Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 thay thế Thông tư số 120/2008/TT-BTC ngày 9/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thanh toán, quyết toán vốn đầu tư của các dự án đầu tư xây dựng của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; các Tổng Công ty, Tập Đoàn kinh tế nhà nước; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính; KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ ĐT, (400). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
BỘ....
PHỤ LỤC SỐ 01
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NSNN NĂM …. (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến quận, huyện) | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công và hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án (*) | | | Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 20..-20... | Vốn đã thanh toán từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước | Kế hoạch vốn đầu tư năm ... | | | Kế hoạch chi ngoại tệ năm 20... (quy ra USD) |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức vốn đầu tư | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó: phần vốn NSNN | | | Tổng số | Trong đó: | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ XDCB | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vốn chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Vốn thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ngành . . . | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Vốn ngoài nước | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.3 | Dự án nhóm C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ngành . . . | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Nguồn vốn CTMT ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Nguồn vốn khác... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: | + Trong mỗi loại dự án (nhóm A, B, C) thuộc mục A chia ra hoàn thành, chuyển tiếp, khởi công mới | …, ngày … tháng… năm 20… BỘ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
+ Dự án không có vốn ngoài nước chỉ ghi một dòng.
+ Cột 6 chỉ ghi mã số khoản theo quy định của Mục lục ngân sách nhà nước.
+ Cột 10, 11, 12 (*): Nếu có quyết định điều chỉnh dự án ghi quyết định điều chỉnh cuối cùng liên quan đến tổng mức vốn đầu tư.
+ Cột 15 phản ánh số vốn đã được phân bổ trong năm (bao gồm cả số vốn bố trí để thu hồi số vốn đã ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước và số vốn để thu hồi nợ đọng XDCB theo quy định của Luật Đầu tư công )
Nơi nhận: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cơ quan tài chính; - KBNN cùng cấp.
PHỤ LỤC 02.A
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: Mã dự án:
Tên gói thầu:
Hợp đồng số: ngày tháng năm 20... Phụ lục bổ sung hợp đồng số ngày tháng năm
Chủ đầu tư:
Nhà thầu:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Biên bản nghiệm thu số …….ngày……tháng……năm………
Đơn vị: ngoại tệ
| Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | | | | Đơn giá thanh toán | | Thành tiền (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Theo hợp đồng | Thực hiện | | | Theo hợp đồng | Đơn giá bổ sung (nếu có) | Theo hợp đồng | Thực hiện | | | |
| | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:
3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:
4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:
5. Thanh toán để thu hồi tạm ứng:
6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:
Số tiền bằng chữ: …………………………………………….(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).
7. Lũy kế giá trị thanh toán:
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02.B
BẢNG KÊ XÁC NHẬN GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÃ THỰC HIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: ngoại tệ
| STT | Nội dung | QĐ phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư | | Số tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã chi trả cho đơn vị thụ hưởng theo phương án được duyệt | Ghi chú |
|||||||
| | | Số, ngày, tháng, năm | Số tiền | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Thanh toán cho các cơ quan, tổ chức: 1……. 2……. | | | | |
| | | | | | |
| II | Thanh toán trực tiếp cho hộ dân: | | | | |
CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | Ngày ... tháng ... năm ... TỔ CHỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 03
BẢNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: Mã dự án:
Tên gói thầu:
Hợp đồng số ngày tháng năm Phụ lục bổ sung hợp đồng số ngày tháng năm
Chủ đầu tư:
Nhà thầu:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Biên bản nghiệm thu số ……. ngày……tháng…..năm …….
Đơn vị: ngoại tệ
| Số TT | Tên công việc | Đơn vị tính | Khối lượng phát sinh | | | | Đơn giá thanh toán | | Thành tiền | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | Tổng khối lượng phát sinh | Thực hiện | | | Theo hợp đồng | Đơn giá bổ sung (nếu có) | | | | |
| | | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | | | Lũy kế đến hết kỳ trước | Thực hiện kỳ này | Lũy kế đến hết kỳ này | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | |
1. Tổng giá trị khối lượng phát sinh:
2. Giá trị tạm ứng theo hợp đồng còn lại chưa thu hồi đến cuối kỳ trước:
3. Số tiền đã thanh toán khối lượng hoàn thành đến cuối kỳ trước:
4. Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện đến cuối kỳ này:
5. Thanh toán thu hồi tạm ứng:
6. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:
Số tiền bằng chữ: …………………………………….(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này)
7. Lũy kế giá trị thanh toán:
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | Ngày ……tháng ……năm 20... ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 04.
Chủ đầu tư:……… Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Kính gửi: Bộ Quản lý ……………………………
Tên dự án, công trình:…………………………………….Mã dự án đầu tư:…………………..
