Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2019.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản mới này.
3. Trường hợp phát sinh vướng mắc trong quá trình thực hiện, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, các Tổng công ty, Tập đoàn kinh tế nhà nước; - Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, ĐT(400). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC 01
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2018/TT-BTC ngày 10/12/2018 của Bộ Tài chính)
Tên dự án: Mã dự án:
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư số:………………………ngày.... tháng……..năm……………….
Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành từng lần số ……. ngày …….. tháng ……… năm ……….
| Nội dung công việc | Khối lượng hoàn thành | | Giá trị khối lượng hoàn thành | | Số tiền đề nghị thanh toán | | Ghi chú |
|||||||||
| | KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Giá trị KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế giá trị KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Đề nghị thanh toán kỳ này | Lũy kế số đã thanh toán | |
| Thực hiện Dự án ……… | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số: | | | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án (theo hợp đồng):
3. Lũy kế giá trị khối lượng Nhà đầu tư đã thực hiện đến kỳ đề nghị thanh toán:
4. Lũy kế giá trị phần vốn Nhà nước đã giải ngân đến kỳ đề nghị thanh toán:
5. Giá trị đề nghị giải ngân phần vốn Nhà nước kỳ này:
Số tiền bằng chữ:…………………………………………(là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ/DOANH NGHIỆP DỰ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC 02
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA DỰ ÁN PPP
Kính gửi: Kho bạc nhà nước……………………
Tên dự án, công trình:…………………………………………. Mã dự án đầu tư: ……………
Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án:……………… mã số ĐVSDNS: ………………………
Số tài khoản của Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp dự án: | - Vốn trong nước…………. tại:………….
- Vốn ngoài nước………… tại…………..
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư số:…. ngày.... tháng….. năm …….
Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán số....ngày …… tháng …… năm....
Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành của hạng mục đề nghị thanh toán:……………………..đồng.
Số tiền đề nghị thanh toán:
Thuộc nguồn vốn: (XDCB tập trung;....) ……………………………………………….
Thuộc kế hoạch vốn: Năm...
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Tổng giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án | Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành từ khởi công đến cuối kỳ trước | Lũy kế số vốn Nhà nước đã giải ngân từ khởi công đến cuối kỳ trước | | Số đề nghị giải ngân phần vốn Nhà nước kỳ này | |
||||||||
| | | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Thanh toán cho Dự án ……… | | | | | | |
| | | | | | | |
| Cộng | | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số:………………………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Tên đơn vị thụ hưởng ………………………………………
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………..tại ………….
Ngày….. tháng…. năm ……
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ/DOANH NGHIỆP DỰ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ PHẦN NHÀ NƯỚC THAM GIA THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày nhận Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư:: …………………………
| Kho bạc nhà nước chấp nhận: | | Tạm ứng | Thanh toán | | Theo nội dung sau: |
|||||||
(Khung nào không sử dụng thì gạch chéo)
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước |
|||||
| Số vốn chấp nhận | | | |
| + Mục..., tiểu mục | | | |
| + Mục..., tiểu mục | | | |
| + Mục..., tiểu mục | | | |
| + Mục..., tiểu mục | | | |
| Trong đó: | | | |
| + Số thu hồi tạm ứng | | | |
| Các năm trước | | | |
| Năm nay | | | |
| + Thuế giá trị gia tăng | | | |
| + ...................................... | | | |
| + Số trả đơn vị thụ hưởng | | | |
| Bằng chữ: | | | |
| Số từ chối: | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú:………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
CÁN BỘ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC KBNN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)