Điều 18. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; giải quyết các vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị định theo thẩm quyền.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trần Hồng Hà
PHỤ LỤC
CÁC LOẠI BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)
Phụ lục này bao gồm 05 loại biểu mẫu phục vụ việc đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, gồm:
| STT | Loại biểu mẫu | Nội dung |
||||
| 1. | Mẫu số 1 | Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| 2. | Mẫu số 2 | Hồ sơ năng lực của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| 3. | Mẫu số 3 | Mẫu đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| 4. | Mẫu số 4 | Mẫu đơn đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| 5. | Mẫu số 5 | Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
Mẫu số 1
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ……….., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Tổng cục Môi trường.
Căn cứ Nghị định số ……/2014/NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường,
1. Tên tổ chức:.................................................................................................
2. Người đại diện: ……………………… Chức vụ:......................................
3. Địa chỉ:................................................................................................
4. Số điện thoại: …………………………… Số fax:......................................
Địa chỉ Email:............................................................................................
5. Lĩnh vực đề nghị chứng nhận:
a) Quan trắc hiện trường: □
b) Phân tích môi trường: □
6. Phạm vi, thành phần môi trường đề nghị chứng nhận:
a) Nước (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Nước mặt: □
- Nước thải: □
- Nước dưới đất: □
- Nước mưa: □
- Phóng xạ trong nước: □
- Nước biển: □
- Khác:.................................................................................................................
b) Không khí (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Không khí xung quanh: □
- Không khí môi trường lao động: □
- Khí thải: □
- Phóng xạ trong không khí: □
- Khác:............................................................................................................
c) Đất (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
d) Trầm tích (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
đ) Chất thải (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
e) Bùn (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
g) Đa dạng sinh học (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
7. Hồ sơ đề nghị chứng nhận, gồm:
-........................................................................................................................
-.................................................................................................................... …
-.................................................................................................................. …..
-..........................................................................................................................
-.........................................................................................................................
(Tên tổ chức) ……………………………..… cam đoan toàn bộ các thông tin trong hồ sơ là đúng sự thật và sẽ thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và mọi quy định về chứng nhận.
Tổ chức cam kết tuân thủ mọi quy định kỹ thuật về quy trình, phương pháp quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định; xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình bảo đảm chất lượng, kiểm soát chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động quan trắc môi trường. Tổ chức xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam nếu vi phạm các quy định về chứng nhận và quan trắc môi trường.
Tổ chức sẵn sàng được đánh giá kể từ ngày …… tháng ….. năm ……
Đề nghị Tổng cục Môi trường xem xét, cấp Giấy chứng nhận./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………, ngày tháng năm 20…
HỒ SƠ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
A. THÔNG TIN CHUNG
I. Tên tổ chức đề nghị chứng nhận
Địa chỉ:........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:...............................................
Địa chỉ Email: ……………………… Website:.............................................
II. Cơ quan chủ quản
Địa chỉ:.............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Số Fax:..............................................
Địa chỉ Email: …………………………Website:........................................
III. Lãnh đạo đơn vị
Địa chỉ:...........................................................................................................
Số điện thoại: …………………………. Số Fax:.............................................
Địa chỉ Email:.................................................................................................
IV. Người liên lạc
Địa chỉ:.............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………. Số Fax:.................................................
Địa chỉ Email:..................................................................................................
(Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Quyết định của cấp có thẩm quyền quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài phải có Quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam gửi kèm theo).
B. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC
I. Lĩnh vực quan trắc hiện trường
1. Số mẫu tiến hành (đối với đơn vị đã đi vào hoạt động)
- Số mẫu tiến hành (tính trung bình của 3 năm gần nhất): …….. mẫu/năm
(Liệt kê theo từng thành phần môi trường đề nghị chứng nhận)
- Nguồn mẫu (tích vào ô trống nếu thích hợp):
+ Nội bộ □ Chiếm %
+ Khách hàng bên ngoài □ Chiếm %
2. Nhân sự
Danh sách người thực hiện quan trắc tại hiện trường:
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Chức vụ (trong tổ chức) | Trình độ | Số năm công tác trong ngành |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
(Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng kèm theo).
