Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày …. tháng …. năm …….
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): ……………..
1. Tên tổ chức hoặc người đại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình: ..........................
2. Chức vụ người đại diện tổ chức: ..............................................................................
3. Số CMND/Thẻ căn cước: ………Ngày cấp: …………..Nơi cấp....................................
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (tổ chức) ……. Ngày cấp:………Nơi cấp .........................
4. Địa chỉ: ........................................................... Số điện thoại: …………………………..
5. Diện tích chuyển đổi ... (m2, ha), thuộc thửa đất số ……………., tờ bản đồ số.............
khu vực, cánh đồng.....................................................................................................
6. Mục đích
a) Trồng cây hàng năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên cây trồng………………….., vụ..............................
- Chuyển đổi từ đất 2 - 3 vụ lúa/năm: Tên cây trồng……………….., vụ.............................
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên cây trồng ...............................................................
b) Trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên cây trồng………, năm .........................................
- Chuyển đổi từ đất 2 - 3 vụ lúa/năm: Tên cây trồng……, năm ........................................
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên cây trồng …………., năm.........................................
c) Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản……………, năm ...................................
- Chuyển đổi từ đất 2 - 3 vụ lúa/năm: Loại thủy sản……………, năm ...............................
7. Cam kết thực hiện đúng quy hoạch, kế hoạch chuyển đổi của địa phương và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa./.
UBND CẤP XÃ TIẾP NHẬN (Ký, họ tên và đóng dấu) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN (Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC II
MẪU THÔNG BÁO KHÔNG TIẾP NHẬN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA (kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN (cấp xã, phường, thị trấn) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……. | …, ngày …… tháng …. năm …….
THÔNG BÁO
Về việc không tiếp nhận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Căn cứ quy định tại Nghị định số /2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên quan.
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) ……………………………………………thông báo:
Không tiếp nhận đơn đăng ký chuyển đổi cây trồng trên đất trồng lúa của………………………..(họ, tên người đại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, tổ chức);
Địa chỉ ……………………………………………………………………………………………….
Lý do không tiếp nhận:……………………………………………………………………………..
Yêu cầu Ông/Bà/tổ chức ……………………. thực hiện Thông báo này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa./.
Nơi nhận: - Người sử dụng đất; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Ký, họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
BẢNG KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố:…………. (Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố, thị xã)
1. Tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân kê khai: .....................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
3. Địa điểm thu hồi đất: ................................................................................................
| Vị trí/ Địa điểm đất | Diện tích (m 2 ) | Ghi chú |
||||
| Vị trí 1: số thửa ………..; số tờ bản đồ …………..; xã (phường, TT)…………………………………………………………………………; huyện (TP, TX) ………………………………………………………….. | | |
| Vị trí 1: số thửa…………….; số tờ bản đồ……………..; xã (phường, TT).....................................................................................................; huyện (TP, TX) …………………………………………………………… | | |
| Vị trí 1: số thửa…………….; số tờ bản đồ……………..; xã (phường, TT)…………………………………………………………………………; huyện (TP, TX) ……………………………………………………………. | | |
| …………………………………………………………………………. | | |
| Tổng cộng diện tích đất lúa chuyển đổi | | |
Đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố, thị xã xác định diện tích đất trồng lúa nước chuyển sang mục đích phi nông nghiệp để (tên cơ quan, tổ chức) làm căn cứ để thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định./.
………, ngày…….tháng……năm……. TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu nếu có)
PHỤ LỤC IV
MẪU DÀNH CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH TIỀN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v đề nghị xác định tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | ………, ngày …… tháng …… năm …………
Kính gửi: | Sở Tài chính tỉnh/thành phố: (Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố, thị xã)
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Nghị định số ...../2019/NĐ-CP ngày .....tháng ……. năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày .... tháng.... năm của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố về mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
Cơ quan, tổ chức………………………(ghi rõ tên đơn vị) đề nghị xác định tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa như sau:
1. Diện tích đất đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã) cho thuê (giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất) là: ………….. m2; trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (đất trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm) nằm trong diện tích đất thuê (đất giao, đất chuyển mục đích sử dụng) là: ………… m2.
