Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khóa XV-Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực VII; - TT.TU, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, TP; - VP.TU, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Báo, Đài PT-TH, Công báo, Cổng TTĐT tỉnh; - Chuyên viên Tổng hợp; - Lưu: VT, PC. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vịnh
PHỤ LỤC
CÁC MỨC CHI ĐẶC THÙ ĐẢM BẢO CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CHO NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| 1 | Xây dựng đề án, kế hoạch triển khai đề án (theo giai đoạn); các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn đề án | | | | | |
| a) | Xây dựng đề cương | | | | | |
| | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.000 | 700 | 500 | |
| | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 1.200 | 800 | 600 | |
| b) | Soạn thảo đề án, kế hoạch triển khai đề án (theo giai đoạn) | | | | | |
| | Soạn thảo đề án, kế hoạch triển khai đề án (theo giai đoạn) | Kế hoạch, đề án | 1.500 | 1000 | 700 | |
| | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 400 | 300 | 200 | |
| c) | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | |
| | Chủ trì | Người/buổi | 150 | 120 | 100 | |
| | Thành viên dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| d) | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | 300 | 200 | |
| đ) | Xét duyệt đề án, kế hoạch triển khai đề án (theo giai đoạn) | | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 150 | 100 | |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | 120 | 80 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | 80 | 50 | |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | 200 | 100 | |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | 150 | 100 | |
| e) | Lấy ý kiến thẩm định | Bài viết | 500 | 300 | 200 | Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |
| g) | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 500 | 300 | 200 | |
| 2 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác PBGDPL; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | |
| a) | Thù lao báo cáo viên cấp trung ương, cấp tỉnh | Người/buổi | | | | Áp dụng Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh quy định một số mức chi thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| b) | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên PBGDPL, tư vấn và tham gia các đợt PBGDPL lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 300 | | | Đây là mức chi tối đa, tùy theo trình độ, năng lực thực tế của BCV, TTV, CTV, tính chất phức tạp của từng đợt, buổi tuyên truyền, khả năng chi trả của đơn vị, người có thẩm quyền quyết định mức chi nhưng không thấp hơn 50.000đ/người/buổi |
| c) | Thù lao cho người được mời tham gia công tác PBGDPL; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | Người/buổi | | | | Tùy theo trình độ, năng lực của người được mời, thủ trưởng cơ quan tổ chức quyết định áp dụng mức chi quy định tại điểm a, b của mục này |
| d) | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia PBGDPL, cán bộ thực hiện công tác PBGDPL cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | | | | Được hưởng thêm 15% so với mức thù lao quy định tại điểm a, b, c mục này |
| 3 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | |
| a) | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.000 | | | |
| b) | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống | 300 | | | |
| c) | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện | 1.500 | | | |
| d) | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm | 5.000 | | | |
| 4 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | | |
| a) | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 30 | | | Không quá 01 ngày |
| b) | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 10 | | | |
| 5 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường | | | | | |
| a) | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Ngày | 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | Áp dụng đối với hoạt động PBGDPL lưu động, sinh hoạt chuyên đề, sinh hoạt Câu lạc bộ, nhóm nòng cốt tại vùng cao cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác PBGDPL |
| b) | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Ngày | 130% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | |
| 6 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | |
| a) | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng ban giám khảo, ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | | Áp dụng Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo, giai đoạn 2016-2020 |
| b) | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| | - Thuê dẫn chương trình | Người/buổi | 1.500 | 1.000 | 700 | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức cuộc thi phê duyệt mức chi cụ thể theo mức chi thực tế |
| | - Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | 10.000 | 6.000 | 3.000 | |
| | - Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 300 | 200 | 100 | |
| | - Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | | | | Áp dụng Thông tư 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi cho việc tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước. |
| c) | Chi giải thưởng sân khấu hóa (theo cơ cấu giải thưởng được duyệt) | | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 6.000 | 4.000 | 3.000 | |
| | + Cá nhân | | 3.000 | 2.000 | 1.500 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 4.000 | 3.000 | 2.000 | |
| | + Cá nhân | | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 3.000 | 2.000 | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 1.500 | 1.000 | 700 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 1.000 | 700 | 500 | |
| | - Giải phụ khác | | 500 | 400 | 300 | |
| d) | Chi giải thưởng cuộc thi khác (thi viết, thi qua mạng internet, thi trên sóng phát thanh, truyền hình) | | | | | Tùy theo quy mô, cấp tổ chức cuộc thi phê duyệt mức chi giải thưởng cụ thể, nhưng m ức cao nhất không vượt quá 80% mức giải thưởng tương ứng quy định tại điểm c của mục này |
| 7 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên trạm truyền thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | | |
| a) | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | 75 | | | Tính theo trang chuẩn 350 từ |
| b) | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | |
| | - Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | 15 | | | |
| | - Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | 20 | | | |
| 8 | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | | |
| a) | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm | Tủ/năm | | | | Theo Quyết định số 14/2019/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật |
| b) | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách pháp luật định kỳ 06 tháng/lần | Lần | 100 | | | |
| c) | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách pháp luật | Lần/người | 50 | | | |
| 9 | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác PBGDPL, chương trình, đề án, kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | |
| a) | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các sở, ngành, địa phương | Báo cáo | 50 | | | |
| b) | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án | Văn bản | 50 | | | |
| c) | Viết báo cáo | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |
| | - Báo cáo định kỳ hàng năm của các sở, ngành, địa phương | Báo cáo | 1.000 | 700 | 500 | |
| | - Báo cáo chuyên đề | Báo cáo | 1.000 | 700 | 500 | |
| | - Báo cáo đột xuất | Báo cáo | 500 | | | |
| 10 | Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn | | | | | |
| | Khen thưởng xã, phường, thị trấn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công nhận đơn vị đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | Tương đương tập thể lao động xuất sắc | | | | Áp dụng các quy định về thi đua, khen thưởng hiện hành |
| | Khen thưởng xã, phường, thị trấn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen đơn vị tiêu biểu về đạt chuẩn tiếp cận pháp luật toàn tỉnh | Bằng khen | | | | |