Chủ đầu tư/Ban QLDA………………mã số ĐVSDNS (nếu có):………….…………………………..
Số tài khoản của chủ đầu tư - Vốn trong nước……………… tại:……………………
- Vốn ngoài nước……………… tại……………………..
Căn cứ hợp đồng số: ……………….ngày.... tháng…… năm... Phụ lục bổ sung hợp đồng số...ngày...tháng...năm...
Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số...ngày....tháng ...năm (kèm theo Biên bản nghiệm thu KLHT)
Lũy kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:…………………..đồng.
Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán ……………..đồng.
| Số tiền đề nghị: | Tạm ứng | Thanh toán | Theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo) |
|||||
Thuộc nguồn vốn: (đầu tư nguồn NSNN; CTMT,…)……………………………………………
Thuộc kế hoạch vốn: Năm...
Đơn vị: ngoại tệ
| Nội dung | Dự toán được duyệt hoặc giá trị trúng thầu hoặc giá trị hợp đồng | Lũy kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước (gồm cả tạm ứng) | | Số đề nghị tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành kỳ này (gồm cả thu hồi tạm ứng) | |
|||||||
| | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán hoặc tạm ứng | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng tổng | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………
Bằng chữ:…………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………..
Trong đó: | - Thanh toán để thu hồi tạm ứng (bằng số):…………………………………………….
+ Vốn trong nước ………………………………………………………………………….
+ Vốn ngoài nước…………………………………………………………………………….
- Thuế giá trị gia tăng
- Chuyển tiền bảo hành (bằng số)
- Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)……………………………………………………
+ Vốn trong nước ………………………………………………………………………….
+ Vốn ngoài nước………………………………………………………………………….
Tên đơn vị thụ hưởng…………………………………………
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………tại………………
KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày…tháng…năm.... CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 05
Bộ Quản lý: ……… Số:… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 107/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Kính gửi: Kho bạc nhà nước ………………..
Tên dự án, công trình:……………………………………………Mã dự án đầu tư:……………….
Chủ đầu tư/Ban QLDA……………………mã số ĐVSDNS:……………………………………….
Số tài khoản của chủ đầu tư - Vốn trong nước……………… tại:……………………
- Vốn ngoài nước……………… tại……………………..
Căn cứ hợp đồng số: …………………….ngày.... tháng…… năm... Phụ lục bổ sung hợp đồng số...ngày...tháng...năm...
Căn cứ bảng xác định giá trị KLHT đề nghị thanh toán số...ngày....tháng ...năm (kèm theo Biên bản nghiệm thu KLHT)
Lũy kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:…………………..đồng.
Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán ……………..đồng.
| Số tiền đề nghị: | Tạm ứng | Thanh toán | Theo bảng dưới đây (khung nào không sử dụng thì gạch chéo) |
|||||
Thuộc nguồn vốn: (đầu tư nguồn NSNN; CTMT,…)……………………………………………
Thuộc kế hoạch vốn: Năm...
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Dự toán được duyệt hoặc giá trị trúng thầu hoặc giá trị hợp đồng | Lũy kế số vốn đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước (gồm cả tạm ứng) | | Số đề nghị tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành kỳ này (gồm cả thu hồi tạm ứng) | |
|||||||
| | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Ghi tên công việc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị thanh toán hoặc tạm ứng | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng tổng | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị tạm ứng, thanh toán bằng số:……………………………
Bằng chữ:…………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………..
Trong đó: | - Thanh toán để thu hồi tạm ứng (bằng số):……………………………….
+ Vốn trong nước ……………………………………………………………..
+ Vốn ngoài nước……………………………………………………………..
- Thuế giá trị gia tăng
- Chuyển tiền bảo hành (bằng số)
- Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số)………………………………………….
+ Vốn trong nước ……………………………………………………………..
+ Vốn ngoài nước……………………………………………………………..
Tên đơn vị thụ hưởng…………………………………………
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………tại………………
KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày……tháng……năm.... ĐẠI DIỆN BỘ QUẢN LÝ (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày nhận Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư…………………………………………….
| Kho bạc nhà nước chấp nhận | Tạm ứng | Thanh toán | Theo nội dung sau: |
|||||
(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)
Đơn vị: đồng/USD...
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước |
|||||
| Số vốn chấp nhận + Mục..., tiểu mục….. + Mục..., tiểu mục….. + Mục..., tiểu mục….. + Mục..., tiểu mục…. Trong đó: + Số thu hồi tạm ứng Các năm trước Năm nay + Thuế giá trị gia tăng +………………………. + Số trả đơn vị thụ hưởng | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Bằng chữ: | | | |
| Số từ chối: | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú:……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
CÁN BỘ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC KBNN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)