2. Số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa đề nghị xác định là: …………. đồng
Đề nghị Sở Tài chính tỉnh/thành phố (Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố, thị xã) xác định số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa để …………. (tên cơ quan, tổ chức) thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÁC ĐỊNH TIỀN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: | Sở Tài chính tỉnh/thành phố: ………………. (Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố, thị xã)
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Nghị định số ….. /2019/NĐ-CP ngày …… tháng ...... năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Quyết định số …../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố về mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
Tôi tên là: ....................................................................................................................
Số CMND:……………………….. Ngày cấp:…………………… Nơi cấp: ...........................
Địa chỉ:..................................................................... Điện thoại: ………………………….
Tôi đề nghị xác định tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa như sau:
1. Diện tích đất được Ủy ban nhân dân tỉnh (Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã) cho thuê (giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất) là: ……….... m2; trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước (đất trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm) nằm trong diện tích đất thuê (đất giao, đất chuyển mục đích sử dụng) là: ………… m2.
2. Số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa đề nghị xác định là: …………. đồng
Đề nghị Sở Tài chính tỉnh/thành phố (Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện, thành phố, thị xã) xác định số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa để tôi thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định./.
……., ngày……tháng…..năm……. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VI
MẪU DÀNH CHO SỞ TÀI CHÍNH XÁC ĐỊNH TIỀN BẢO VỆ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
UBND TỈNH …………. SỞ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v thông báo số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | ………., ngày…… tháng …….. năm ……..
Kính gửi: ……….(tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân)
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Nghị định số ……./2019/NĐ-CP ngày …… tháng ...... năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày….tháng….. năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố về mức thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
Sau khi xem xét hồ sơ do …….(tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân) đề nghị, Sở Tài chính thông báo số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa phải nộp của ………..(tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân) đối với diện tích đất chuyển mục đích sử dụng từ đất chuyên trồng lúa nước như sau:
1. Xác định số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa phải nộp:
Diện tích đất chuyên trồng lúa được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp phải nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa là: …………. m2.
Giá đất nông nghiệp để tính tiền bảo vệ đất trồng lúa là: …………………./m2.
Tổng số tiền bảo vệ đất trồng lúa phải nộp là: ………….. m2 (diện tích) x …………đ/m2 (giá đất) x tỷ lệ nộp (%) theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh = …………….. đồng (Bằng chữ:……………….).
2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày văn bản này được ký, ………………. (tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân) có trách nhiệm nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa nêu trên vào ngân sách cấp tỉnh tại Kho bạc Nhà nước theo Tài khoản: 7111; Chương: là chương của đơn vị nộp tiền nếu có; tiểu mục: 4914. Sau thời hạn trên, ……….(tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân) sẽ phải nộp thêm tiền chậm nộp đối với số tiền chưa nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Sở Tài chính thông báo để ……….(tên cơ quan/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân) được biết và triển khai thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục thuế tỉnh; - Chi cục thuế huyện…….; - Phòng TC-KH huyện…..; - Lưu: VT. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
ĐƠN VỊ …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
| STT | Loại cây trồng/ thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) | | | | | Thời gian chuyển đổi (Vụ/năm) | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tổng | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | … | | |
| I | Trồng cây hàng năm | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| II | Trồng cây lâu năm | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
…….., ngày…..tháng…..năm…… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VIII
MẪU KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA (Kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN … (cấp xã) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…….. tháng …. năm …….
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm ………
Căn cứ quy định tại Nghị định số /2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên quan.
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) …………. thông báo kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng hên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa như sau:
| STT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) | | | | | Thời gian chuyển đổi | Thuộc thửa đất/tờ bản đồ số | Khu vực, cánh đồng |
|||||||||||
| | | Tổng diện tích | 3 vụ lúa | 2 vụ lúa | 1 vụ lúa | … | | | |
| I | Trồng cây hàng năm | | | | | | | | |
| | ……….. | | | | | | | | |
| II | Trồng cây lâu năm | | | | | | | | |
| | ...... | | | | | | | | |
| III | Nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng lúa | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | |
…….., ngày……tháng….năm……. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP KẾ HOẠCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)