3. Danh mục thiết bị (hiện có)
| TT | Tên thiết bị | Đặc tính kỹ thuật chính | Mục đích sử dụng | Mã hiệu | Hãng/nước sản xuất | Ngày nhận | Ngày sử dụng | Tần suất kiểm tra | Tần suất hiệu chuẩn | Nơi hiệu chuẩn |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
- Điều kiện phòng bảo quản thiết bị:
+ Nhiệt độ: °C ± °C
+ Độ ẩm: % ± %
+ Điều kiện khác:
4. Thông số và các phương pháp lấy mẫu, đo, phân tích tại hiện trường
a) Thông số đo, phân tích tại hiện trường:
| TT | Tên thông số | Thành phần môi trường | Tên/số hiệu phương pháp sử dụng | Dải đo |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
b) Lấy và bảo quản mẫu:
| TT | Tên thông số/Loại mẫu | Thành phần môi trường | Tên/số hiệu phương pháp sử dụng |
|||||
| | | | |
| | | | |
5. Điều kiện về trụ sở, diện tích làm việc
- Trụ sở làm việc: Có □ Không □
- Tổng diện tích: ………. m2;
+ Phòng làm việc: …….. m2;
+ Phòng chuẩn bị trước khi đi quan trắc hiện trường: …….. m2;
+ Phòng bảo quản thiết bị, dụng cụ: ……… m2;
+ Phòng xử lý và lưu trữ số liệu: ………. m2;
+ Khu phụ trợ: ………. m2.
6. Các tài liệu kèm theo
- Sổ tay chất lượng
- Phương pháp quan trắc, phân tích tại hiện trường/hiệu chuẩn □
- Các tài liệu liên quan khác: (đề nghị liệt kê) □
II. Lĩnh vực phân tích môi trường
1. Số mẫu tiến hành (đối với đơn vị đã đi vào hoạt động)
- Số mẫu tiến hành (tính trung bình của 3 năm gần nhất): …….. mẫu/năm
(Liệt kê theo từng thành phần môi trường đăng ký chứng nhận)
- Nguồn mẫu (tích vào ô tương ứng):
+ Nội bộ □ Chiếm %
+ Khách hàng bên ngoài □ Chiếm %
2. Nhân sự
- Danh sách người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm:
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Chức vụ | Trình độ | Số năm công tác trong ngành |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
(Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng kèm theo)
3. Tiện nghi và môi trường
- Đề nghị cung cấp sơ đồ mặt bằng phòng thí nghiệm và vị trí các thiết bị phân tích môi trường.
- Điều kiện môi trường phòng thí nghiệm:
+ Nhiệt độ: °C ± °C
+ Độ ẩm: % ± %
4. Danh mục thiết bị (hiện có)
| TT | Tên thiết bị | Đặc tính kỹ thuật chính | Mục đích sử dụng | Mã hiệu | Hãng/ nước sản xuất | Ngày nhận | Ngày sử dụng | Tần suất kiểm tra | Tần suất hiệu chuẩn | Nơi hiệu chuẩn |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
5. Thông số và các phương pháp xử lý, phân tích mẫu
| TT | Tên thông số | Loại mẫu | Tên/số hiệu phương pháp sử dụng | Giới hạn phát hiện/Phạm vi đo | Độ không đảm bảo đo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Điều kiện về trụ sở, diện tích làm việc
- Trụ sở làm việc: Có □ Không □
- Tổng diện tích: ……….. m2;
+ Phòng làm việc: ……….. m2;
+ Phòng xử lý và phân tích mẫu: ……….. m2;
+ Phòng bảo quản thiết bị, dụng cụ: ……….. m2;
+ Kho chứa mẫu: ………… m2;
+ Kho hóa chất: ………. m2;
+ Phòng đặt cân: …………. m2;
+ Khu phụ trợ: ………….. m2.
