7,70 | VK | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 5.736.500 | 6.258.000 | 6.779.500 | 7.301.000 | 7.822.500 | 8.344.000 | 8.865.500 | 9.387.000 | 9.908.500 | 10.430.000 | 10.951.500 | 11.473.000 | | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,65 | 4,00 | 4,35 | 4,70 | 5,05 | 5,40 | 5,75 | 6,10 | 6,45 | 6,80 | 7,15 | 7,50 | VK | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 5.438.500 | 5.960.000 | 6.481.500 | 7.003.000 | 7.524.500 | 8.046.000 | 8.567.500 | 9.089.000 | 9.610.500 | 10.132.000 | 10.653.500 | 11.175.000 | | |
| II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 | 5,90 | 6,20 | VK | | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 5.215.000 | 5.662.000 | 6.109.000 | 6.556.000 | 7.003.000 | 7.450.000 | 7.897.000 | 8.344.000 | 8.791.000 | 9.238.000 | | | | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,20 | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 | 5,90 | VK | | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.768.000 | 5.215.000 | 5.662.000 | 6.109.000 | 6.556.000 | 7.003.000 | 7.450.000 | 7.897.000 | 8.344.000 | 8.791.000 | | | | |
| III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hệ số | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 | 5,20 | 5,45 | VK | | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.768.000 | 5.140.500 | 5.513.000 | 5.885.500 | 6.258.000 | 6.630.500 | 7.003.000 | 7.375.500 | 7.748.000 | 8.120.500 | | | | |
| Nhóm 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| - H ệ số | 2,95 | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 | 5,20 | VK | | | |
| - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.395.500 | 4.768.000 | 5.140.500 | 5.513.000 | 5.885.500 | 6.258.000 | 6.630.500 | 7.003.000 | 7.375.500 | 7.748.000 | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Bảng 6
BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG
Đơn vị tính: Đồng
| Lo ạ i | Nhóm | Bậc 1 | B ậ c 2 | Bậc 3 | B ậ c 4 | B ậ c 5 | B ậ c 6 | Bậc 7 | B ậ c 8 | B ậ c 9 | Bậc 10 |
|||||||||||||
| LO Ạ I A | Nhóm 1 | | | | | | | | | | |
| | H ệ số | 3,50 | 3,85 | 4,20 | 4,55 | 4,90 | 5,25 | 5,60 | 5,95 | 6,30 | 6,65 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 5.215.000 | 5.736.500 | 6.258.000 | 6.779.500 | 7.301.000 | 7.822.500 | 8.344.000 | 8.865.500 | 9.387.000 | 9.908.500 |
| | Nhóm 2 | | | | | | | | | | |
| | H ệ số | 3,20 | 3,55 | 3,90 | 4,25 | 4,60 | 4,95 | 5,30 | 5,65 | 6,00 | 6,35 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.768.000 | 5.289.500 | 5.811.000 | 6.332.500 | 6.854.000 | 7.375.500 | 7.897.000 | 8.418.500 | 8.940.000 | 9.461.500 |
| LOẠI B | H ệ s ố | 2,90 | 3,20 | 3,50 | 3,80 | 4,10 | 4,40 | 4,70 | 5,00 | 5,30 | 5,60 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.321.000 | 4.768.000 | 5.215.000 | 5.662.000 | 6.109.000 | 6.556.000 | 7.003.000 | 7.450.000 | 7.897.000 | 8.344.000 |
| LO Ạ I C | H ệ số | 2,70 | 2,95 | 3,20 | 3,45 | 3,70 | 3,95 | 4,20 | 4,45 | 4,70 | 4,95 |
| | - Mức lương thực hiện từ 01/7/2019 | 4.023.000 | 4.395.500 | 4.768.000 | 5.140.500 | 5.513.000 | 5.885.500 | 6.258.000 | 6.630.500 | 7.003.000 | 7.375.500 |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 79/2019/TT-BQP ngày 11/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| S Ố TT | MẪU BIỂU | N ỘI DUNG |
||||
| 1 | M ẫ u 01 | Báo cáo dự toán ngân sách lương, phụ cấp tăng thêm năm 2019 |
| 2 | M ẫ u 02 | Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2019 |
| 3 | M ẫ u 03 | Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2019 |
| 4 | M ẫ u 04 | Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2019 |
Mẫu 01: Báo cáo dự toán ngân sách lương, phụ cấp tăng thêm năm 2019
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN........... ĐƠN VỊ:…………… ………. MẬT | BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2019 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.390.000 đồng lên 1.490.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tư ợ ng | Quân số | Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng | | | Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng | | | Chênh lệch tăng thêm |
||||||||||
| | | Lương chính | Các khoản phụ cấp | Cộng | Lương chính | Các khoản phụ cấp | Cộng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 = 1 + 2 | 4 | 5 | 6 = 4 + 5 | 7 = 3 - 6 |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | | | |
| 2. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | | | |
| 3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | | | | | | | | |
| 4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu | | | | | | | | |
| 5. Lao động hợp đồng | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày ….. tháng .... năm 2019 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 02: Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2019
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN........... ĐƠN VỊ:…………… ……… | BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH RA QUÂN TĂNG THÊM NĂM 2019 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.390.000 đồng lên 1.490.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Quân số | Tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng | | | | | Tính theo lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng | | | | | Chênh lệch tăng thêm |
||||||||||||||
| | | Trợ cấp quy đ ổ i | Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc | Trợ cấp tạo việc làm | Trợ cấp khác | Cộng | Trợ cấp quy đổi | Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc | Trợ cấp tạo việc làm | Trợ cấp k hác | Cộng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 | 4 | 5= 1+2+3+4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10= 6+7+8+9 | 11=5-10 |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 5. Lao động hợp đ ồng | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 4 và cột 10 ghi dự toán giải quyết chế độ theo Thông tư số 157/2013/TT-BQP, nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất, hy sinh, từ trần....
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày ….. tháng .... năm 2019 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 03: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2019
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN........... ĐƠN VỊ:…………… ……… . | BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2019 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.390.000 đồng lên 1.490.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội | | Quỹ lương chênh lệch tăng thêm | Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm |
||||||
| | Tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng | Tính theo lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng | | |
| a | 1 | 2 | 3=1-2 | 4 |
| I. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LƯƠNG NGÂN SÁCH | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | |
| 3 ………. | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Ghi chú: Cột 4 được tính bằng công thức: (4) = (3) x 22,5% (đối với hạ sĩ quan, binh sĩ) hoặc (4) = (3) x 17,5% (đối với người hưởng lương).
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày ….. tháng .... năm 2019 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu 04: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2019
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN........... ĐƠN VỊ:…………… ………. | BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ TĂNG THÊM NĂM 2019 (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.390.000 đồng lên 1.490.000 đồng/tháng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đối tượng | Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế | | Quỹ lương chênh lệch tăng thêm | Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm |
||||||
| | Tính theo lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng | Tính theo lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng | | |
| a | 1 | 2 | 3=1-2 | 4 |
| I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | |
| 3 ……….. | | | | |
| II. DOANH NGHIỆP | | | | |
| 1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu | | | | |
| 2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu | | | | |
| 3 ……….. | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | |
Ghi chú: Cột 4 được tính bằng công thức: (4)=(3)x3% (công nhân QP, viên chức QP, công chức QP, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng) hoặc (4)=(3)x4,5% (đối tượng khác).
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH (Ký và ghi rõ họ, tên) | Ngày ….. tháng .... năm 2019 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)