(Kèm theo sơ đồ vị trí địa lý và sơ đồ bố trí trang thiết bị phân tích của phòng thí nghiệm).
7. Các tài liệu kèm theo
- Sổ tay chất lượng - Báo cáo đánh giá nội bộ phòng thí nghiệm của lần gần nhất - Danh mục hồ sơ, phương pháp thử/hiệu chuẩn/giám định nội bộ - Danh mục các thủ tục, quy trình, hồ sơ thực hiện bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng - Danh mục các tài liệu liên quan khác: | □ □ □ □ □
8. Phòng thí nghiệm đã được chứng nhận/công nhận trước đây:
Có □ Chưa □
(Nếu có, đề nghị photo bản sao có chứng thực các chứng chỉ kèm theo)
NGƯỜI LẬP HỒ SƠ (Ký, ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. | …………, ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Tổng cục Môi trường.
Căn cứ Nghị định số ……/2014/NĐ-CP ngày ……. tháng …… năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường,
1. Tên tổ chức:..............................................................................................
2. Người đại diện: …………………… Chức vụ:............................................
3. Địa chỉ:.........................................................................................................
4. Số điện thoại: ………………… Số fax:...................................................
Địa chỉ Email:....................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường số: …………….. ngày …. tháng ….. năm ……
6. Có hiệu lực đến: Ngày ….. tháng ….. năm …..
7. Hồ sơ đề nghị gia hạn bao gồm:
- ........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
(Tên tổ chức) ………………………………. cam đoan toàn bộ các thông tin trong hồ sơ là đúng sự thật và sẽ thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và mọi quy định về chứng nhận.
Tổ chức cam kết tuân thủ mọi quy định kỹ thuật về quy trình, phương pháp quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định; xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình bảo đảm chất lượng, kiểm soát chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động quan trắc môi trường. Tổ chức xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam nếu vi phạm các quy định về chứng nhận và quan trắc môi trường.
Tổ chức sẵn sàng được đánh giá lại kể từ ngày ….. tháng …… năm ……
Đề nghị Tổng cục Môi trường xem xét, gia hạn./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ………….., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Tổng cục Môi trường.
Căn cứ Nghị định số ……../2014/NĐ-CP ngày …… tháng ……. năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường,
1. Tên tổ chức:.................................................................................................
2. Người đại diện: ……………………… Chức vụ:.......................................
3. Địa chỉ:.......................................................................................................
4. Số điện thoại: ……………………Số fax:.................................................
Địa chỉ Email:..................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường số: …………………. ngày …… tháng …… năm ……
6. Lĩnh vực được cấp Giấy chứng nhận:
a) Quan trắc hiện trường: □
b) Phân tích môi trường: □
7. Lĩnh vực đề nghị điều chỉnh nội dung:
a) Quan trắc hiện trường: □
b) Phân tích môi trường: □
8. Phạm vi, thành phần môi trường được cấp Giấy chứng nhận:
a) Nước (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Nước mặt: □
- Nước thải: □
- Nước dưới đất: □
- Nước mưa: □
- Phóng xạ trong nước: □
- Nước biển: □
- Khác:.................................................................................................................
b) Không khí (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Không khí xung quanh: □
- Không khí môi trường lao động: □
- Khí thải: □
- Phóng xạ trong không khí: □
- Khác:..........................................................................................................
c) Đất (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
d) Trầm tích (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
đ) Chất thải (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
e) Bùn (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
g) Đa dạng sinh học (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
9. Phạm vi, thành phần môi trường đăng ký điều chỉnh nội dung:
a) Nước (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Nước mặt □
- Nước thải □
- Nước dưới đất □
- Nước mưa □
- Phóng xạ trong nước □
- Nước biển □
- Khác:............................................................................................................
b) Không khí (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Không khí xung quanh: □
- Không khí môi trường lao động: □
- Khí thải: □
- Phóng xạ trong không khí: □
- Khác:........................................................................................................
c) Đất (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
d) Trầm tích (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
đ) Chất thải (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
e) Bùn (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
g) Đa dạng sinh học (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
10. Giấy chứng nhận đã được cấp có hiệu lực đến: Ngày ….. tháng ….. năm …….
11. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường bao gồm:
- .....................................................................................................................
(Tên tổ chức) ……………………………….. cam đoan toàn bộ các thông tin trong hồ sơ là đúng sự thật và sẽ thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và mọi quy định về chứng nhận.
Tổ chức cam kết tuân thủ mọi quy định kỹ thuật về quy trình, phương pháp quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định; xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình bảo đảm chất lượng, kiểm soát chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động quan trắc môi trường. Tổ chức xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam nếu vi phạm các quy định về chứng nhận và quan trắc môi trường.
Tổ chức sẵn sàng được đánh giá kể từ ngày ….. tháng …... năm …..
Đề nghị Tổng cục Môi trường xem xét, cấp Giấy chứng nhận./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 5
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. | …………, ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Tổng cục Môi trường.
Căn cứ Nghị định số ……../2014/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường,
1. Tên tổ chức:..................................................................................................
2. Người đại diện: ……………………… Chức vụ:.......................................
3. Địa chỉ:........................................................................................................
4. Số điện thoại: ……………………Số fax:.............................................. ..
Địa chỉ Email:.................................................................................................
5. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận đã cấp bị mất □
b) Giấy chứng nhận đã cấp bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được □
6. Thông tin về Giấy chứng nhận đã được cấp:
a) Lĩnh vực được cấp chứng nhận:
- Quan trắc hiện trường □
- Phân tích môi trường □
b) Phạm vi, thành phần môi trường được cấp chứng nhận:
- Nước (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
+ Nước mặt □
+ Nước thải □
+ Nước dưới đất □
+ Nước mưa □
+ Phóng xạ trong nước □
+ Nước biển □
+ Khác:..............................................................................................................
- Không khí (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
+ Không khí xung quanh: □
+ Không khí môi trường lao động: □
+ Khí thải: □
+ Phóng xạ trong không khí: □
+ Khác:..............................................................................................................
- Đất (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Trầm tích (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Chất thải (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Bùn (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
- Đa dạng sinh học (phụ lục thông số và phương pháp quan trắc, phân tích gửi kèm theo)
c) Số hiệu Giấy chứng nhận đã được cấp:
d) Ngày cấp: …………… Hiệu lực của Giấy chứng nhận:............................
đ) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận:...................................................................
(Tên tổ chức) ………….……………………. cam đoan toàn bộ các thông tin trong hồ sơ là đúng sự thật và sẽ thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và mọi quy định về chứng nhận.
Tổ chức cam kết tuân thủ mọi quy định kỹ thuật về quy trình, phương pháp quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định; xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình bảo đảm chất lượng, kiểm soát chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động quan trắc môi trường. Tổ chức xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam nếu vi phạm các quy định về chứng nhận và quan trắc môi trường.
Tổ chức sẵn sàng được đánh giá kể từ ngày ….. tháng ….. năm……
Đề nghị Tổng cục Môi trường xem xét, cấp Giấy chứng nhận./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
[1] Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
[2] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[3] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018.
[4] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[5] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[6] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[7] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018.
[8]Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018.
[9] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[10] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018;
[11] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 3 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018.
[12] Các Điều 12, 13 và 14 của Nghị định số 136/2018/NĐ-CP sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2018 quy định như sau:
“Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
1. Cơ quan quản lý nhà nước không yêu cầu điều kiện, tiếp nhận, xử lý hồ sơ đối với những điều kiện đầu tư kinh doanh, thủ tục hành chính đã được cắt giảm tại Nghị định này.
2. Các yêu cầu điều kiện đầu tư kinh doanh, hồ sơ đã được tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì xử lý theo quy định của các Nghị định hiện hành tại thời điểm tiếp nhận.